Điều 11. Mức thu phí
| Số TT | Nội dung thu | Mức thu |
||||
| I | Thẩm định đề án, báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất: | |
| 1 | Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất: | |
| a | Đối với đề án, báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 200 m 3 /ngày đêm | 200.000 đồng/báo cáo |
| b | Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200 m 3 đến dưới 500 m 3 /ngày đêm | 700.000 đồng/báo cáo |
| c | Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 500 m 3 đến dưới 1.000 m 3 /ngày đêm | 1.700.000 đồng/báo cáo |
| d | Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 1.000 m 3 dưới 3.000 m 3 /ngày đêm | 3.000.000 đồng/báo cáo |
| II | Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò khai thác, sử dụng nước dưới đất: | |
| 1 | Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất: | |
| a | Đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m 3 /ngày đêm | 200.000 đồng/đề án |
| b | Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m 3 đến dưới 500 m 3 /ngày đêm. | 550.000 đồng/đề án, báo cáo |
| c | Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m 3 đến dưới 1.000 m 3 /ngày đêm. | 1.300.000 đồng/đề án, báo cáo |
| d | Đối với đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m 3 dưới 3.000 m 3 /ngày đêm. | 2.500.000 đồng/đề án, báo cáo |
| 2 | Thẩm định báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất: | |
| a | Báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng dưới 200 m 3 /ngày đêm | 200.000 đồng/báo cáo |
| b | Báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 200 m 3 đến dưới 500 m 3 /ngày đêm. | 550.000 đồng/báo cáo |
| c | Báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 500 m 3 đến dưới 1.000 m 3 /ngày đêm. | 1.300.000 đồng/báo cáo |
| d | Báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 1.000 m 3 dưới 3.000 m 3 /ngày đêm. | 2.500.000 đồng/báo cáo |
| III | Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt: | |
| 1 | Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m 3 /giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m 3 /ngày đêm. | 300.000 đồng/đề án, báo cáo |
| 2 | Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m 3 đến dưới 0,5 m 3 /giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m 3 đến dưới 3.000 m 3 /ngày đêm. | 900.000 đồng/đề án, báo cáo |
| 3 | Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m 3 đến dưới 1 m 3 /giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m 3 đến dưới 20.000 m 3 ngày đêm. | 2.200.000 đồng/đề án, báo cáo |
| 4 | Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m 3 đến dưới 2 m 3 /giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m 3 đến dưới 50.000 m 3 ngày đêm. | 4.200.000 đồng/đề án, báo cáo |
| III | Thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi: | |
| 1 | Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 100 m 3 /ngày đêm. | 300.000 đồng/đề án, báo cáo |
| 2 | Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100 m 3 đến dưới 500 m 3 /ngày đêm. | 900.000 đồng/đề án, báo cáo |
| 3 | Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500 m 3 đến dưới 2.000 m 3 /ngày đêm. | 2.200.000 đồng/1 đề án báo cáo |
| 4 | Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000 m 3 đến dưới 3.000 m 3 /ngày đêm. | 4.200.000 đồng/1 đề án, báo cáo |
| IV | Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung. | Bằng 50% mức thu theo quy định trên |