Điều 2. Tổ chức thực hiện
Giao Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các tổ đại biểu, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các tổ chức chính trị - xã hội giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VII, Kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 23 tháng 5 năm 2017 và có hiệu lực ngày 01/7/2017./.
Nơi nhận: - Văn phòng QH, VP CP, VP CTN; - Cục kiểm tra văn bản Bộ Tư pháp; - B ộ TTTT, Bộ Tài chính, Bộ KHĐT; - TT Tỉnh ủy, TT HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; -Tòa án; VKSND t ỉ nh; - Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; - Các VP Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh; - Đoàn ĐBQH, các Ban của HĐND tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Đoàn thể cấp tỉnh; - TT HĐND, UBND các huyện, thành phố, thị xã; - Lưu trữ: Công b á o tỉnh; - Lưu: VT HĐND tỉnh. | CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Hùng
PHỤ LỤC I
QUY HOẠCH MẠNG ĐIỂM PHỤC VỤ BƯU CHÍNH PHÁT TRIỂN MỚI ĐẾN NĂM 2020 (Kèm theo Nghị quyết số 06/2017/NQ-HĐND ngày 23 tháng 5 năm 2017 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
| STT | Địa điểm | Loại điểm cung cấp dịch vụ | Số lượng điểm cung cấp dịch vụ | Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ | Thời điểm đưa vào khai thác, sử dụng |
|||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 8 |
| 1 | Thành phố Đông Hà | | | | |
| 1.1 | Khu công nghiệp Nam Đông Hà | Đại lý đa dịch vụ | 1 | Doanh nghiệp bưu chính, chuyển phát | 2017 - 2018 |
| 1.2 | Cụm công nghiệp Đông Lễ | Ki ốt lưu động | 1 | Doanh nghiệp bưu chính chuyển phát | 2017 - 2018 |
| 2 | T hị xã Quảng Trị | | | | |
| 2.1 | P hường An Đôn | Đại lý bưu điện đa dịch vụ | I | Doanh nghiệp bưu chính chuyển phát | 2017 - 2018 |
| 2.2 | Khu vực di tích Thành cổ Quảng Trị | Ki ố t lưu động | 1 | Doanh nghiệp bưu chính chuyển phát | 2017 - 2018 |
| 2.3 | Cụm công nghiệp Hải L ệ | Ki ốt lưu động | 1 | Doanh nghiệp bưu chính chuyển phát | 2017 - 2018 |
| 3 | Huyện Cam Lộ | | | | |
| 3.1 | Xã Cam Thanh | Đại lý bưu điện đa dịch vụ | 1 | Doanh nghiệp bưu chính chuyển phát | 2019 - 2020 |
| 3.2 | Cụm công nghiệp Cam Hiếu, Cam Tuyền | Ki ốt lưu động | 1 | Doanh nghiệp bưu chính chuyển phát | 2019 - 2020 |
| 4 | Huyện Đa Krông | | | | |
| 4.1 | X ã A Vao | Đại lý bưu điện đa dịch vụ | 1 | Doanh nghiệp bưu chính chuyển phát | 2019 - 2020 |
| 4.2 | Cụm công nghiệp Krông Klang, Tà Rụt | Ki ốt lưu động | 1 | Doanh nghiệp bưu chính chuyển phát | 2019 - 2020 |
| 4.3 | Khu kinh t ế Cửa khẩu La Lay | Ki ốt lưu động | 1 | Doanh nghiệp bưu chính chuyển phát | 2019 - 2020 |
| 5 | Huyện Gio Linh | | | | |
