Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khóa XVII - Kỳ họp thứ Tư thông qua ngày 24 tháng 4 năm 2017, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 5 năm 2017 và thay thế Nghị quyết số 22/2016/NQ-HĐND ngày 21/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định về Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Giang./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội ; - Văn phòng Quốc hội; Văn phòng Chính phủ; - Ban công tác đại biểu - UBTVQH; - Bộ Tài chính; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - TTr. Tỉnh ủy; HĐND; UBND tỉnh; - Đoàn ĐBQH khóa XIV tỉnh Hà Giang; - Đại biểu HĐND tỉnh khóa XVII; - Các sở, ban, ngành, tổ chức CT-XH cấp tỉnh; - TTr.HĐND, UBND các huyện, thành phố; - VP: Tỉnh ủy; Đoàn ĐBQH; HĐND; UBND tỉnh; - Báo Hà Giang; Đài PTTH tỉnh; - Cổng TTĐT tỉnh; TT Công báo - Tin học tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Thào Hồng Sơn
PHỤ LỤC
MỨC THU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 71/2017/NQ-HĐND, ngày 24 tháng 4 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang)
| STT | LOẠI KHOÁNG SẢN | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) | |
||||||
| | | | | |
| I | Khoáng sản không kim loại | | | |
| 1 | Đá ốp lát, làm mỹ nghệ ( granit, gabro, đá hoa, bazan) | m 3 | 60.000 | |
| 2 | Đá Block | m 3 | 80.000 | |
| 3 | Quặng đá quý: Ô-pan ( opan ) quý màu đen, A-dít, Rô-đô-lít ( rodolite ), Py-rốp ( pyrope ), Bê-rin ( berin ), Sờ-pi-nen ( spinen ), Tô-paz ( topaz ), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam | tấn | 70.000 | |
| 4 | Sỏi, cuội, sạn | m 3 | 6.000 | |
| 5 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | m 3 | 3.000 | |
| 6 | Đá vôi, đá sét làm xi măng, các loại đá làm phụ gia xi măng ( laterit, puzolan ), khoáng chất công nghiệp ( barit, fluorit, bentônít và các khoáng chất khác ) | tấn | 3.000 | |
| 7 | Cát vàng | m 3 | 4.000 | |
| 8 | Cát trắng | m 3 | 6.000 | |
| 9 | Cát đen | m 3 | 5.000 | |
| 10 | Các loại cát khác | m 3 | 3.000 | |
| 11 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m 3 | 2.000 | |
| 12 | Đất sét, đất làm gạch, ngói | m 3 | 2.000 | |
| 13 | Đất làm thạch cao | m 3 | 3.000 | |
| 14 | Cao lanh | m 3 | 6.000 | |
| 15 | Phen-sờ-phát ( fenspat ) | m 3 | 7.000 | |
| 16 | Các loại đất khác | m 3 | 2.000 | |
| 17 | Sét chịu lửa, Đôlômít ( dolomite ), quắc-zít ( quartzite ), Mi-ca ( mica ), Thạch anh kỹ thuật, Pi-rít ( pirite ), phốt-pho-rít ( phosphorite ) | tấn | 30.000 | |
| 18 | Nước khoáng thiên nhiên | tấn | 3.000 | |
| 19 | A-pa-tít ( apatit ), séc-păng-tin ( secpentin) | tấn | 4.000 | |
| 20 | Graphit, sericit | tấn | 5.000 | |
| 21 | Than các loại | tấn | 8.000 | |
| 22 | Khoáng sản không kim loại khác | tấn | 30.000 | |
| II | Quặng khoáng sản kim loại | | | |
| 1 | Quặng sắt | tấn | 50.000 | |
| 2 | Quặng măng-gan | tấn | 40.000 | |
| 3 | Quặng vàng; Quặng chì; Quặng kẽm; | tấn | 250.000 | |
| 4 | Quặng đất hiếm | tấn | 60.000 | |
| 5 | Quặng Bạc | tấn | 250.000 | |
| 6 | Quặng thiếc | tấn | 220.000 | |
| 7 | Quặng vôn-phờ-ram ( wolfram ), Quặng ăng-ti-moan ( antimoan ) | tấn | 50.000 | |
| 8 | Quặng nhôm, Quặng bô-xít ( bouxite ) | tấn | 30.000 | |
| 9 | Quặng đồng, Quặng ni-ken ( niken ) | tấn | 50.000 | |
| 10 | Quặng cô ban ( coban ), Quặng mô-lip-đen ( molipden ), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê ( magie ), quặng va-na-đi ( vanadi ) | tấn | 250.000 | |
| 11 | Quặng khoáng sản kim loại khác | tấn | 30.000 | |
| III | Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng quy định tại Mục I và Mục II | | | |