Điều 5. Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
1. Đối tượng thu phí: Các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản.
2. Cơ quan thu phí: Cơ quan thuế quản lý trực tiếp nơi có hoạt động khai thác khoáng sản.
3. Mức thu:
| TT | Loại | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) | |
||||||
| | | | | |
| I | QUẶNG KHOÁNG SẢN KIM LOẠI | | | |
| 1 | Quặng sắt | Tấn | 60.000 | |
| 2 | Quặng măng-gan | Tấn | 50.000 | |
| 3 | Quặng ti-tan (titan) | Tấn | 70.000 | |
| 4 | Quặng vàng | Tấn | 270.000 | |
| 5 | Quặng đất hiếm | Tấn | 60.000 | |
| 6 | Quặng bạch kim | Tấn | 270.000 | |
| 7 | Quặng bạc | Tấn | 270.000 | |
| 8 | Quặng thiếc | Tấn | 270.000 | |
| 9 | Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-moan (antimoan) | Tấn | 50.000 | |
| 10 | Quặng chì, Quặng kẽm | Tấn | 270.000 | |
| 11 | Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bouxite) | Tấn | 30.000 | |
| 12 | Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken) | Tấn | 60.000 | |
| 13 | Quặng cromit | Tấn | 60.000 | |
| 14 | Quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-đi (vanadi) | Tấn | 270.000 | |
| 15 | Quặng khoáng sản kim loại khác | Tấn | 30.000 | |
| II | KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI | | | |
| 1 | Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan) | m 3 | 60.000 | |
| 2 | Đá Block | m 3 | 75.000 | |
| 3 | Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi), Sa-phia (sapphire), E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen, A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite) | Tấn | 65.000 | |
| 4 | Sỏi, cuội, sạn | m 3 | 5.000 | |
| 5 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | m 3 | 3.000 | |
| 6 | Đá vôi, đá sét làm xi măng, các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan), khoáng chất công nghiệp (barit, fluorit, bentônít và các loại khoáng chất khác) | Tấn | 2.000 | |
| 7 | Cát vàng | m 3 | 4.000 | |
| 8 | Cát trắng (làm thủy tinh) | m 3 | 6.000 | |
| 9 | Các loại cát khác | m 3 | 3.000 | |
| 10 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m 3 | 1.500 | |
| 11 | Đất sét, đất làm gạch, ngói | m 3 | 2.000 | |
| 12 | Đất làm thạch cao | m 3 | 2.500 | |
| 13 | Cao lanh, phen-sờ-phát (fenspat) | m 3 | 6.000 | |
| 14 | Các loại đất khác | m 3 | 2.000 | |
| 15 | Sét chịu lửa | Tấn | 25.000 | |
| 16 | Đôlômít (dolomite), quắc-zít (quartzite), talc, diatomit | Tấn | 25.000 | |
| 17 | Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật | Tấn | 25.000 | |
| 18 | Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite) | Tấn | 25.000 | |
| 19 | Nước khoáng thiên nhiên | m 3 | 2.500 | |
| 20 | A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin), graphit, sericit | Tấn | 4.000 | |
| 21 | Than các loại | Tấn | 10.000 | |
| 22 | Khoáng sản không kim loại khác | Tấn | 25.000 | |
Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác tận thu khoáng sản bằng 60% mức thu phí của loại khoáng sản tương ứng theo quy định tại Biểu mức thu nêu trên.
Trường hợp, trong quá trình khai thác mà thu được thêm loại khoáng sản khác với loại khoáng sản được cấp phép, thì người nộp phí phải nộp phí bảo vệ môi trường đối với quặng khoáng sản nguyên khai khai thác theo mức thu của loại khoáng sản được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phép khai thác.
Trường hợp tổ chức, cá nhân khai thác đá làm mỹ nghệ theo cả khối lớn thì áp dụng mức thu phí quy định tại khoản 2, Mục II (khoáng sản không kim loại) của Biểu mức thu phí nêu trên.
Trường hợp tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trong diện tích đất ở thuộc quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân để xây dựng các công trình của hộ gia đình, cá nhân trong diện tích đó; đất, đá khai thác để san lấp xây dựng công trình an ninh, quân sự, phòng chống thiên tai, khắc phục, giảm nhẹ thiên tai thì không phải nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản đó.
4. Quản lý và sử dụng: Việc quản lý và sử dụng số tiền phí thu được, thực hiện theo quy định hiện hành.