Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2017. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu để áp dụng tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì thực hiện theo quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế.
2. UBCKNN, SGDCKHN, Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam và các đối tượng tham gia giao dịch TPCP có trách nhiệm thực hiện Thông tư này.
3. SGDCKHN, Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam chịu trách nhiệm hoàn thiện hệ thống, hạ tầng công nghệ thông tin và ban hành Quy chế nghiệp vụ hướng dẫn các giao dịch quy định tại Thông tư này./.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Tổng bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng TƯ và các ban của Đảng; - Văn phòng Ban chỉ đạo TƯ về phòng chống tham nhũng; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ; cơ quan thuộc Chính phủ; - Tòa án Nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát Nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - UBND, HĐND các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ; - Công báo; - Website Chính phủ; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính, Website Bộ Tài chính; - Lưu: VT, UBCK (300b). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Xuân Hà
PHỤ LỤC SỐ 01
BÁO CÁO THÁNG TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TPCP (Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2017/TT-BTC sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 234/2012/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý giao dịch trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương ngày 06 tháng 02 năm 2017)
1. ĐỐI VỚI CÔNG TY CHỨNG KHOÁN
(Tên công ty chứng khoán) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:........ (số Công văn) V/v báo cáo hoạt động kinh doanh TPCP tháng.... năm..... | ......., ngày........tháng........năm ........
Kính gửi: Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội
1. Giao dịch mua bán thông thường
1.1. Hoạt động môi giới
| Thị trường | Loại trái phiếu/ tín phiếu | Mua trong tháng | | Bán trong tháng | |
|||||||
| | | Khối lượng | Giá trị | Khối lượng | Giá trị |
| Trái phiếu nội tệ niêm yết trong đó: | CP | | | | |
| | CQ | | | | |
| | BL | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| Tín phiếu niêm yết trong đó: | KBNN | | | | |
| | NHNN | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| Trái phiếu bằng ngoại tệ (USD) trong đó: | CP | | | | |
| | CQ | | | | |
| | BL | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| Tín phiếu bằng ngoại tệ (USD) trong đó: | KBNN | | | | |
| | NNHN | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
1.2. Hoạt động tự doanh
| Thị trường | Loại trái phiếu/ tín phiếu | Mua trong tháng | | Bán trong tháng | |
|||||||
| | | Khối lượng | Giá trị | Khối lượng | Giá trị |
| Trái phiếu nội tệ niêm yết trong đó: | CP | | | | |
| | CQ | | | | |
| | BL | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| Tín phiếu niêm yết trong đó: | KBNN | | | | |
| | NHNN | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| Trái phiếu bằng ngoại tệ (USD) trong đó: | CP | | | | |
| | CQ | | | | |
| | BL | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| Tín phiếu bằng ngoại tệ (USD) trong đó: | KBNN | | | | |
| | NNHN | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
2. Giao dịch mua bán lại
Ghi chú:
- Thời hạn: Liệt kê theo các thời hạn đã giao dịch
- KL và GT: là khối lượng và giá trị thanh toán của giao dịch lần 1
2.1. Hoạt động môi giới
| Thị trường | Loại trái phiếu/ tín phiếu | Thời hạn (ngày) | Mua trong tháng | | Bán trong tháng | |
||||||||
| | | | KL | GT | KL | GT |
| 1. Trái phiếu nội tệ niêm yết trong đó: | CP | | | | | |
| | | | | | | |
| | CQ | | | | | |
| | | | | | | |
| | BL | | | | | |
| | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
| 2. Tín phiếu niêm yết trong đó: | KBNN | | | | | |
| | | | | | | |
| | NHNN | | | | | |
| | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
| 3. Trái phiếu bằng ngoại tệ (USD) trong đó: | CP | | | | | |
| | | | | | | |
| | CQ | | | | | |
| | | | | | | |
| | BL | | | | | |
| | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
| 4. Tín phiếu bằng ngoại tệ (USD) trong đó: | KBNN | | | | | |
| | | | | | | |
| | NHNN | | | | | |
| | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
2.2. Hoạt động tự doanh
| Thị trường | Loại trái phiếu/tín phiếu | Thời hạn (ngày) | Mua trong tháng | | Bán trong tháng | |
||||||||
| | | | KL | GT | KL | GT |
| 1. Trái phiếu nội tệ niêm yết trong đó: | CP | | | | | |
| | | | | | | |
| | CQ | | | | | |
| | | | | | | |
| | BL | | | | | |
| | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
| 2. Tín phiếu niêm yết trong đó: | KBNN | | | | | |
| | | | | | | |
| | NHNN | | | | | |
| | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
| 3. Trái phiếu bằng ngoại tệ (USD) trong đó: | CP | | | | | |
| | | | | | | |
| | CQ | | | | | |
| | | | | | | |
| | BL | | | | | |
| | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
| 4. Tín phiếu bằng ngoại tệ (USD) trong đó: | KBNN | | | | | |
| | | | | | | |
| | NHNN | | | | | |
| | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
3. Giao dịch bán và mua lại
Ghi chú: KL và GT là khối lượng và giá trị thanh toán của giao dịch lần 1.