| 5.1 | Xã Gio Việt | Đại lý bưu điện đa dịch vụ | 1 | Doanh nghiệp bưu chính chuyển phát | 2019 - 2020 |
| 5.2 | Khu công nghiệp Quán Ngang | Ki ốt lưu động | 1 | Doanh nghiệp bưu chính chuyển phát | 2019 - 2020 |
| 5.3 | Khu di tích Dốc Miếu - Hàng rào điện tử Mc. Namara | Ki ốt lưu động | 1 | Doanh nghiệp bưu chính chuyển phát | 2019 - 2020 |
| 5.4 | khu kinh tế Đông Nam (thị trấn C ử a Việt | Ki ốt lưu động | 1 | Doanh nghiệp bưu chính chuyển phát | 2019 - 2020 |
| 6 | Huyện Hải Lăng | | | | |
| 6.1 | Khu công nghiệp Hải Lãng | Ki ốt lưu động | 1 | Doanh nghiệp bưu chính chuyển phát | 2019 - 2020 |
| 6.2 | Khu du lịch La Vang | Ki ốt lưu động | 1 | Doanh nghiệp bưu chính chuyển phát | 2019 - 2020 |
| 6.3 | Khu kinh tế Đông Nam Quảng Trị | Ki ốt lưu động | 1 | Doanh nghiệp bưu chính chuyển phát | 2019 - 2020 |
| 7 | Huyện Hư ớ ng Hóa | | | | |
| 7.1 | Xã Hướng Linh | Đại lý bưu điện đa dịch vụ | 1 | Doanh nghiệp bưu chính chuyển phát | 2019 - 2 0 20 |
| 7.2 | Khu kinh tế thương mại đặc biệt Lao Bảo | Ki ốt lưu động | 2 | Doanh nghiệp bưu chính chuyển phát | 2019 - 2020 |
| 7.3 | khu du lịch sinh thái hồ Rào Quán | Ki ốt lưu động | 1 | Doanh nghiệp bưu chính chuyển phát | 2019 - 2020 |
| 8 | Huyện Triệu Phong | | | | |
| 8.1 | Xã Triệu Thành | Đại lý bưu điện đa dịch vụ | 1 | Doanh nghiệp bưu chính chuyển phát | 2019 - 2020 |
| 8.2 | Xã Triệu Thượng | Đại lý bưu điện đa dịch vụ | 1 | Doanh nghiệp bưu chính chuyển phát | 2019 - 2020 |
| 8.3 | Khu vực dịch vụ du lịch bãi tắm Triệu Lăng | Ki ốt lưu động | 1 | Doanh nghiệp bưu chính chuyển phát | 2019 - 2020 |
| 9 | Huyện Vĩnh Linh | | | | |
| 9.1 | Xã Vĩnh Ô | Đại lý bưu điện đa dịch vụ | 1 | Doanh nghiệp bưu chính chuyển phát | 2019 - 2020 |
| 9.2 | Khu công nghiệp Bắc Hồ Xá | Ki ố t lưu động | 1 | Doanh nghiệp bưu chính chuyển phát | 2019 - 2020 |
| 9.3 | Cụm công nghiệp Bến Quan | Ki ốt lưu động | 1 | Doanh nghiệp bưu chính chuyển phát | 2019 - 2020 |
| 9.4 | Khu du lịch địa đạo Vịnh Mốc | Ki ốt lưu động | 1 | Doanh nghiệp bưu chính chuyển phát | 2019 - 2020 |
| 10 | Huyện đảo Cồn Cỏ | Đại lý bưu điện đa dịch vụ | 1 | Doanh nghiệp bưu chính chuyển phát | 2018 - 2019 |
PHỤ LỤC II
QUY HOẠCH MẠNG VẬN CHUYỂN BƯU CHÍNH ĐẾN NĂM 2020 (Kèm theo Nghị quyết số 06/2017/NQ-HĐND ngày 23/5/2017 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
| STT | Tên đường thư | Loại phương tiện sử dụng | Số chuyến/ngày | Thời điểm đưa vào khai thác, sử dụng |
||||||
| I | Mạng đường th ư c ấ p 2 | | | |
| 1.1 | Đông Hà - Lao Bảo | ô tô | 2 | 2017 - 2018 |
| 1.2 | Đông Hà - Vĩnh Linh | ô tô | 3 | 2017 - 2018 |
| 1.3 | Đông Hà - Hải Lăng | ô tô | 3 | 2017 - 2018 |
| 1.4 | Đông Hà - Đông Hà | ô tô | 3 | 2017 - 2018 |
| 1.5 | Đông Hà - Gio Linh | ô tô | 2 | 2017 - 2018 |
