Điều 18. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 7 năm 2017.
2. Các cơ quan, đơn vị đã quản lý thực hiện nội dung Dự án 4 năm 2016 theo Thông tư liên tịch số 225/2012/TTLT-BTC-BKHĐT-BTTTT ngày 26/12/2012 của liên Bộ Tài chính - Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Bộ Thông tin và Truyền thông, tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện Dự án theo hướng dẫn tại Thông tư này.
3. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị phản ánh về Bộ Thông tin và Truyền thông để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Nơi nhận: - Văn phòng Tổng Bí thư; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ (để b/c); - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Sở TTTT, Sở LĐTBXH các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Văn phòng Quốc gia về Giảm nghèo - Bộ LĐTBXH; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ; - Bộ TTTT: Bộ trưởng và các Thứ trưởng; Các Vụ, Cục; Cổng Thông tin điện tử Bộ; - Lưu: VT, KHTC (350). | BỘ TRƯỞNG Trương Minh Tuấn
PHỤ LỤC: 01
DANH MỤC TRANG THIẾT BỊ VÀ TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT TRANG THIẾT BỊ PHƯƠNG TIỆN TÁC NGHIỆP PHỤC VỤ THÔNG TIN CỔ ĐỘNG TẠI HUYỆN, XÃ (Ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BTTTT ngày 02 tháng 06 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
| STT | Nội dung | Thực hiện theo biểu | Ghi chú |
|||||
| 1 | Danh mục trang thiết bị và tiêu chuẩn kỹ thuật trang thiết bị phương tiện tác nghiệp phục vụ thông tin cổ động tại Huyện | Biểu số 01 | |
| 2 | Danh mục trang thiết bị và tiêu chuẩn kỹ thuật trang thiết bị phương tiện tác nghiệp phục vụ thông tin cổ động tại Xã | Biểu số 02 | |
Biểu số: 01
DANH MỤC TRANG THIẾT BỊ VÀ TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT TRANG THIẾT BỊ PHƯƠNG TIỆN TÁC NGHIỆP PHỤC VỤ THÔNG TIN CỔ ĐỘNG TẠI HUYỆN (Ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BTTTT ngày 02 tháng 06 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
| STT | Tên thiết bị | Thông số kỹ thuật tối thiểu | Đơn vị tính | Số lượng | Ghi chú |
|||||||
| I | Âm thanh | | | | |
| 1 | Loa nén công suất cho biểu diễn, chịu mọi thời tiết | Dạng: Active 2 way, Full Range Cấu hình gồm: (LF):15” +(HF): 2” +Horn Trở kháng: 8 Ohms Điều chỉnh Bass, Trep, Volume cho mic và line. Đường vào cho Micro: 2 đường Đường vào cho line: 1 đường vào cho line Đường ra cho line: 1 đường ra cho line Công suất RMS: LF: 300W; HF: 80W Công suất (PRG): LF: 600W; HF 160W; HF150W (RMS) Công suất ra (HF): 8 Ohms(RMS): LF 350W (RMS) 40Hz-18khz Công suất ra (LF): 8 Ohms (RMS) Búp hướng: 80 Độ (H) x 80 Độ (V) Độ nhạy: (1 W/1m): 104 dB Max SPL: 128 dB | Cái | 2 | |
| 2 | Bàn trộn âm liền bộ tạo Effects, EQ + thùng đựng | Số đường vào Micro: 12 đường Jack cắm: Canon, 6ly (cắm đàn bằng Canon) Điện áp sử dụng: 220v Nhiễu xuyên âm: -70 dB @ 1 kHz Nguồn điều khiển: Phantom Power + 48 V Đáp ứng tần số: 0, 1, -3 dB 20 Hz - 20 kHz @ +4 dBu (ST OUT) Cổng nối Recout Thành phẩm: Nhựa ABS đen, thép chống gỉ. | Cái | 1 | |