3.1. Hoạt động môi giới
| Thị trường | Loại trái phiếu/tín phiếu | Mua trong tháng | | Bán trong tháng | |
|||||||
| | | KL | GT | KL | GT |
| Trái phiếu nội tệ niêm yết trong đó: | CP | | | | |
| | CQ | | | | |
| | BL | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| Tín phiếu niêm yết trong đó: | KBNN | | | | |
| | NHNN | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| Trái phiếu bằng ngoại tệ (USD) trong đó: | CP | | | | |
| | CQ | | | | |
| | BL | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| Tín phiếu bằng ngoại tệ (USD) trong đó: | KBNN | | | | |
| | NNHN | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
3.2. Hoạt động tự doanh
| Thị trường | Loại trái phiếu/ tín phiếu | Mua trong tháng | | Bán trong tháng | |
|||||||
| | | KL | GT | KL | GT |
| Trái phiếu nội tệ niêm yết trong đó: | CP | | | | |
| | CQ | | | | |
| | BL | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| Tín phiếu niêm yết trong đó: | KBNN | | | | |
| | NHNN | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| Trái phiếu bằng ngoại tệ (USD) trong đó | CP | | | | |
| | CQ | | | | |
| | BL | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| Tín phiếu bằng ngoại tệ (USD) trong đó: | KBNN | | | | |
| | NNHN | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
4. Giao dịch vay trái phiếu
Ghi chú:
- Thời hạn: Liệt kê theo các thời hạn đã giao dịch
- KL và GT: là khối lượng và giá trị thanh toán của giao dịch lần 1
4.1. Hoạt động môi giới
| Thị trường | Loại trái phiếu/ tín phiếu | Thời hạn (ngày) | Cho vay trong tháng | | Đi vay trong tháng | |
||||||||
| | | | KL | GT | KL | GT |
| 1. Trái phiếu nội tệ niêm yết trong đó: | CP | | | | | |
| | | | | | | |
| | CQ | | | | | |
| | | | | | | |
| | BL | | | | | |
| | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
| 2. Tín phiếu niêm yết trong đó: | KBNN | | | | | |
| | | | | | | |
| | NHNN | | | | | |
| | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
| 3. Trái phiếu bằng ngoại tệ (USD) trong đó: | CP | | | | | |
| | | | | | | |
| | CQ | | | | | |
| | | | | | | |
| | BL | | | | | |
| | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
| 4. Tín phiếu bằng ngoại tệ (USD) trong đó: | KBNN | | | | | |
| | | | | | | |
| | NHNN | | | | | |
| | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
4.2. Hoạt động tự doanh
| Thị trường | Loại trái phiếu/ tín phiếu | Thời hạn (ngày) | Cho vay trong tháng | | Đi vay trong tháng | |
||||||||
| | | | KL | GT | KL | GT |
| 1. Trái phiếu nội tệ niêm yết trong đó: | CP | | | | | |
| | | | | | | |
| | CQ | | | | | |
| | | | | | | |
| | BL | | | | | |
| | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
| 2. Tín phiếu niêm yết trong đó: | KBNN | | | | | |
| | | | | | | |
| | NHNN | | | | | |
| | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
| 3. Trái phiếu bằng ngoại tệ (USD) trong đó: | CP | | | | | |
| | | | | | | |
| | CQ | | | | | |
| | | | | | | |
| | BL | | | | | |
| | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
| 4. Tín phiếu bằng ngoại tệ (USD) trong đó: | KBNN | | | | | |
| | | | | | | |
| | NHNN | | | | | |
| | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
5. Tình hình nắm giữ TPCP tại thời điểm báo cáo
Ghi chú:
Báo cáo ghi nhận khối lượng trái phiếu của thành viên vào cuối kỳ báo cáo bao gồm:
- Trái phiếu có trên tài khoản;
- Trái phiếu đã bán trong giao dịch mua bán lại, giao dịch bán và mua lại;
- Trái phiếu đã cho vay;
- Không bao gồm trái phiếu thành viên mua trong giao dịch mua bán lại, giao dịch bán và mua lại, trái phiếu đi vay;
- Không bao gồm trái phiếu của khách hàng.
