Điều 9. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 3 năm 2017.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh bằng văn bản về Bộ Khoa học và Công nghệ để hướng dẫn hoặc nghiên cứu sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - Văn phòng Trung ương Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các Hội, đoàn thể; - Công báo, Cổng TTĐTCP; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Sở KH&CN các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Bộ KH&CN: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các đơn vị trực thuộc Bộ; - Cổng thông tin điện tử của Bộ KH&CN; - Lưu: Bộ KH&CN (VT, TCCB). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Văn Tùng
PHỤ LỤC
BIỂU MẪU TRONG VIỆC THỰC HIỆN CƠ CHẾ TỰ CHỦ CỦA TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (Kèm theo Thông tư số 01/2017/TT-BKHCN ngày 12/01/2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
1. B1. PATC: Mẫu Phương án tự chủ của tổ chức khoa học và công nghệ công lập.
2. B2. DM-TM-DT: Mẫu Danh mục, Thuyết minh và Dự toán nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng của tổ chức khoa học và công nghệ công lập.
3. B3. HĐ-TLHĐ: Mẫu Hợp đồng và Thanh lý hợp đồng thực hiện nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng của tổ chức khoa học và công nghệ công lập.
4. B4. QĐPDPA: Mẫu Quyết định phê duyệt Phương án tự chủ của tổ chức khoa học và công nghệ công lập.
5. B5. BCTC: Mẫu Báo cáo kết quả thực hiện cơ chế tự chủ của tổ chức khoa học và công nghệ công lập.
6. B6. BCTH: Mẫu Báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện cơ chế tự chủ của các tổ chức khoa học và công nghệ công lập.
B1. PATC 01/2017/TT-BKHCN
CƠ QUAN CHỦ QUẢN TÊN TỔ CHỨC................... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.............., ngày tháng năm 20......
PHƯƠNG ÁN TỰ CHỦ CỦA TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CÔNG LẬP
A. Phần chung
1. Tên tổ chức:
2. Địa chỉ:
3. Cơ quan chủ quản:
4. Số Quyết định thành lập:
5. Số Quyết định phê duyệt Điều lệ (Quy chế) tổ chức và hoạt động:
6. Chức năng, nhiệm vụ trong Điều lệ (Quy chế) tổ chức và hoạt động:
7. Tổng số người làm việc được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt (hoặc số biên chế được giao):... người
B. Xác định phương án tự chủ
I. Tình hình tài chính 3 năm gần nhất và dự toán năm đầu giai đoạn tiếp theo
| TT | Nội dung | Số liệu của 3 năm trước liền kề | | | Dự kiến trong năm đầu giai đoạn tiếp theo |
|||||||
| | | Năm ... | Năm... | Năm... | |
| I | Thu, chi thường xuyên | .... | .... | .... | |
| 1 | Tổng nguồn thu dành để chi hoạt động thường xuyên | .... | .... | .... | |
| 2 | Tổng số chi hoạt động thường xuyên | .... | .... | .... | ... |
| II | Số kinh phí chi hoạt động thường xuyên đề nghị ngân sách nhà nước hỗ trợ (= 2-1) | .... | .... | .... | ... |
| III | Chi NSNN không thường xuyên | | | | |
| 1 | Chi mua sắm, sửa chữa tài sản cố định theo dự án được duyệt | | | | |
| 3 | Chi thực hiện chương trình đào tạo | | | | |
| 4 | Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia | | | | |
| 5 | Chi thực hiện các nhiệm vụ Nhà nước đặt hàng | | | | |
| 6 | Chi thực hiện tinh giản biên chế (nếu có) | | | | |
| 7 | Chi đầu tư xây dựng cơ bản | | | | |
| 8 | Chi đối ứng các dự án | | | | |
| 9 | Chi khác (nếu có) | | | | |
II. Xác định mức độ tự bảo đảm chi thường xuyên
Tổ chức khoa học và công nghệ công lập căn cứ hướng dẫn của Bộ Tài chính xác định mức độ tự bảo đảm chi thường xuyên của 3 năm trước liền kề và dự kiến mức độ tự bảo đảm chi thường xuyên của giai đoạn 3 năm tiếp theo.
