Điều 12. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 7 năm 2017.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề khó khăn, vướng mắc, đề nghị các đơn vị phản ánh về Bộ Thông tin và Truyền thông để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp và kịp thời./.
Nơi nhận: - Văn phòng Tổng Bí thư; - Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ (để b/c) - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ và cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Sở TTTT, Sở NN&PTNT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Văn phòng Điều phối Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới - Bộ NN&PTNT; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Cổng Thông tin điện tử Chính phủ, Công báo; - Bộ TTTT: Bộ trưởng và các Thứ trưởng; các Vụ, Cục; Cổng Thông tin điện tử Bộ; - Lưu: VT, KHTC (350). | BỘ TRƯỞNG Trương Minh Tuấn
PHỤ LỤC 1
THÀNH PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ PHẦN PHÁT THANH CỦA ĐÀI TRUYỀN THANH HUYỆN, ĐÀI TRUYỀN THANH XÃ, TRẠM TRUYỀN THANH THÔN (Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2017/TT-BTTTT ngày 02 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
| STT | TÊN THIẾT BỊ, VẬT TƯ | ĐVT | SỐ LƯỢNG |
|||||
| I | THIẾT BỊ, VẬT TƯ PHẦN PHÁT THANH CỦA ĐÀI TRUYỀN THANH HUYỆN (*) | | |
| 1 | Máy phát sóng FM 500W | Chiếc | 1 |
| 2 | Bộ mã trung tâm | Chiếc | 1 |
| 3 | Bộ trộn tín hiệu mixer | Bộ | 1 |
| 4 | Bộ máy vi tính làm chương trình | Bộ | 1 |
| 5 | Đài radio 1 cửa băng và một cửa đĩa | Chiếc | 1 |
| 6 | Thiết bị thu tín hiệu Radio chuyên dụng hoặc thiết bị thu tín hiệu truyền hình vệ tinh để thu tín hiệu Radio | Bộ | 1 |
| 7 | Micro | Chiếc | 2 |
| 8 | Micro điện động có dây | Chiếc | 2 |
| 9 | Chân micro để bàn | Chiếc | 2 |
| 10 | Cột ăngten tứ giác thân Ф40 bằng thép mạ kẽm (gồm hệ thống dây neo và phụ kiện) | Mét | Thiết kế chiều cao phù hợp với yêu cầu thực tế |
| 11 | Chấn tử (ăng ten) phát sóng | Chiếc | 01 |
| 12 | Dây cáp fider | Mét | Xác định phù hợp với nhu cầu thực tế |
| 13 | Dây đồng Ф8 làm tiếp đất | Kg | Xác định phù hợp với yêu cầu thực tế |
| 15 | Cọc tiếp đất 1500 x 5 x 5 | Chiếc | Xác định phù hợp với yêu cầu thực tế |
| 16 | Dây sắt chống sét | Kg | Xác định phù hợp với yêu cầu thực tế |
| 17 | Các vật tư, thiết bị phụ trợ khác | | Xác định phù hợp với yêu cầu thực tế |
| II | THIẾT BỊ, VẬT TƯ ĐÀI TRUYỀN THANH XÃ (*) | | |
| 1 | Máy phát sóng FM 50W | Chiếc | 1 |
| 2 | Bộ mã trung tâm | Chiếc | 1 |
| 3 | Đài radio 1 cửa băng và một cửa đĩa | Chiếc | 1 |
| 4 | Thiết bị thu tín hiệu Radio chuyên dụng hoặc thiết bị thu tín hiệu truyền hình vệ tinh để thu tín hiệu Radio | Bộ | 1 |
| 5 | Micro | Chiếc | 2 |
| 6 | Micro điện động có dây | Chiếc | 2 |
| 7 | Chân micro để bàn | Chiếc | 2 |
| 8 | Cột ăngten tam giác 30 x 30 bằng thép mạ kẽm (gồm hệ thống dây neo và phụ kiện) | Mét | Thiết kế chiều cao phù hợp với yêu cầu thực tế |