| Thị trường | Loại trái phiếu/ tín phiếu | Kỳ hạn còn lại | Khối lượng |
|||||
| 1. Trái phiếu nội tệ niêm yết trong đó: | CP | | |
| | | | |
| | CQ | | |
| | | | |
| | BL | | |
| | | | |
| | Tổng cộng | | |
| 2. Tín phiếu niêm yết trong đó: | KBNN | | |
| | | | |
| | NHNN | | |
| | | | |
| | Tổng cộng | | |
| 3. Trái phiếu bằng ngoại tệ (USD) trong đó: | CP | | |
| | | | |
| | CQ | | |
| | | | |
| | BL | | |
| | | | |
| | Tổng cộng | | |
| 4. Tín phiếu bằng ngoại tệ (USD) trong đó: | KBNN | | |
| | | | |
| | NNHN | | |
| | | | |
| | Tổng cộng | | |
6. Giá dịch vụ môi giới
Tổng giá dịch vụ môi giới thu được trên thị trường trái phiếu Chính phủ của thành viên:
- Giao dịch outright:.... VND
- Giao dịch mua bán lại:.... VND
- Giao dịch bán và mua lại:.... VND
- Giao dịch vay trái phiếu:.... VND
7. Các vướng mắc phát sinh và kiến nghị
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
...............................................................................................................................
Ghi chú:
- CP: Trái phiếu Chính phủ
- CQ: Trái phiếu chính quyền địa phương
- BL: Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
- KBNN: Kho Bạc Nhà Nước
- NHNN: Ngân hàng Nhà Nước
- Đối với giao dịch bằng ngoại tệ, thì quy đổi sang nội tệ theo tỷ giá giao dịch tại thời điểm giao dịch
NGƯỜI LẬP BÁO CÁO (Ký, ghi rõ họ tên) | KIỂM SOÁT (Ký, ghi rõ họ tên) | (TỔNG) GIÁM ĐỐC (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
2. ĐỐI VỚI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI
(Tên ngân hàng thương mại/Chi nhánh ngân hàng thương mại) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:........(số công văn) V/v báo cáo hoạt động kinh doanh TPCP tháng.... năm..... | ......, ngày........tháng........năm ........