III. Xác định mức độ bảo đảm chi đầu tư
Tổ chức KH&CN công lập căn cứ số dư quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp, nhu cầu vốn đầu tư phát triển trong tương lai và hướng dẫn của Bộ Tài chính, xác định mức độ bảo đảm chi đầu tư trong giai đoạn 3 năm tiếp theo.
IV. Phương án tự chủ
Căn cứ mức độ tự chủ chi thường xuyên và chi đầu tư,....(tên tổ chức KH&CN công lập) đề nghị....(tên cơ quan có thẩm quyền) phê duyệt phương án tự chủ của đơn vị là tổ chức KH&CN công lập....(theo 1 trong 4 hình thức quy định tại Khoản 2 Điều 3 Nghị định 54/2016/NĐ-CP).
Ý kiến của cơ quan chủ quản (đối với trường hợp cơ quan chủ quản không phải là cơ quan phê duyệt Phương án tự chủ) (Ký tên và đóng dấu) | Địa danh, ngày tháng năm 20... Thủ trưởng tổ chức KH&CN công lập (Ký tên và đóng dấu)
B2. DM-TM-DT 01/2017/TT-BKHCN
CƠ QUAN CHỦ QUẢN TÊN TỔ CHỨC................... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH MỤC NHIỆM VỤ THƯỜNG XUYÊN THEO CHỨC NĂNG NĂM 20..
| TT | Tên nhiệm vụ | Thời gian thực hiện (từ...đến) | Dự kiến kết quả/sản phẩm | Dự kiến kinh phí thực hiện (triệu đồng) |
||||||
| | Ví dụ một số nhiệm vụ | | | |
| 1 | Đánh giá, phân tích khả năng sử dụng vật liệu mới trong lĩnh vực xây dựng tại Việt Nam (Trung tâm công nghệ vật liệu, Viện Ứng dụng công nghệ) | T3-T11 | Báo cáo đánh thực trạng sử dụng vật liệu vật liệu mới trong lĩnh vực xây dựng tại Việt Nam. Báo cáo đề xuất sử dụng một số vật liệu mới trong lĩnh vực xây dựng tại Việt Nam | ... |
| 2 | Phân tích, đánh giá thực trạng ứng dụng công nghệ sinh học trong bảo vệ môi trường tại tỉnh Phú Thọ (Trung tâm ứng dụng tiến bộ KH&CN tỉnh Phú Thọ) | T1-T12 | Báo cáo đánh giá thực trạng ứng dụng công nghệ sinh học trong bảo vệ môi trường tại tỉnh Phú Thọ | ... |
| 3 | Vận hành và khai thác Lò phản ứng hạt nhân Đà Lạt (Viện Nghiên cứu hạt nhân, Viện Năng lượng nguyên tử Việt Nam) | T6-T12 | Bảo đảm an | ... |
| | Tổng cộng | | | .... |
............., ngày......tháng......năm 20... Thủ trưởng đơn vị (ký, đóng dấu)
B2. DM-TM-DT 01/2017/TT-BKHCN
MẪU THUYẾT MINH VÀ DỰ TOÁN NHIỆM VỤ THƯỜNG XUYÊN THEO CHỨC NĂNG
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ NHIỆM VỤ
| 1 | Tên nhiệm vụ: | | | |
||||||
| 2 | Thời gian thực hiện: (từ tháng... năm... đến tháng....năm...) | | | |
| 3 | Kinh phí thực hiện: Tổng kinh phí:..................., trong đó: - Từ ngân sách sự nghiệp khoa học: - Từ nguồn tự có của tổ chức: - Từ nguồn khác: | | | |
| 4 | Chủ nhiệm nhiệm vụ: Họ và tên:.................................................................................................................... Ngày, tháng, năm sinh:..............................................Nam/ Nữ:.................................. Học hàm, học vị:........................................................Chức danh nghề nghiệp:........... Điện thoại:...................................................................E-mail: ....................................... | | | |
| 5 | Tổ chức chủ trì nhiệm vụ: Tên tổ chức chủ trì nhiệm vụ: Điện thoại:................................................................... Fax: ............................................ Địa chỉ: ............................................................................................................................... | | | |
| 6 | Các cán bộ thực hiện nhiệm vụ: (cả người trực tiếp và gián tiếp thực hiện nhiệm vụ) | | | |
| | Họ và tên, học hàm học vị | Vị trí công tác | Nội dung công việc tham gia | Thời gian làm việc cho nhiệm vụ (Số tháng quy đổi) |
| | Những người trực tiếp tham gia thực hiện nhiệm vụ | | | |
| 1 | | | Chủ trì | |