| 3 | Loa hai dải tần số HI-FI, chịu mọi thời tiết | Đơn vị lắp ráp Treble: 1 x 1,7" (44mm) Đơn vị lắp ráp Bass: 1 x 12" (300mm) Tần số đáp ứng (± 3dB): 65Hz-19kHz60Hz-18kHz Góc độ thùng loa: Ngang 80 o x 60 o theo chiều dọc Độ nhạy (dB/1M/1W): 98dB SRL tối đa: 127dB Công suất (RMS): 300W Công suất tối đa (cao điểm): 600W Trở kháng danh định: 8Ω Kích thước (H x D x W): 589x394x340mm Trọng lượng: 18kg | Cái | 2 | |
| 4 | Bộ khuếch đại liền công suất | 8Ω Stereo Max Power 1000W + 1000W 4Ω Stereo Max Power 1960W + 1960W 2Ω Stereo Max Power 2900W + 2900W 8Ω Bridged Mono Power 3000W Frequency Response 20Hz-20kHz S/N > 95 dB Damping Factor (20Hz-1kHz at 8Ω) > 300:1 Input Impedance (balanced/unbalanced) 20kΩ/10kΩ | Cái | 1 | |
| 5 | Micro không dây cầm tay tần số UHF | 01 bộ gồm: 01 Receiver (02 antena) & antenna) & 02 Micro cầm tay. Phương thức điều chế (Modulation Mode): FM Băng tần (Fequency Range): 773 - 823MHz (UHF) Tự động chọn số lượng tần số (Sử dụng công nghệ IR): 100 Độ ổn định tần số (Fenquency Stability): (±)0,005% Dải động (Dynamic Range): 100dB Độ di tần cực đại (Max Deviation): (±)48kHz Độ chống nhiễu (S/N): 105dB Dải tần âm thanh (Frequency respone): 50Hz - 15KHz Khoảng cách làm việc (Working distance) 50m | Cái | 1 | |
| 6 | Micro cầm tay dùng dây | Dạng Micro: điện động dynamic Bục hướng: Cardiod Dải tần: 40Hz-18khz Độ nhạy (1V/PA) AT +/- 2dB: (-)72dB Trở kháng (at: 1kHz): 60 Ohms +/-15% | Cái | 2 | |
| 7 | Magaphone | Nguồn điện: R14P (C) x 6 (9 V DC Mức) Công Suất đầu ra: 15 W Công suất tối đa đầu ra: 23 W Thời gian sử dụng pin xấp xỉ: 9 giờ Phạm vi nghe rõ xấp xỉ: 400 m Âm còi báo không Thành phẩm Nhựa ABS, màu đỏ Kích thước: 210 (W) x 291 (H) x 381 (D) mm (khi gắn micro) Trọng lượng: 1.15 kg (mà không cần pin và microphone) | Cái | 1 | |
| II | Ánh sáng | | | | |
| 8 | Đèn pha led 54W, chịu mọi thời tiết. | | Cái | 6 | |
| III | Thiết bị phụ trợ | | | | |
| 9 | Ổ cắm điện (06 outlet) dây dài 5m | | Cái | 2 | |
| 10 | Ổ cắm đôi 3 chấu và đế nối | | Bộ | 2 | |
| 11 | Phích cắm | | Cái | 8 | |
| 12 | Cáp cho đèn (2C x 0,7mm) | | m | 100 | |
| 13 | Chân loa | | Cái | 2 | |
| 14 | Rack đấu nối | | Cái | 2 | |
| 15 | Cáp nối tín hiệu 3 lõi | | m | 100 | |
| 16 | Cannon connector | | Bộ | 8 | |
Biểu số: 02
DANH MỤC TRANG THIẾT BỊ VÀ TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT TRANG THIẾT BỊ PHƯƠNG TIỆN TÁC NGHIỆP PHỤC VỤ THÔNG TIN CỔ ĐỘNG TẠI XÃ (Ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BTTTT ngày 02 tháng 06 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
| STT | Tên thiết bị | Thông số kỹ thuật tối thiểu | Đơn vị tính | Số lượng | Ghi chú |
|||||||
| I | Âm thanh | | | | |
| 1 | Loa nén công suất cho biểu diễn, chịu mọi thời tiết | - Công suất RMS: LF: 200W; HF: 40W; - Công suất (PRG): LF: 400W; HF 120W; HF150W (RMS) - Công suất ra (HF): 8 Ohms (RMS): LF 300W (RMS) 30Hz-16kHz - Công suất ra (LF): 8 Ohms (RMS) - Độ nhạy: (1W/1m): 90 dB Max SPL: 102 dB | Cái | 2 | |