Kính gửi: Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội
1. Giao dịch mua bán thông thường
| Thị trường | Loại trái phiếu/ tín phiếu | Mua trong tháng | | Bán trong tháng | |
|||||||
| | | Khối lượng | Giá trị | Khối lượng | Giá trị |
| Trái phiếu nội tệ niêm yết trong đó: | CP | | | | |
| | CQ | | | | |
| | BL | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| Tín phiếu niêm yết trong đó: | KBNN | | | | |
| | NHNN | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| Trái phiếu bằng ngoại tệ (USD) trong đó | CP | | | | |
| | CQ | | | | |
| | BL | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| Tín phiếu bằng ngoại tệ (USD) trong đó: | KBNN | | | | |
| | NNHN | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
2. Giao dịch mua bán lại
Ghi chú:
- Thời hạn: Liệt kê theo các thời hạn đã giao dịch
- KL và GT: là khối lượng và giá trị thanh toán của giao dịch lần 1
| Thị trường | Loại trái phiếu/ tín phiếu | Thời hạn (ngày) | Mua trong tháng | | Bán trong tháng | |
||||||||
| | | | KL | GT | KL | GT |
| 1. Trái phiếu nội tệ niêm yết trong đó: | CP | | | | | |
| | | | | | | |
| | CQ | | | | | |
| | | | | | | |
| | BL | | | | | |
| | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
| 2. Tín phiếu niêm yết trong đó: | KBNN | | | | | |
| | | | | | | |
| | NHNN | | | | | |
| | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
| 3. Trái phiếu bằng ngoại tệ (USD) trong đó: | CP | | | | | |
| | | | | | | |
| | CQ | | | | | |
| | | | | | | |
| | BL | | | | | |
| | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
| 4. Tín phiếu bằng ngoại tệ (USD) trong đó: | KBNN | | | | | |
| | | | | | | |
| | NHNN | | | | | |
| | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
3. Giao dịch bán và mua lại
Ghi chú: KL và GT là khối lượng và giá trị thanh toán của giao dịch lần 1
| Thị trường | Loại trái phiếu/ tín phiếu | Mua trong tháng | | Bán trong tháng | |
|||||||
| | | KL | GT | KL | GT |
| Trái phiếu nội tệ niêm yết trong đó: | CP | | | | |
| | CQ | | | | |
| | BL | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| Tín phiếu niêm yết trong đó: | KBNN | | | | |
| | NHNN | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| Trái phiếu bằng ngoại tệ (USD) trong đó | CP | | | | |
| | CQ | | | | |
| | BL | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| Tín phiếu bằng ngoại tệ (USD) trong đó: | KBNN | | | | |
| | NNHN | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
4. Giao dịch vay trái phiếu
Ghi chú:
- Thời hạn: Liệt kê theo các thời hạn đã giao dịch
- KL và GT: khối lượng và giá trị thanh toán của giao dịch lần 1
| Thị trường | Loại trái phiếu/ tín phiếu | Thời hạn (ngày) | Cho vay trong tháng | | Đi vay trong tháng | |
||||||||
| | | | KL | GT | KL | GT |
| 1. Trái phiếu nội tệ niêm yết trong đó: | CP | | | | | |
| | | | | | | |
| | CQ | | | | | |
| | | | | | | |
| | BL | | | | | |
| | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
| 2. Tín phiếu niêm yết trong đó: | KBNN | | | | | |
| | | | | | | |
| | NHNN | | | | | |
| | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
| 3. Trái phiếu bằng ngoại tệ (USD) trong đó: | CP | | | | | |
| | | | | | | |
| | CQ | | | | | |
| | | | | | | |
| | BL | | | | | |
| | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
| 4. Tín phiếu bằng ngoại tệ (USD) trong đó: | KBNN | | | | | |
| | | | | | | |
| | NHNN | | | | | |
| | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
5. Tình hình nắm giữ TPCP tại thời điểm báo cáo
Ghi chú:
Báo cáo ghi nhận khối lượng trái phiếu của thành viên vào cuối kỳ báo cáo bao gồm:
- Trái phiếu có trên tài khoản;
- Trái phiếu đã bán trong giao dịch mua bán lại, giao dịch bán và mua lại;
- Trái phiếu đã cho vay;
- Không bao gồm trái phiếu thành viên mua trong giao dịch mua bán lại, giao dịch bán và mua lại, trái phiếu đi vay;
- Không bao gồm trái phiếu của khách hàng.
| Thị trường | Loại trái phiếu/ tín phiếu | Kỳ hạn còn lại | Khối lượng |
|||||
| 1. Trái phiếu nội tệ niêm yết trong đó: | CP | | |
| | | | |
| | CQ | | |
| | | | |
| | BL | | |
| | | | |
| | Tổng cộng | | |
| 2.Tín phiếu niêm yết trong đó: | KBNN | | |
| | | | |
| | NHNN | | |
| | | | |
| | Tổng cộng | | |
| 3.Trái phiếu bằng ngoại tệ (USD) trong đó: | CP | | |
| | | | |
| | CQ | | |
| | | | |
| | BL | | |
| | | | |
| | Tổng cộng | | |
| 4. Tín phiếu bằng ngoại tệ (USD) trong đó: | KBNN | | |
| | | | |
| | NNHN | | |
| | | | |
| | Tổng cộng | | |
6. Các vướng mắc phát sinh và kiến nghị
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
...............................................................................................................................
Ghi chú:
- CP: Trái phiếu Chính phủ
- CQ: Trái phiếu chính quyền địa phương
- BL: Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
- KBNN: Kho Bạc Nhà Nước
- NHNN: Ngân hàng Nhà Nước
- Đối với giao dịch bằng ngoại tệ, thì quy đổi sang nội tệ theo tỷ giá giao dịch tại thời điểm giao dịch
NGƯỜI LẬP BÁO CÁO (Ký, ghi rõ họ tên) | KIỂM SOÁT (Ký, ghi rõ họ tên) | (TỔNG) GIÁM ĐỐC (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC SỐ 02
BÁO CÁO NĂM TỔNG HỢP TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TPCP (Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2017/TT-BTC sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 234/2012/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý giao dịch trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương ngày 06 tháng 02 năm 2017)
1. ĐỐI VỚI CÔNG TY CHỨNG KHOÁN
(Tên Công ty chứng khoán) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ........(số Công văn) V/v Báo cáo tình hình hoạt động kinh doanh TPCP năm..... | ........., ngày... tháng... năm.......
Kính gửi: | - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước - Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội
1. Giao dịch mua bán thông thường
| Thị trường | Loại trái phiếu/ tín phiếu | Quý/Cả năm | Tổng giá trị môi giới | | Tổng giá trị tự doanh | |
||||||||
| | | | Mua | Bán | Mua | Bán |
| 1. Trái phiếu nội tệ niêm yết trong đó: | CP | Quý I | | | | |
| | | Quý II | | | | |
| | | Quý III | | | | |
| | | Quý IV | | | | |
| | | Cả năm | | | | |
| | CQ | Quý I | | | | |
| | | Quý II | | | | |
| | | Quý III | | | | |
| | | Quý IV | | | | |
| | | Cả năm | | | | |
| | BL | Quý I | | | | |
| | | Quý II | | | | |
| | | Quý III | | | | |
| | | Quý IV | | | | |
| | | Cả năm | | | | |
| 2. Trái phiếu ngoại tệ niêm yết (USD) trong đó: | CP | Quý I | | | | |
| | | Quý II | | | | |
| | | Quý III | | | | |
| | | Quý IV | | | | |
| | | Cả năm | | | | |
| | CQ | Quý I | | | | |
| | | Quý II | | | | |
| | | Quý III | | | | |
| | | Quý IV | | | | |
| | | Cả năm | | | | |
| | BL | Quý I | | | | |
| | | Quý II | | | | |
| | | Quý III | | | | |
| | | Quý IV | | | | |
| | | Cả năm | | | | |
| 3. Tín phiếu nội tệ niêm yết trong đó: | KBNN | Quý I | | | | |
| | | Quý II | | | | |
| | | Quý III | | | | |
| | | Quý IV | | | | |
| | | Cả năm | | | | |
| | NHNN | Quý I | | | | |
| | | Quý II | | | | |
| | | Quý III | | | | |
| | | Quý IV | | | | |
| | | Cả năm | | | | |
| 4. Tín phiếu ngoại tệ (USD) trong đó: | KBNN | Quý I | | | | |
| | | Quý II | | | | |
| | | Quý III | | | | |
| | | Quý IV | | | | |
| | | Cả năm | | | | |
| | NHNN | Quý I | | | | |
| | | Quý II | | | | |
| | | Quý III | | | | |
| | | Quý IV | | | | |
| | | Cả năm | | | | |
2. Giao dịch mua bán lại
Ghi chú: Giá trị môi giới và giá trị tự doanh là giá trị thanh toán của giao dịch lần 1