| 2 | | | Kê khai cụ thể các nội dung công việc phải thực hiện trong nhiệm vụ đối với từng người | |
| 3 | | | | |
| 4 | | | | |
| | Những người gián tiếp tham gia thực hiện nhiệm vụ | | | |
| 9 | | Ban Lãnh đạo | Kê khai cụ thể các nội dung công việc phải thực hiện trong nhiệm vụ đối với từng người | |
| 10 | | Phòng Tài chính kế toán | | |
| 11 | | Phòng Tổ chức - Hành chính | | |
II. NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG ÁN TỔ CHỨC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ
| | Các nội dung, công việc chủ yếu cần được thực hiện | Các sản phẩm, kết quả của nhiệm vụ | Thời gian (bắt đầu, kết thúc) | Cá nhân, tổ chức thực hiện |
||||||
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
III. TỔNG HỢP NHU CẦU KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ VÀ NGUỒN KINH PHÍ
Đơn vị tính: triệu đồng
| 8 | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ theo các khoản chi | | | | | |
||||||||
| | Tổng số Kinh phí đề nghị ngân sách nhà nước hỗ trợ (triệu đồng) | Trong đó | | | | |
| | | Tiền lương | Các khoản đóng góp theo lương* | Nguyên, vật liệu, năng lượng | Sửa chữa, duy tu, bảo dưỡng, bảo trì, kiểm định, hiệu chuẩn | Chi khác** |
| A | 2 (= 3+4+5+6+7) | 3 | 4 (= 3 x 24%) | 5 | 6 | 7 |
| | | | | | | |
* Các khoản đóng góp theo lương gồm: bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn...
** Chi khác: gồm hội thảo, hội nghị, công tác phí, thuê khoán ngoài, văn phòng phẩm, công cụ, dụng cụ, dịch vụ công, thông tin, liên lạc...
Ngày ...... tháng ...... năm 20... Chủ nhiệm nhiệm vụ (Họ tên và chữ ký) | Ngày ...... tháng ...... năm 20... Tổ chức chủ trì nhiệm vụ (Họ tên, chữ ký và đóng dấu)
Ngày ...... tháng ...... năm 20... Cơ quan chủ quản (Họ tên, chữ ký và đóng dấu khi phê duyệt)
B2. DM-TM-DT 01/2017/TT-BKHCN
DỰ TOÁN KINH PHÍ NHIỆM VỤ
Đơn vị tính: triệu đồng
| TT | Nội dung chi | Tổng số Kinh phí |
||||
| 1 | 2 | 3 |
| 1 | Tiền lương | |
| a | Tiền lương những người trực tiếp thực hiện nhiệm vụ | .... |
| - | Nguyễn Văn A | ... |
| - | Nguyễn Văn B | ... |
| | ... | |
| b | Tiền lương những người gián tiếp thực hiện nhiệm vụ | ... |
| - | Trần thị C | .... |
| - | Lê Văn D | |
| | ... | |
| 2 | Các khoản đóng góp theo lương | ... |
| 3 | Nguyên, vật liệu, năng lượng | |
| 4 | Sửa chữa, duy tu, bảo dưỡng, bảo trì, kiểm định, hiệu chuẩn | ... |
| 5 | Chi khác (hội thảo, hội nghị, công tác phí, thuê khoán ngoài, văn phòng phẩm, công cụ, dụng cụ, dịch vụ công, thông tin, liên lạc,...) | ... |
B2. DM-TM-DT 01/2017/TT-BKHCN
GIẢI TRÌNH CÁC KHOẢN CHI
Khoản 1. Tiền lương
Đơn vị tính: triệu đồng
| TT | Nội dung lao động | Hệ số lương và phụ cấp | Số tháng tham gia thực hiện | Tổng số | Ghi chú |
|||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 (= 3x4) | 6 |
| 1 | Tiền lương những người trực tiếp thực hiện nhiệm vụ | | ... | ... | |
| - | Nguyễn Văn A | | ... | ... | |
| - | Nguyễn Văn B | | ... | ... | |
| 2 | Tiền lương những người gián tiếp thực hiện nhiệm vụ | | ... | ... | |
| - | Trần thị C | | ... | ... | |
| - | Lê Văn D | | ... | ... | |
| | Tổng cộng: | | ... | ... | |
Khoản 2. Các khoản đóng góp theo lương
Đơn vị tính: triệu đồng
| TT | Các khoản đóng góp theo lương | Tỷ lệ đóng góp | Tiền lương | Số phải đóng góp | Ghi chú |
|||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 (= 3x4) | 6 |
| 1 | Bảo hiểm xã hội | 18% | ... | ... | |
| 2 | Bảo hiểm y tế | 3% | ... | ... | |
| 3 | Bảo hiểm thất nghiệp | 1% | ... | ... | |
| 4 | Phí công đoàn | 2% | ... | ... | |
| | Tổng cộng: | | | ... | |
B2. DM-TM-DT 01/2017/TT-BKHCN
Khoản 3. Nguyên vật liệu, năng lượng
Đơn vị tính: triệu đồng