| 2 | Bàn trộn âm liền bộ tạo Effects, EQ + thùng đựng | - Đèn bàn kỹ thuật. - Số đường vào và dạng cổng vào: 08 Mono input + 01 Stereo Input - Số đường ra: 03 Output (2 Masster + Monitor) - EQ: 2x7 Band - Bộ tạo hiệu ứng âm thanh: 24 bit DSP Multi - Effect Processor 48kHZ Sampling Frequency/16 Presset - Mức điều chỉnh tín hiệu vào: -10dB to +50dB | Cái | 1 | |
| 3 | Micro không dây cầm tay tần số UHF | - 01 bộ gồm: 01 Receiver (02 antena) & antenna) & 02 Micro cầm tay. - Phương thức điều chế (Modulation Mode): FM - Băng tần (Fequency Range): 673 - 723MHz (UHF) Thủ công chọn tần số cho từng Micro - Độ ổn định tần số (Fenquency Stability): (±)0,005% - Dải động (Dynamic Range): 100dB - Độ di tần cực đại (Max Deviation): (±)48kHz | Cái | 1 | |
| 4 | Micro cầm tay dùng dây | - Dạng Micro: điện động dynamic - Bục hướng: Cardiod - Dải tần: 40Hz-18Khz - Độ nhạy (1V/PA) AT +/- 2dB: (-) 72dB - Trở kháng (AT: 1khz): 60 Ohms +/-15% | Cái | 2 | |
| 5 | Magaphone | - Âm thanh High - Fidelity. - Bộ tạo còi ưu tiên (Siren). - Công suất âm thanh: 30W - Áp lực âm: 112dB: 112 dB - STIPA: >=0.8 - Nguồn cung cấp: 4 Pin li-ion/12 pin AA - Thời gian làm việc: 10 giờ - Thời gian ghi âm: 3 giờ | Cái | 1 | |
| II | Thiết bị phụ trợ | | | | |
| 6 | Ổ cắm điện (06 outlet) dây dài 5m | | Cái | 2 | |
| 7 | Ổ cắm đôi 3 chấu và đế nối | | Bộ | 2 | |
| 8 | Phích cắm | | Cái | 8 | |
| 9 | Chân loa | | Cái | 2 | |
| 10 | Rack đấu nối | | Cái | 2 | |
| 11 | Cáp nối tín hiệu 3 lõi | | m | 100 | |
PHỤ LỤC: 02
CÁC BIỂU MẪU KẾ HOẠCH THỰC HIỆN DỰ ÁN TRUYỀN THÔNG VÀ GIẢM NGHÈO VỀ THÔNG TIN THUỘC CHƯƠNG TRÌNH MTQG GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 (DỰ ÁN) (Ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BTTTT ngày 02 tháng 06 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
| STT | Nội dung thực hiện | Thực hiện theo mẫu biểu | Ghi chú |
|||||
| 1 | Kế hoạch thực hiện đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn kỹ năng chuyên môn, nghiệp vụ cho cán bộ làm công tác thông tin và truyền thông thuộc Dự án | Mẫu số 01 | |
| 2 | Kế hoạch thực hiện tăng cường nội dung thông tin về cơ sở thuộc Dự án | Mẫu số 02 | |
| 3 | Kế hoạch thực hiện thiết lập bảng tin công cộng thuộc Dự án | Mẫu số 03 | |
| 4 | Kế hoạch thực hiện thiết lập cụm thông tin cơ sở tại cửa khẩu, biên giới, trung tâm giao thương thuộc Dự án Truyền thông và giảm nghèo về thông tin giai đoạn 2016 - 2020 | Mẫu số 04 | |
| 5 | Kế hoạch thực hiện trang bị phương tiện tác nghiệp tuyên truyền cổ động thuộc Dự án | Mẫu số 05 | |
Ghi chú:
a. Đối với kế hoạch cả giai đoạn gửi về Bộ Thông tin và Truyền thông trước ngày 31/7/2017.
b. Đối với kế hoạch năm gửi về Bộ Thông tin và Truyền thông trước ngày 31/7 hàng năm
Mẫu số: 01
(Ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BTTTT ngày 02 tháng 06 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
Bộ, ngành/ tỉnh, thành phố ………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /KH- | ……, ngày …… tháng …… năm 20..
Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn kỹ năng chuyên môn, nghiệp vụ cho cán bộ làm công tác thông tin và truyền thông giai đoạn 2016 - 2020
Kỳ báo cáo:
| STT | Địa bàn thực hiện | Giai đoạn 2017-2020 | | | Năm 2016 | | | Năm 2017 | | | Năm 2018 | | | Năm 2019 | | | Năm 2020 | | | Ghi chú |
||||||||||||||||||||||
| | | Số lượng | Nguồn kinh phí (triệu đồng) | | Số lượng | Nguồn kinh phí (triệu đồng) | | Số lượng | Nguồn kinh phí (triệu đồng) | | Số lượng | Nguồn kinh phí (triệu đồng) | | Số lượng | Nguồn kinh phí (triệu đồng) | | Số lượng | Nguồn kinh phí (triệu đồng) | | |
| | | | NSTW | NSĐP | | NSTW | NSĐP | | NSTW | NSĐP | | NSTW | NSĐP | | NSTW | NSĐP | | NSTW | NSĐP | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
| I | Tập huấn cho cán bộ tuyên truyền viên, báo cáo viên về giảm nghèo, báo chí, xuất bản. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Số cán bộ cấp tỉnh. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Số cán bộ cấp huyện, trong đó: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Huyện nghèo | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Huyện đảo | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Huyện khác | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Số cán bộ cấp xã, trong đó: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3.1 | Xã đặc biệt khó khăn | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Cán bộ thôn, bản | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Cán bộ, công chức | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Đài truyền thanh | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Các đối tượng khác | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3.2 | Xã đảo | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Cán bộ thôn, bản | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Cán bộ, công chức | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Đài truyền thanh | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Các đối tượng khác | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3.3 | Xã bãi ngang | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Cán bộ thôn, bản | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Cán bộ, công chức | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Đài truyền thanh | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Các đối tượng khác | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3.4 | Xã khác | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Cán bộ thôn, bản | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Cán bộ, công chức | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Đài truyền thanh | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Các đối tượng khác | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Đào tạo, bồi dưỡng kỹ năng chuyên môn, nghiệp vụ cho cán bộ thông tin và truyền thông tại cơ sở | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Số cán bộ cấp huyện, trong đó: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Huyện nghèo | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Huyện đảo | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Huyện khác | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Số cán bộ cấp xã, trong đó: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2.1 | Xã đặc biệt khó khăn | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Cán bộ thôn, bản | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Cán bộ, công chức | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Đài truyền thanh | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Các đối tượng khác | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2.2 | Xã đảo | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Cán bộ thôn, bản | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Cán bộ, công chức | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Đài truyền thanh | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Các đối tượng khác | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2.3 | Xã bãi ngang | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Cán bộ thôn, bản | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Cán bộ, công chức | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Đài truyền thanh | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Các đối tượng khác | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2.4 | Xã khác | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Cán bộ thôn, bản | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Cán bộ, công chức | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Đài truyền thanh | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Các đối tượng khác | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên) | Thủ tưởng đơn vị (Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
a. Đối với kế hoạch cả giai đoạn gửi về Bộ Thông tin và Truyền thông trước ngày 31/7/2017.
b. Đối với kế hoạch năm gửi về Bộ Thông tin và Truyền thông trước ngày 31/7 hàng năm.
c. Đối với kế hoạch năm 2016, lấy theo số kế hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt (nếu có).
Mẫu số: 02
(Ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BTTTT ngày 02 tháng 06 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
Bộ, ngành/ tỉnh, thành phố ………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /KH- | ……, ngày …… tháng …… năm 20..
Kế hoạch tăng cường nội dung thông tin về cơ sở thuộc Dự án Truyền thông và giảm nghèo về thông tin giai đoạn 2016 - 2020
Kỳ báo cáo: ……………..
| STT | Nội dung thực hiện | Đơn vị tính | Số lượng | Kinh phí thực hiện (triệu đồng) | | | | | | Nguồn kinh phí (triệu đồng) | | | Ghi chú |
|||||||||||||||
| | | | | Tổng số | Chia ra các năm | | | | | NSTW | NSĐP | Khác | |
| | | | | | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| 1 | - Số lượng chương trình phát thanh sản xuất, trong đó: | | | | | | | | | | | | |
| | + Số lượng do Bộ, ngành sản xuất | chương trình | | | | | | | | | | | |
| | + Số lượng do địa phương sản xuất | chương trình | | | | | | | | | | | |
| 2 | - Số lượng chương trình truyền hình sản xuất, trong đó: | | | | | | | | | | | | |
| | + Số lượng do Bộ, ngành sản xuất | chương trình | | | | | | | | | | | |
| | + Số lượng do địa phương sản xuất | chương trình | | | | | | | | | | | |
| 3 | - Số lượng sách chuyên đề do Bộ, ngành/ địa phương xuất bản, bao gồm: | | | | | | | | | | | | |
| | + Số đầu sách | đầu sách | | | | | | | | | | | |
| | + Số lượng sách | cuốn | | | | | | | | | | | |
| 4 | - Số lượng ấn phẩm truyền thông do Bộ, ngành/ địa phương xuất bản, bao gồm: | | | | | | | | | | | | |
| | + Số lượng chuyên san được xuất bản | ấn phẩm | | | | | | | | | | | |
| | + Số lượng video clip được sản xuất | clip | | | | | | | | | | | |
| | + Số lượng tờ rơi, tờ gấp, pa - nô, áp phích được xuất bản | tờ | | | | | | | | | | | |
Lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên) | Thủ tưởng đơn vị (Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
a. Đối với kế hoạch cả giai đoạn gửi về Bộ Thông tin và Truyền thông trước ngày 31/7/2017.