| Thị trường | Loại trái phiếu/ tín phiếu | Tổng giá trị môi giới | | Tổng giá trị tự doanh | |
|||||||
| | | Mua | Bán | Mua | Bán |
| 1. Trái phiếu nội tệ niêm yết trong đó: | CP | | | | |
| | CQ | | | | |
| | BL | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| 2. Tín phiếu niêm yết trong đó: | KBNN | | | | |
| | NHNN | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| 3. Trái phiếu bằng ngoại tệ (USD) trong đó: | CP | | | | |
| | CQ | | | | |
| | BL | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| 4. Tín phiếu bằng ngoại tệ (USD) trong đó: | KBNN | | | | |
| | NNHN | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
3. Giao dịch bán và mua lại
Ghi chú: Giá trị môi giới và giá trị tự doanh là giá trị thanh toán của giao dịch lần 1
| Thị trường | Loại trái phiếu/ tín phiếu | Tổng giá trị môi giới | | Tổng giá trị tự doanh | |
|||||||
| | | Mua | Bán | Mua | Bán |
| 1. Trái phiếu nội tệ niêm yết trong đó: | CP | | | | |
| | CQ | | | | |
| | BL | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| 2. Tín phiếu niêm yết trong đó: | KBNN | | | | |
| | NHNN | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| 3. Trái phiếu bằng ngoại tệ (USD) trong đó: | CP | | | | |
| | CQ | | | | |
| | BL | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| 4. Tín phiếu bằng ngoại tệ (USD) trong đó: | KBNN | | | | |
| | NNHN | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
4. Giao dịch vay trái phiếu
Ghi chú: Giá trị môi giới và giá trị tự doanh là giá trị thanh toán của giao dịch lần 1
| Thị trường | Loại trái phiếu/ tín phiếu | Tổng giá trị môi giới | | Tổng giá trị tự doanh | |
|||||||
| | | Cho vay | Đi vay | Cho vay | Đi vay |
| 1. Trái phiếu nội tệ niêm yết trong đó: | CP | | | | |
| | CQ | | | | |
| | BL | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| 2. Tín phiếu niêm yết trong đó: | KBNN | | | | |
| | NHNN | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| 3. Trái phiếu bằng ngoại tệ (USD) trong đó: | CP | | | | |
| | CQ | | | | |
| | BL | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| 4. Tín phiếu bằng ngoại tệ (USD) trong đó: | KBNN | | | | |
| | NNHN | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
5. Tình hình nắm giữ TPCP tại thời điểm 31/12
Ghi chú:
Báo cáo ghi nhận khối lượng trái phiếu của thành viên vào cuối kỳ báo cáo bao gồm:
- Trái phiếu có trên tài khoản;
- Trái phiếu đã bán trong giao dịch mua bán lại, giao dịch bán và mua lại;
- Trái phiếu đã cho vay;
- Không bao gồm trái phiếu thành viên mua trong giao dịch mua bán lại, giao dịch bán và mua lại, trái phiếu đi vay;
- Không bao gồm trái phiếu của khách hàng.
| Thị trường | Loại trái phiếu/ tín phiếu | Kỳ hạn còn lại | Khối lượng |
|||||
| 1. Trái phiếu nội tệ niêm yết trong đó: | CP | | |
| | | | |
| | CQ | | |
| | | | |
| | BL | | |
| | | | |
| | Tổng cộng | | |
| 2. Tín phiếu niêm yết trong đó: | KBNN | | |
| | | | |
| | NHNN | | |
| | | | |
| | Tổng cộng | | |
| 3. Trái phiếu bằng ngoại tệ (USD) trong đó: | CP | | |
| | | | |
| | CQ | | |
| | | | |
| | BL | | |
| | | | |
| | Tổng cộng | | |
| 4. Tín phiếu bằng ngoại tệ (USD) trong đó: | KBNN | | |
| | | | |
| | NNHN | | |
| | | | |
| | Tổng cộng | | |
6. Giá dịch vụ môi giới
Tổng giá dịch vụ môi giới thu được trên thị trường trái phiếu chính phủ của thành viên:
- Giao dịch outright:.... VND
- Giao dịch mua bán lại:.... VND
- Giao dịch bán và mua lại:.... VND
- Giao dịch vay trái phiếu:.... VND
7. Các vướng mắc phát sinh và kiến nghị:
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
...............................................................................................................................
Ghi chú:
- CP: Trái phiếu Chính phủ
- CQ: Trái phiếu chính quyền địa phương
- BL: Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
- KBNN: Kho bạc Nhà nước
- NHNN: Ngân hàng Nhà nước
- Đối với giao dịch bằng ngoại tệ, thì quy đổi sang nội tệ theo tỷ giá giao dịch tại thời điểm giao dịch
NGƯỜI LẬP BÁO CÁO (Ký, ghi rõ họ tên) | KIỂM SOÁT (Ký, ghi rõ họ tên) | (TỔNG) GIÁM ĐỐC (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
2. ĐỐI VỚI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI
(Tên Ngân hàng thương mại/Chi nhánh Ngân hàng thương mại) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ........(số Công văn) V/v Báo cáo tình hình hoạt động kinh doanh TPCP năm..... | ........., ngày... tháng... năm.......
Kính gửi: | - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước - Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội
1. Giao dịch mua bán thông thường
| Thị trường | Loại trái phiếu/ tín phiếu | Quý/Cả năm | MUA | | BÁN | |
||||||||
| | | | Khối lượng | Giá trị | Khối lượng | Giá trị |
| 1. Trái phiếu nội tệ niêm yết trong đó: | CP | Quý I | | | | |
| | | Quý II | | | | |
| | | Quý III | | | | |
| | | Quý IV | | | | |
| | | Cả năm | | | | |
| | CQ | Quý I | | | | |
| | | Quý II | | | | |
| | | Quý III | | | | |
| | | Quý IV | | | | |
| | | Cả năm | | | | |
| | BL | Quý I | | | | |
| | | Quý II | | | | |
| | | Quý III | | | | |
| | | Quý IV | | | | |
| | | Cả năm | | | | |
| 2. Trái phiếu ngoại tệ niêm yết (USD) trong đó: | CP | Quý I | | | | |
| | | Quý II | | | | |
| | | Quý III | | | | |
| | | Quý IV | | | | |
| | | Cả năm | | | | |
| | CQ | Quý I | | | | |
| | | Quý II | | | | |
| | | Quý III | | | | |
| | | Quý IV | | | | |
| | | Cả năm | | | | |
| | BL | Quý I | | | | |
| | | Quý II | | | | |
| | | Quý III | | | | |
| | | Quý IV | | | | |
| | | Cả năm | | | | |
| 3. Tín phiếu nội tệ niêm yết trong đó: | KBNN | Quý I | | | | |
| | | Quý II | | | | |
| | | Quý III | | | | |
| | | Quý IV | | | | |
| | | Cả năm | | | | |
| | NHNN | Quý I | | | | |
| | | Quý II | | | | |
| | | Quý III | | | | |
| | | Quý IV | | | | |
| | | Cả năm | | | | |
| 4. Tín phiếu ngoại tệ (USD) trong đó: | KBNN | Quý I | | | | |
| | | Quý II | | | | |
| | | Quý III | | | | |
| | | Quý IV | | | | |
| | | Cả năm | | | | |
| | NHNN | Quý I | | | | |
| | | Quý II | | | | |
| | | Quý III | | | | |
| | | Quý IV | | | | |
| | | Cả năm | | | | |
2. Giao dịch mua bán lại
Ghi chú: KL và GT là khối lượng và giá trị thanh toán của giao dịch lần 1
| Thị trường | Loại trái phiếu/tín phiếu | Mua | | Bán | |
|||||||
| | | KL | GT | KL | GT |
| 1. Trái phiếu nội tệ niêm yết trong đó: | CP | | | | |
| | CQ | | | | |
| | BL | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| 2. Tín phiếu niêm yết trong đó: | KBNN | | | | |
| | NHNN | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| 3. Trái phiếu bằng ngoại tệ (USD) trong đó: | CP | | | | |
| | CQ | | | | |
| | BL | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| 4. Tín phiếu bằng ngoại tệ (USD) trong đó: | KBNN | | | | |
| | NHNN | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