| 1.6 | Đông Hà - Cam Lộ | ô tô | 2 | 2017 - 2018 |
| 1.7 | Đông Hà - Đakrông | ô tô | 2 | 2017 - 2018 |
| 1.8 | Đông Hà - Hướng Hóa | ô tô | 2 | 2017 - 2018 |
| 1 .9 | Đông Hà - Triệu Phong | ô tô | 2 | 2017 - 2018 |
| 1.10 | Đông Hà - Thị x ã Quảng Trị | ô tô | 2 | 2017 - 2018 |
| 1.11 | Đông Hà - Đảo Cồn Cỏ | ô tô+Tàu thủy | 1 | 2018 - 2019 |
| II | Mạng đườ n g th ư cấp 3 | | | |
| 2.1 | Thành phố Đông Hà | | | |
| 1 | Nội thị (Lê Lợi-Hàm Nghi-Hùng Vương-Lương An-Sòng) | ô tô, xe máy | 5 | 2017 - 2018 |
| 2.2 | Thị xã Quảng Trị | | | |
| 1 | TX Quảng Tr ị - Thạch Hãn | ô tô, xe máy | 3 | 2017 - 2018 |
| 2.3 | Huyện Cam Lộ | | | |
| 1 | Cam Lộ - Tân Lâm | xe máy | 2 | 2019 - 2020 |
| 2 | Cam Lộ - C ù a | xe máy | 2 | 2019 - 2020 |
| 2.4 | Huyện Đa Krông | | | |
| 1 | Đakrông - Tà Rụt | xe máy | 1 | 2019 - 2020 |
| 2.5 | Huyện Gio L i nh | | | |
| 1 | Gio Linh - Gio Sơn | xe máy | 2 | 2019 - 2020 |
| 2 | Gio Linh - Chợ Kên | xe máy | 2 | 2019 - 2020 |
| 3 | Gio Linh - Bắc Cửa Việt | ô tô, xe máy | 2 | 2019 - 2020 |
| 2.6 | Huyện Hải L ă ng | | | |
| 1 | Hải Lăng - Hội Yên - Phường Lang | xe máy | 2 | 2019 - 2020 |
| 2 | Hải Lăng - Mỹ Chánh | xe máy | 2 | 2019 - 2020 |
| 2.7 | Huyện Hướng Hóa | | | |
| 1 | Hướng Hóa - Lao Bảo | ô tô, xe máy | 2 | 2019 - 2020 |
| 2.8 | Huyện Triệu Phong | | | |
| 1 | Triệu Phong - Chợ Thuận - Bồ Bản - Nam Cửa Việt | ô tô, xe máy | 2 | 2019 - 2020 |
| 2 | Triệu Phong - Chợ Cạn | xe máy | 2 | 2019-2020 |
| 2.9 | Huyện Vĩnh Linh | | | |
| 1 | Vĩnh Linh - Bến Quan | xe máy | 2 | 2019-2020 |
| 2 | Vĩnh Linh - Chợ Do | xe máy | 2 | 2019-2020 |
PHỤ LỤC III
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN ĐẾN NĂM 2020 (Kèm theo Nghị quyết số 06/2017/NQ-HĐND ngày 23/5/2017 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: tỷ đồng
| TT | Nội dung dự án | Đơn vị chủ trì | Mục tiêu, Quy mô | Thời gian thực hiện | Phân bổ nguồn vốn đầu tư giai đoạn 2017 - 2020 | | | Tổng kinh phí |
||||||||||
| | | | | | Ngân sách Trung ương | Ngân sách địa phương | Doanh nghiệp, Xã h ộ i hóa | |
| I | Bưu chính | | | | 0,000 | 1,080 | 25,070 | 26,150 |
| 1 | Phát triển mạng điểm phục vụ xây dựng nông thôn mới | Doanh nghiệp | Quy hoạch mạng điểm phục vụ xây dựng nông thôn mới, đảm bảo 100% xã, phường, thị trấn có điểm phục vụ bưu chính | 2017 - 2019 | | | 1,600 | 1,600 |
| 2 | Phát triển mới các điểm Ki ốt bưu chính (ki ố t lưu động) | Doanh nghiệp | Quy hoạch mạng điểm phục vụ theo định hướng phát triển không gian khu, cụm công nghiệp, du lịch nhằm nâng cao chất lượng dịch vụ. | 2017 - 2020 | | | 3,200 | 3,200 |