b. Đối với kế hoạch năm gửi về Bộ Thông tin và Truyền thông trước ngày 31/7 hàng năm.
c. Đối với kế hoạch năm 2016 lấy theo số kế hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt (nếu có).
Mẫu số: 03
(Ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BTTTT ngày 02 tháng 06 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
Bộ, ngành/ tỉnh, thành phố ………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /KH- | ……, Ngày …… tháng …… năm 20...
Kế hoạch thiết lập Bảng tin công cộng thuộc Dự án Truyền thông và giảm nghèo về thông tin giai đoạn 2016 - 2020
Kỳ báo cáo: ……………..
| STT | Nội dung | Số lượng Bảng tin công cộng | | | | | | Dự kiến kinh phí (triệu đồng) | | | Ghi chú |
|||||||||||||
| | | Tổng số: | Năm 2016 | Năm 2017 | Năm 2018 | Năm 2019 | Năm 2020 | Trong đó: | | | |
| | | | | | | | | Tổng số | NSĐP | Huy động khác | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 4 | | | |
| 1 | Tỉnh... | | | | | | | | | | |
| | Huyện .... | | | | | | | | | | |
| | Xã... | | | | | | | | | | |
| | Xã ... | | | | | | | | | | |
| 2 | Tỉnh... | | | | | | | | | | |
| | Huyện .... | | | | | | | | | | |
| | Xã... | | | | | | | | | | |
| | Xã ... | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
Lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên) | Thủ tưởng đơn vị (Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
a. Đối với kế hoạch cả giai đoạn gửi về Bộ Thông tin và Truyền thông trước ngày 31/7/2017.
b. Đối với kế hoạch năm gửi về Bộ Thông tin và Truyền thông trước ngày 31/7 hàng năm.
Mẫu số: 04
(Ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BTTTT ngày 02 tháng 06 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
Bộ, ngành/ tỉnh, thành phố ………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /KH- | ……, Ngày …… tháng …… năm 20…
Kế hoạch thiết lập cụm thông tin cơ sở tại các khu vực cửa khẩu, biên giới, trung tâm giao thương thuộc Dự án Truyền thông và giảm nghèo về thông tin giai đoạn 2016 - 2020
Kỳ báo cáo: …………………..
| STT | Địa điểm (ghi rõ địa chỉ) | Năm thực hiện | Quy mô thiết lập (số màn hình) | Dự kiến kinh phí (triệu đồng) | Nguồn kinh phí (triệu đồng) | | | | Ghi chú |
|||||||||||
| | | | | | Trong đó: | | | | |
| | | | | | Tổng số | NSTW | NSĐP | Huy động khác | |
| 1 | 2 | | 3 | 4 | | | 5 | 6 | |
| 1 | Tại ….. | | | | | | | | |
| 2 | Tại ….. | | | | | | | | |
| 3 | Tại ….. | | | | | | | | |
| 4 | Tại ….. | | | | | | | | |
| 5 | Tại ….. | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
Lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên) | Thủ tưởng đơn vị (Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
a. Đối với kế hoạch cả giai đoạn gửi về Bộ Thông tin và Truyền thông trước ngày 31/7/2017.
b. Đối với kế hoạch năm gửi về Bộ Thông tin và Truyền thông trước ngày 31/7 hàng năm.
Mẫu số: 05
(Ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BTTTT ngày 02 tháng 06 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
Bộ, ngành/ tỉnh, thành phố …. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /KH- | ……, ngày …… tháng …… năm 20..