| TT | Nội dung | Đơn vị đo | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền |
|||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1 | Xăng dầu | | | | |
| 2 | Điện | | | | |
| 3 | Nước | | | | |
| 4 | ... | | | | |
| Cộng: | | | | | |
Khoản 4. Sửa chữa, duy tu, bảo dưỡng, bảo trì, kiểm định, hiệu chuẩn
Đơn vị tính: triệu đồng
| TT | Nội dung | Đơn vị | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền |
|||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1 | Sửa chữa | | | | |
| 2 | Duy tu | | | | |
| 3 | Bảo dưỡng | | | | |
| 4 | ... | | | | |
| Cộng: | | | | | |
Khoản 5. Chi khác
Đơn vị tính: triệu đồng
| TT | Nội dung | Đơn vị đo | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền |
|||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1 | Hội thảo, Hội nghị | | | | |
| | Chủ trì | | | | |
| | Thư ký | | | | |
| | Đại biểu tham dự | | | | |
| | Vé máy bay, vé tàu xe | | | | |
| | Thuê hội trường (kèm trang thiết bị) | | | | |
| | Nước uống | | | | |
| | Chi khác | | | | |
| 2 | Công tác phí | | | | |
| 3 | Chi thuê lao động | | | | |
| 4 | Văn phòng phẩm | | | | |
| 5 | Công cụ, dụng cụ | | | | |
| 6 | Dịch vụ công | | | | |
| 7 | Chi thông tin, liên lạc | | | | |
| ... | ... | | | | |
| Cộng: | | | | | |
B3. HĐ-TLHĐ 01/2017/TT-BKHCN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
............., ngày......tháng......năm 20...
HỢP ĐỒNG THỰC HIỆN NHIỆM VỤ THƯỜNG XUYÊN THEO CHỨC NĂNG Số: ..............................
Căn cứ Bộ luật dân sự ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Căn cứ Luật Khoa học và công nghệ ngày 18 tháng 6 năm 2013;
Căn cứ Thông tư số......../2016/TT-BKHCN ngày... tháng.... năm 2016 của Bộ trưởng Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 54/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2016 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của tổ chức khoa học và công nghệ công lập;
Căn cứ .............................(Ghi các Quyết định phê duyệt, giao, triển khai thực hiện nhiệm vụ TXTCN)
CHÚNG TÔI GỒM:
1. Bên giao nhiệm vụ (Bên A): (Ghi tên cơ quan chủ quản).
- Do Ông/Bà .......................................................................................................................
- Chức vụ: ......................................................................................................làm đại diện.
- Địa chỉ: ..............................................................................................................................
- Điện thoại:......................................................................Email: .........................................
2. Bên nhận nhiệm vụ (Bên B): (Ghi tên tổ chức chủ trì thực hiện Nhiệm vụ TXTCN):
- Do Ông/Bà .......................................................................................................................
- Chức vụ: ......................................................................................................làm đại diện.
- Địa chỉ: ..............................................................................................................................
- Điện thoại:......................................................................Email: .........................................
- Số tài khoản: .....................................................................................................................
- Tại: ....................................................................................................................................
Cùng thỏa thuận và thống nhất ký kết hợp đồng thực hiện.... (sau đây gọi tắt là Hợp đồng) với các điều khoản sau: