Điều 5. Định mức phân bổ vốn hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng các huyện nghèo (Tiểu dự án 1)
1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: Các huyện nghèo theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP của Chính phủ; các huyện nghèo theo quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền, được hưởng các cơ chế, chính sách hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP của Chính phủ; các huyện nghèo khác được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
2. Tiêu chí và hệ số cụ thể: Áp dụng theo Bảng 1
Bảng 1: Tiêu chí và hệ số xác định mức vốn phân bổ thực hiện Tiểu dự án 1, Dự án 1- Chương trình 30a
| Nội dung tiêu chí | Hệ số |
|||
| Dân số và dân tộc thiểu số | |
| Dân số | (H1) |
| Huyện có quy mô dân số dưới 5.000 hộ | 0,15 |
| Huyện có quy mô dân số từ 5.000 hộ đến dưới 10.000 hộ | 0,17 |
| Huyện có quy mô dân số từ 10.000 hộ trở lên | 0,20 |
| Dân tộc thiểu số | (H2) |
| Huyện có quy mô dân tộc thiểu số dưới 5.000 hộ | 0,15 |
| Huyện có quy mô dân tộc thiểu số từ 5.000 hộ đến dưới 6.000 hộ | 0,17 |
| Huyện có quy mô dân tộc thiểu số từ 6.000 hộ trở lên | 0,20 |
| Tỷ lệ hộ nghèo và quy mô hộ nghèo | |
| Tỷ lệ hộ nghèo | (H3) |
| Huyện có tỷ lệ hộ nghèo dưới 45% | 0,20 |
| Huyện có tỷ lệ hộ nghèo từ 45% đến dưới 60% | 0,22 |
| Huyện có tỷ lệ hộ nghèo từ 60% trở lên | 0,24 |
| Quy mô hộ nghèo | (H4) |
| Huyện có quy mô hộ nghèo dưới 2.500 hộ | 0,20 |
| Huyện có quy mô hộ nghèo từ 2.500 hộ đến dưới 3.500 hộ | 0,22 |
| Huyện có quy mô hộ nghèo từ 3.500 hộ trở lên | 0,24 |
| Diện tích đất tự nhiên | (H5) |
| Huyện có tổng diện tích tự nhiên dưới 100.000 ha | 0,10 |
| Huyện có tổng diện tích tự nhiên từ 100.000 ha đến dưới 150.000 ha | 0,12 |
| Huyện có tổng diện tích tự nhiên từ 150.000 ha trở lên | 0,14 |
| Đơn vị hành chính và huyện có xã biên giới | |
| Đơn vị hành chính | (H6) |
| Huyện có số xã dưới 10 xã | 0,10 |
| Huyện có số xã từ 10 xã đến dưới 15 xã | 0,12 |
| Huyện có số xã từ 15 xã trở lên | 0,14 |
| Huyện có xã biên giới, xã an toàn khu | (H7) |
| Cứ có 01 xã biên giới, xã an toàn khu được tính 0,02 nhưng tổng hệ số tiêu chí này không quá 0,14 | 0,02 |
| Tiêu chí về mức giảm tỷ lệ hộ nghèo | (H8) |
| Huyện đạt mục tiêu giảm tỷ lệ hộ nghèo theo chỉ tiêu kế hoạch của UBND tỉnh giao hằng năm | 0,24 |
| Cứ đạt trên mục tiêu giảm tỷ lệ hộ nghèo theo chỉ tiêu kế hoạch của UBND tỉnh giao hằng năm trong khoản 1% thì được tính | 0,02 |
3. Định mức phân bổ:
a) Đối với vốn đầu tư phát triển
Tổng vốn đầu tư cho một huyện nghèo theo Nghị quyết 30a = (A x X).
Tổng vốn đầu tư cho một huyện có tỷ lệ nghèo cao hưởng cơ chế 70% các huyện nghèo theo Nghị quyết 30a = 70% x A x X.
Trong đó:
A: Định mức bình quân cho một huyện;
X: Tổng các hệ số 05 tiêu chí (H1, H2, H3, H4, H5, H6, H7, H8) quy định tại Bảng 1.
b) Đối với kinh phí sự nghiệp duy tu bảo dưỡng: Bằng 6,3% vốn hỗ trợ đầu tư phát triển.