| 3 | Xây dựng thư viện tại các đi ể m Bưu điện - Văn hóa xã | Sở Thông tin và Truyền thông | Xây dựng mô hình cung cấp thông tin, đảm bảo 100% Bưu điện - Văn hóa xã | 2017 - 2020 | | 1,080 | | 1,080 |
| 4 | Xây dựng hệ thống trung tâm thông tin cơ sở | Sở Thông tin và Truyền thông | Xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu về thông tin kỹ thuật sản xuất nông nghiệp, thông tin thị trường, đảm bảo 100% Bưu điện - Văn hóa xã | 2017 - 2020 | | | 16,200 | 16,200 |
| 5 | Ứ ng dụng công nghệ mới trong bưu chính | Doanh nghiệp | Nâng cao chất lượng dịch vụ. | 2017 - 2020 | | | 4,070 | 4,070 |
| II | Viễn thông | | | | 0,000 | 0,800 | 568,450 | 569,250 |
| 1 | Hạ t ầ ng viễn thông thụ động mạng c ố định | Doanh nghiệp | Mở rộng phạm vi cung cấp và chất lượng dịch vụ viễn thông. | 2017 - 2020 | | | 24,240 | 24,240 |
| 2 | Hạ tầng viễn thông thụ động mạng di động | Doanh nghiệp | Mở rộng phạm vi cung cấp và chất lượng dịch vụ viễn thông. | 2017 - 2020 | | | 93,720 | 93,720 |
| 3 | Mạng di động | Doanh nghiệp | Mở rộng phạm vi cung cấp và chất lượng dịch vụ viễn thông. | 2017 - 2020 | | | 70,290 | 70,290 |
| 4 | Mạng cố định | Doanh nghiệp | M ở rộng phạm vi cung cấp và chất lượng dịch vụ viễn thông. | 2017 - 2020 | | | 20,200 | 20,200 |
| 5 | Ng ầ m hóa mạng ngoại vi | Doanh n g hiệp | Hạ ng ầ m mạng cáp viễn thông nhằm đảm bảo cảnh quan đô thị tăng cường chất lượng dịch vụ. | 2017 - 2020 | | | 360,000 | 360,000 |
| 6 | Phần m ề m quản lý hạ tầng viễn thông bằng hệ thống bản đồ số | Sở Thông tin và Truyền thông | Ứ ng dụng phần mềm quản lý hạ tầng v iễ n thông phục vụ quản lý nhà nước | 2017 - 2020 | | 0,800 | | 0,800 |
| III | Công nghệ thông tin | | | | 42,239 | 46,978 | 201,240 | 290,457 |
| 1 | Phát triển hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin | | | | 8,000 | 8,300 | 31,500 | 47,800 |
| 1.1 | Nâng c ấ p hệ thống mạng LAN, trang thiết bị tin học cho các sở, ban ngành; UBND các huyện, thị xã, thành phố | Sở Thông tin v à Truyền thông | Nâng cấp hệ th ố ng mạng LAN, trang thiết bị tin học cho các sở, ban ngành; UBND các huyện, thị xã, thành phố | 2017 - 2019 | | 3,000 | | 3,000 |
| 1.2 | Nâng cấp hệ th ố ng mạng LAN, trang thiết bị tin học cho các xã, phường, thị trấn | Ủ y ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố | Nâng cấp hệ thống mạng LAN, trang thiết bị tin học cho các xã, phường, thị trấn (đầu tư theo hình thức thuê dịch vụ công nghệ thông tin) | 2017 - 2020 | | 3,000 | | 3,000 |
| 1.3 | Kết nối mạng diện rộng của tỉnh | Sở Thông tin và Truyền thông | Mở rộng, đ ầ u tư k ế t n ố i cho tất cả Ủy ban nhân dân cấp xã đảm bảo an toàn, an ninh thông tin và kết nối thông suốt phục vụ công tác quản lý, điều hành và tác nghiệp tại các cơ quan các cấp | 2017 - 2020 | | 1,700 | | 1,700 |
| 1.4 | Xây dựng trung tâm dữ liệu (DataCenter) và hệ thống bảo mật | Sở Thông tin và Truyền thông | Đầu tư hạ tầng máy chủ, đường truyền, b ả o mật, giám sát, quản lý... trên nền tảng điện toán đám mây phục vụ cho việc lưu trữ và vận hành các ứng dụng trọng yếu cho hệ thống Chính quyền điện tử tỉnh Quảng Trị | 2017 - 2018 | 8,000 | | | 8,000 |
| 1.5 | Ứng dụn g và phát triển chữ ký số | Sở Thông tin và Truyền thông | Tổ chức đăng ký, cấp phát, tập huấn hư ớ ng dẫn sử dụng chữ ký số cho các cơ quan, cán bộ công chức tỉnh Quảng Trị, xây dựng một số module tích hợp các ứng dụng sẵn có phục vụ ký số... | 2017 - 2020 | | 0 , 600 | | 0,600 |
| 1.6 | Đầu tư phòng học công nghệ thông tin; trang bị máy tính, kết nối mạng LAN phục vụ quản lý và giảng dạy cho các trường từ trung học phổ thông đến tiểu học | Sở Giáo dục và Đào tạo | Đảm b ả o hỗ trợ tốt c ô ng tác dạy và học của giáo viên, học sinh trong các trường học; đảm bảo 100% các trường đều c ó phòng máy tính và đưa môn tin học vào chương trình giảng dạy môn học tự chọn, ngoại khóa | 2017 - 2020 | | | 22,800 | 22,800 |
| 1.7 | Đầu tư trang bị máy tính, kết nối mạng LAN, Internet cho các đơn vị y tế trên địa bàn tỉnh | S ở Y t ế | Đáp ứng nhu c ầ u ứng dụng công nghệ thông tin trong công tác quản lý, khám và chữa bệnh tại các đơn vị y tế trên địa bàn tỉnh | 2017 - 2020 | | | 8,700 | 8,700 |
| 2 | Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động các cơ quan nhà nước | | | | 32,239 | 16,596 | 30,300 | 79,135 |
| 2.1 | Nâng cấp hệ thống thư điện tử công vụ | Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | Đ ầ u tư giải pháp triển khai đồng bộ hệ thống thư điện tử công vụ trên nền tảng công nghệ điện toán đám mây đáp ứng nhu cầu cấp phát, giao dịch điện tử trong các cơ quan nhà nước | 2019 - 2020 | 2,000 | | | 2,000 |
| 2.2 | Đ ầ u tư nâng cấp và triển khai đồng bộ Hệ thống văn phòng điện tử | Sở Thông tin và Truyền thông | Triển khai đồng bộ Hệ thống văn phòng điện tử liên thông từ cấp tỉnh đến tận cấp xã | 2019 - 2020 | 2,000 | | | 2,000 |
| 2.3 | Xây dựng Hệ thống hội nghị truyền hình cấp tỉnh | Sở Thông tin và Truyền thông | Xây dựng Hệ thống hội nghị truyền hình của tỉnh đáp ứng văn bản số 1655/BTTTT- Ư DCNTT ngày 27/5/2008 của Bộ Thông tin và Truyền thông | 2019 - 2020 | 5,000 | | | 5,000 |
| 2.4 | Xây dựng hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến cấp huyện | S ở Thông tin và Truyền thông | Xây dựng Hệ thống hội nghị truyền hình tại Ủy ban nhân dân cấp huyện (khoảng 6 điểm c ấ p huyện và liên thông đến 5 điểm cấp xã) | 2017 - 2020 | 4,000 | 2,000 | | 6,000 |
| 2.5 | Xây dựng, nâng c ấ p các hệ thống thông tin và cơ sở d ữ liệu quản l ý chuyên ngành | Các sở, ban, ngành | Đảm bảo tin học hóa các hoạt động nghiệp vụ trong cơ quan nhà nước. | 2017 - 2020 | | 3,500 | 19,000 | 22,500 |
| 2.6 | Ứ ng dụng và phát triển phần mềm mã nguồn m ở (MNM) | Sở Thông tin và Truyền thông | Phát triển một số phần mềm ứng dụng trên nền tảng phần mềm MNM, tổ chức chuyển đổi các phần mềm nguồn đ ó ng sang phần mềm MNM... | 2017 - 2020 | | 0,400 | | 0,400 |
| 2.7 | Triển khai cơ sở dữ liệu G I S n ề n trên mạng Internet | Sở Thông tin và Truyền thông | Xây dựng phần mềm phục vụ cập nhật, quản trị CSDL GIS nền, mua bản quyền phần mềm ArcGIS Server hỗ trợ vận hành GIS nền | 2018 - 2019 | | 4,500 | | 4,500 |
| 2.8 | Xây dựng hệ th ố ng thông tin kinh tế xã hội tỉnh Quảng Trị | Sở Thông tin và Truyền thông | Hoàn thiện, triển khai hệ th ố ng thông tin kinh tế xã hội tỉnh Quảng Trị trên mạng internet | 2017 - 2018 | | 0,396 | | 0,396 |
| 2.9 | Xây dựng khung kiến trúc nền tảng và trục tích hợp hệ thống ứng dụng chính phủ điện tử theo hướng chuẩn mở của tỉnh | Sở Thông tin và Truyền thông | Xây dựng một n ề n tảng chia sẻ, tích hợp dùng chung cấp tỉnh: bao gồm các dịch vụ: Dịch vụ thư mục, dịch vụ quản lý định danh, dịch vụ cấp quyền truy cập, dịch vụ thanh toán điện tử (e-payment), dịch vụ giá trị gia tăng, dịch vụ trao đổi thông tin/dữ liệu, dịch vụ tích hợp. - Xây dựng mô hình liên thông nghiệp vụ giữa các cơ quan (ngang dọc), chuẩn trao đổi, tích h ợ p dữ liệu | 2017 - 2018 | 8,000 | 1,800 | | 9,800 |
| 2.10 | Xây dựng cơ s ở d ữ liệu cập nhật, s ố hóa và khai thác thông tin hồ sơ , tài liệu tại Lưu trữ l ị ch sử | Chi cục V ă n thư - Lưu trữ tỉnh | Xây dựng cơ s ở dữ liệu cập nhật, số hóa và khai thác thông tin hồ sơ , tài liệu tại Lưu trữ lịch sử | 2018 - 2019 | | 2,000 | | 2,000 |
| 2.11 | Xây dựng hệ thống thông tin ứng dụng công nghệ thông tin trong văn hóa, du lịch | Sở Văn h ó a, Thể thao và Du lịch | Cung cấp thông tin du lịch, giới thiệu tiềm năng du lịch, quảng bá du lịch... | 2018 - 2020 | | 0,200 | 1, 3 00 | 1,500 |
| 2.12 | Xây dựng hệ thống thông tin ứng dụng công nghệ thông tin trong nông nghiệp | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước, nâng cao chất lượng sản phẩm nông nghiệp | 2018 - 2020 | | 0,300 | 1,500 | 1,800 |
| 2.13 | Xây dựng hệ th ố ng tổng th ể giao thông thông minh | Sở Giao thông Vận tải | Cung cấp các dịch vụ có tính cách tân trong lĩnh vực quản tr ị hệ thống giao thông, hư ớ ng đến hệ thống giao thông an toàn hơn, an ninh hơn, thuận tiện hơn | 2017 - 2020 | | 1,500 | 8,500 | 10,000 |
| 2.14 | Ứ ng dụng công nghệ thông tin vào công tác qu ả n l ý tài chính tỉnh Quảng Trị | Sở T à i ch í nh | Triển khai ứng dụng công nghệ thông tin trong công tác quản lý tài chính trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 2017 - 2018 | 11,239 | | | 11,239 |
| 3 | Ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ ng ườ i dân và doanh nghiệp | | | | 2,000 | 6,412 | 0,000 | 8,412 |
| 3.1 | Nâng cấp trang thông tin điện tử thành cổng thông tin điện tử | Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | Xây dựng mới C ổ ng thông tin điện tử của tỉnh, tích hợp c ổ ng thành phần của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh | 2019 - 2020 | 2,000 | | | 2,000 |
| 3.2 | Cổng giao tiếp dịch vụ công trực tuyến tỉnh Quảng Trị | Sở Thông tin và Truyền thông | Hoàn thiện và triển khai đ ồ ng bộ dịch vụ công trực tuyến mức độ 3,4 tại các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh | 2017 - 2018 | | 1,812 | | 1,812 |
| 3.3 | Triển khai Hệ thống Một cửa điện tử | Sở Nội vụ và Sở Thông tin và Truyền thông | Triển khai đồng bộ hệ th ố ng một cửa điện tử liên thông tại tất cả các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh | Năm 2017 | | 0,600 | | 0,600 |
| 3.4 | Xây dựng Sàn giao dịch thương mại điện tử tỉnh Quảng Trị | Sở Công thương | Nâng cấp C ổ ng thông tin doanh nghiệp nhỏ và vừa Quảng Trị thành Sàn giao dịch thương mại điện t ử tỉnh Quảng Trị | 2017 - 2020 | | 2 , 000 | | 2,000 |
| 3.5 | Xây dựng hệ thống thư điện tử cho doanh nghiệp | Sở Thông tin và Truyền thông | Xây dựng hệ thống thư điện tử hỗ trợ doanh nghiệp ứng dụng công nghệ thông tin | 2017 - 2020 | | 2,000 | | 2,000 |
| 4 | Đào tạo nguồn nhân lực công nghệ thông tin | | | | 0,000 | 2,000 | 0,000 | 2,000 |
| 4.1 | Đào tạo Lãnh đạo công nghệ thông tin (CIO) | Sở Thông tin và Truyền thông | Trang bị ki ế n thức và kỹ năng hoạch định, xây dựng chính sách, kế hoạch, đề án phát triển ứng dụng công nghệ thông tin cho Lãnh đạo các cấp | 2017 - 2020 | | 0,200 | | 0,200 |
| 4.2 | Đào tạo cán bộ chuyên trách công nghệ thông tin | Sở Thông tin và Truyền thông | Đào tạo các kiến thức, kỹ năng về quản trị mạng, phân tích thiết kế hệ thống, bảo mật... cho cán bộ phụ trách công nghệ thông tin tại các đơn vị | 2017 - 2020 | | 0,800 | | 0,800 |
| 4.3 | Bồi dưỡng nâng cao kỹ năng ứng dụng công nghệ thông tin | Sở Thông tin và Truyền thông | B ồ i dưỡng nâng cao kỹ năng sử dụn g và khai thác phần mềm mã nguồn mở; kỹ năng sử dụng mạng và khai thác thông tin trên mạng, kỹ năng tin học văn phòng nâng cao cho cán bộ, công chức từ cấp xã đến cấp t ỉ nh | 2017 - 2020 | | 1,000 | | 1,000 |
| 5 | Phát triển và ứng dụng công nghệ thông tin trong lĩnh vực đời sống xã hội | | | | 0,000 | 9,670 | 19,440 | 29,110 |