Kế hoạch trang bị phương tiện tác nghiệp phục vụ thông tin cổ động tại huyện, xã thuộc Dự án Truyền thông và giảm nghèo về thông tin giai đoạn 2016 - 2020
Kỳ báo cáo: ……………
| STT | Đơn vị hành chính | Đơn vị tính | Phương tiện tác nghiệp thông tin cơ sở cho huyện | | | | Phương tiện tác nghiệp thông tin cơ sở cho xã | | | | | Nhu cầu kinh phí (triệu đồng) | | | Nguồn kinh phí (triệu đồng) | | | Ghi chú |
||||||||||||||||||||
| | | | Tổng số | Trong đó: | | | Tổng số | Trong đó: | | | | Tổng số | Phương tiện tác nghiệp cho huyện | Phương tiện tác nghiệp cho xã | NSTW | NSĐP | Khác | |
| | | | | Huyện nghèo | Huyện đảo | Các huyện khác | | Xã đặc biệt khó khăn | Xã đảo | Xã bãi ngang | Xã miền núi | | | | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| | Tỉnh …… | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Huyện ……. | bộ | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Xã ...... | bộ | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Xã …… | bộ | | | | | | | | | | | | | | | | |
Lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên) | Thủ tưởng đơn vị (Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
a. Đối với kế hoạch cả giai đoạn gửi về Bộ Thông tin và Truyền thông trước ngày 31/7/2017.
b. Đối với kế hoạch năm gửi về Bộ Thông tin và Truyền thông trước ngày 31/7 hàng năm.
PHỤ LỤC: 03
Bộ, ngành/ tỉnh, thành phố …..
Báo cáo phân bổ kế hoạch thực hiện Dự án Truyền thông và giảm nghèo về thông tin thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020
Kỳ báo cáo: ………………
(Ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BTTTT ngày 02 tháng 06 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
| STT | Nội dung | Phân bổ kế hoạch cho cả giai đoạn 2016 - 2020 | | Phân bổ kế hoạch năm ……………. | | Lũy kế phân bổ từ đầu Chương trình | | Ghi chú |
||||||||||
| | | Số lượng | Kinh phí (triệu đồng) | Số lượng | Kinh phí (triệu đồng) | Số lượng | Kinh phí (triệu đồng) | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| 1 | - Cán bộ cấp xã làm công tác thông tin và truyền thông được đào tạo nâng cao kỹ năng, nghiệp vụ thông tin, tuyên truyền cổ động | | | | | | | |
| 2 | - Hộ nghèo được hỗ trợ phương tiện nghe - xem để tiếp cận thông tin | | | | | | | |
| 3 | - Chương trình phát thanh sản xuất, phát sóng, trong đó: | | | | | | | |
| 3.1 | + Bộ, ngành sản xuất | | | | | | | |
| 3.2 | + Địa phương sản xuất | | | | | | | |
| 4 | - Chương trình truyền hình sản xuất, phát sóng, trong đó: | | | | | | | |
| 4.1 | + Bộ, ngành sản xuất | | | | | | | |
| 4.2 | + Địa phương sản xuất | | | | | | | |
| 5 | - Sách chuyên đề do Bộ, ngành/ địa phương xuất bản, phát hành, bao gồm: | | | | | | | |
| 5.1 | + Số đầu sách | | | | | | | |
| 5.2 | + Số lượng sách | | | | | | | |
| 6 | - Ấn phẩm truyền thông do Bộ, ngành/ địa phương xuất bản, phát hành, bao gồm: | | | | | | | |
| 6.1 | + Chuyên san được xuất bản | | | | | | | |
| 6.2 | + Video clip được sản xuất | | | | | | | |
| 6.3 | + Tờ rơi được xuất bản | | | | | | | |
| 7 | - Huyện được trang bị phương tiện tác nghiệp tuyên truyền cổ động (chi tiết tổng số lượng huyện). | | | | | | | |
| 8 | - Xã được trang bị phương tiện tác nghiệp phục vụ thông tin cổ động (chi tiết tổng số lượng xã) | | | | | | | |
| 9 | - Xã thiết lập Bảng tin công cộng (chi tiết số lượng tường huyện) | | | | | | | |
| 10 | - Cụm thông tin cơ sở tại các khu vực cửa khẩu, biên giới, trung tâm giao thương được thiết lập (chi tiết tên, địa điểm thiết lập từng cụm) | | | | | | | |
Lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên) | ……, ngày …… tháng … năm 20.... Thủ tưởng đơn vị (Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
a. Danh sách chi tiết Cụm thông tin cơ sở chi báo cáo ở cột 3 và cột 4
b. Đối với báo cáo năm gửi về Bộ Thông tin và Truyền thông trước ngày 31/3 hàng năm.