3. Giao dịch bán và mua lại
Ghi chú: KL và GT là khối lượng và giá trị thanh toán của giao dịch lần 1
| Thị trường | Loại trái phiếu/ tín phiếu | Mua | | Bán | |
|||||||
| | | KL | GT | KL | GT |
| 1. Trái phiếu nội tệ niêm yết trong đó: | CP | | | | |
| | CQ | | | | |
| | BL | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| 2. Tín phiếu niêm yết trong đó: | KBNN | | | | |
| | NHNN | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| 3. Trái phiếu bằng ngoại tệ (USD) trong đó: | CP | | | | |
| | CQ | | | | |
| | BL | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| 4. Tín phiếu bằng ngoại tệ (USD) trong đó: | KBNN | | | | |
| | NHNN | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
4. Giao dịch vay trái phiếu
Ghi chú: KL và GT là khối lượng và giá trị thanh toán của giao dịch lần 1
| Thị trường | Loại trái phiếu/ tín phiếu | Cho vay | | Đi vay | |
|||||||
| | | KL | GT | KL | GT |
| 1. Trái phiếu nội tệ niêm yết trong đó: | CP | | | | |
| | CQ | | | | |
| | BL | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| 2. Tín phiếu niêm yết trong đó: | KBNN | | | | |
| | NHNN | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| 3. Trái phiếu bằng ngoại tệ (USD) | CP | | | | |
| | CQ | | | | |
| | BL | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| 4. Tín phiếu bằng ngoại tệ (USD) trong đó: | KBNN | | | | |
| | NHNN | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
5. Tình hình nắm giữ TPCP tại thời điểm báo cáo
Ghi chú:
Báo cáo ghi nhận khối lượng trái phiếu của thành viên vào cuối kỳ báo cáo bao gồm:
- Trái phiếu có trên tài khoản;
- Trái phiếu đã bán trong giao dịch mua bán lại, giao dịch bán và mua lại;
- Trái phiếu đã cho vay;
- Không bao gồm trái phiếu thành viên mua trong giao dịch mua bán lại, giao dịch bán và mua lại, trái phiếu đi vay;
- Không bao gồm trái phiếu của khách hàng.
| Thị trường | Loại trái phiếu/ tín phiếu | Kỳ hạn còn lại | Khối lượng |
|||||
| 1. Trái phiếu nội tệ niêm yết trong đó: | CP | | |
| | | | |
| | CQ | | |
| | | | |
| | BL | | |
| | | | |
| | Tổng cộng | | |
| 2. Tín phiếu niêm yết trong đó: | KBNN | | |
| | | | |
| | NHNN | | |
| | | | |
| | Tổng cộng | | |
| 3. Trái phiếu bằng ngoại tệ (USD) trong đó: | CP | | |
| | | | |
| | CQ | | |
| | | | |
| | BL | | |
| | | | |
| | Tổng cộng | | |
| 4. Tín phiếu bằng ngoại tệ (USD) trong đó: | KBNN | | |
| | | | |
| | NNHN | | |
| | | | |
| | Tổng cộng | | |
III. Các vướng mắc phát sinh và kiến nghị:
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
...............................................................................................................................
Ghi chú:
- CP: Trái phiếu Chính phủ
- CQ: Trái phiếu chính quyền địa phương
- BL: Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
- KBNN: Kho bạc Nhà nước
- NHNN: Ngân hàng Nhà nước
- Đối với giao dịch bằng ngoại tệ, thì quy đổi sang nội tệ theo tỷ giá giao dịch tại thời điểm giao dịch
NGƯỜI LẬP BÁO CÁO (Ký, ghi rõ họ tên) | KIỂM SOÁT (Ký, ghi rõ họ tên) | (TỔNG) GIÁM ĐỐC (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)