| 5.1 | Triển khai ứng dụng các chương trình quản lý giáo dục và các phần mềm giảng dạy tại các trường học các cấp | Sở Giáo dục và Đào tạo | Đổi mới phương pháp quản lý giáo dục và phương pháp giảng dạy; nâng cao chất lượng giáo dục và đ à o tạo tại các trường học các cấp trên địa bàn tỉnh | 2017 - 2020 | | | 19,440 | 19,440 |
| 5.2 | Ứng dụng công nghệ thông tin vào côn g tác quản lý thư viện | Sở Giáo dục và Đ à o tạo | Ứ ng dụng công nghệ thông tin vào công tác quản lý thư viện trong ngành giáo dục và đào tạo | Năm 2017 | | 1,620 | | 1,620 |
| 5.3 | Xây dựng hệ thống quản lý hồ sơ y tế và bệnh án điện t ử | Sở Y tế | Lưu trữ hồ sơ y tế của người dân khi đến khám tại các đơn vị trong toàn tỉnh và hệ thống bệnh án điện tử | 2018 - 2019 | | 2,000 | | 2,000 |
| 5.4 | Phần mềm quản lý, tổ chức bộ máy, biên chế quản lý vị trí việc làm của cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập | Sở Nội vụ | Đẩy mạnh cải cách hành chính, cải cách chế độ công vụ, công chức | 2017 | | 0,750 | | 0,750 |
| 5.5 | Phần mềm hỗ trợ đánh giá cán bộ, công chức, viên chức | Sở Nội v ụ | Đẩy mạnh cải cách hành chính, c ả i cách chế độ công vụ, công chức | 2017 | | 0,300 | | 0,300 |
| 5.6 | Xây dựng CSDL Hộ tịch điện tử toàn quốc trên địa bàn tỉnh Quảng Tr ị | Sở Tư Phảp | Đ ầ u tư hạ tầng kỹ thuật CNTT, phần mềm đăng ký và quản lý hộ tịch cho các phòng Tư pháp và Sở Tư pháp | 2017 - 2019 | | 5,000 | | 5,000 |
| 6 | Phát triển và ứng dụng công nghệ thông tin trong th ươ ng mại, dịch vụ | | | | 0,000 | 0,000 | 120,000 | 120,000 |
| 6. 1 | Ứ ng dụng và phát triển công nghệ thông tin tro ng doanh nghiệp | Sở Công thương và các doanh nghiệp | Đ ầ u tư hệ thống máy tính, mạng LAN, WAN; phần mềm, ứng dụng quản lý tổng thể xí nghiệp (ERP); xây dựng, nâng cấp hệ thống Website tại các doanh nghiệp... | 2017 - 2020 | | | 120,000 | 120,000 |
| 7 | Phát triển công nghiệp công nghệ thông tin | | | | 0,000 | 0,000 | 0,000 | 0,000 |
| 7.1 | Phát triển công nghiệp phần cứng | Sở Thông tin và Truyền thông | Đưa ngành công nghiệp công nghệ thông tin của tỉnh trở thành ngành công nghiệp quan trọng, có đóng góp lớn trong GDP toàn tỉnh | 2017 - 2020 | Tùy thuộc vào quy mô thu hút nguồn vốn xã hội h ó a phát triển công nghiệp công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh | | | 0,000 |
| 7.2 | Phát triển công nghiệp phần mềm và nội dung s ố | Sở Thông tin và Truyền thông | | 2017 - 2020 | | | | 0,000 |
| 8 | An toàn và bảo mật th ô ng tin | | | | 0,000 | 4,000 | 0 , 000 | 4,000 |
| 8.1 | Đầu tư triển khai các g i ả i pháp nh ằ m bảo đảm an toàn an ninh thông tin | Sở Thông tin và Truyền thông | Đ ầ u tư tri ể n khai các giải pháp nhằm bảo đả m an toàn an ninh thông tin cho các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh | 2017 - 2020 | | 4 , 000 | | 4,000 |
| Tổng | | | | | 42,239 | 48,858 | 794,760 | 885,857 |