| 9 | Chấn tử (ăngten) phát sóng | Chiếc | 1 |
| 10 | Dây cáp fider | Mét | Xác định phù hợp với yêu cầu thực tế |
| 11 | Bộ trộn tín hiệu mixer | Bộ | 1 |
| 12 | Hộp thu kỹ thuật số | Hộp | Tùy thuộc vào số lượng do xã yêu cầu lắp bao nhiêu cụm |
| 13 | Loa nén vành nhựa 60W | Chiếc | Tùy thuộc vào số lượng cụm thu từng xã (thông thường 02 loa/cụm thu) |
| 14 | Cột treo loa F48 cao 2m (dùng để dâng loa lên trên đầu cột điện thông thường 01 cụm /01 cột) | Cột | Xác định phù hợp với yêu cầu thực tế |
| 15 | Các vật tư, thiết bị phụ trợ khác | | Xác định phù hợp với yêu cầu thực tế |
| III | TRẠM TRUYỀN THANH THÔN | | |
| | Cơ cấu, danh mục thiết bị trạm truyền thanh thôn tương tự đài truyền thanh xã, nhưng quy mô thiết bị, đặc tính kỹ thuật được xác định phù hợp với quy mô cụm dân cư phục vụ, đảm bảo tiết kiệm chi phí và hiệu quả sử dụng. | | |
(*) Ghi chú: Việc nâng cấp đài truyền thanh huyện, đài truyền thanh xã: Căn cứ vào hiện trạng, nhu cầu thiết bị, vật tư cần nâng cấp hoặc bổ sung, đơn vị trực tiếp thực hiện nhiệm vụ đề xuất danh mục, quy mô, đặc tính kỹ thuật cho phù hợp, đảm bảo tiết kiệm kinh phí.
TỈNH, THÀNH PHỐ…….
PHỤ LỤC 2
KẾ HOẠCH THỰC HIỆN NHIỆM VỤ NÂNG CẤP PHẦN PHÁT THANH CỦA ĐÀI TRUYỀN THANH HUYỆN VÀ TRẠM PHÁT LẠI PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH THUỘC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
Kỳ báo cáo: …………………
(Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2017/TT-BTTTT ngày 02 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
| TT | Đơn vị | Địa điểm thiết lập | Kinh phí (triệu đồng) | | | | | |
||||||||||
| | | | Tổng số | Trong đó | | | | |
| | | | | Năm 2016 | Năm 2017 | Năm 2018 | Năm 2019 | Năm 2020 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| I | NÂNG CẤP ĐÀI TRUYỀN THANH HUYỆN | | | | | | | |
| 1 | Huyện A | | | | | | | |
| 2 | Huyện ….. | | | | | | | |
| … | | | | | | | | |
| II | NÂNG CẤP TRẠM PHÁT LẠI | | | | | | | |
| 1 | Huyện X | | | | | | | |
| 1.1 | Trạm A | | | | | | | |
| 1.2 | Trạm…… | | | | | | | |
| … | …. | | | | | | | |
| 2 | Huyện ……. | | | | | | | |
| 2.1 | Trạm ….. | | | | | | | |
| 2.2 | Trạm ….. | | | | | | | |
| …. | …. | | | | | | | |
Ghi chú
1) Kế hoạch thực hiện cả giai đoạn gửi về Bộ TTTT trước ngày 31/7/2017.
2) Kế hoạch hàng năm gửi Bộ TTTT trước ngày 31/7 hàng năm.
3) Số liệu năm 2016 là kế hoạch được UBND cấp tỉnh phê duyệt.
TỈNH, THÀNH PHỐ…….
PHỤ LỤC 3
KẾ HOẠCH THỰC HIỆN NHIỆM VỤ THIẾT LẬP MỚI ĐÀI TRUYỀN THANH XÃ THUỘC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
Kỳ báo cáo: ………….
(Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2017/TT-BTTTT ngày 02 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
| TT | Đơn vị | Số xã | | | | | Phương thức (vô tuyến/hữu tuyến) | Công suất máy phát | Số cụm loa | Dự kiến số lượng và kinh phí thực hiện giai đoạn 2016-2020 | | | | | | | | | |
|||||||||||||||||||||
| | | Tổng số | Trong đó (đề nghị đánh dấu X) | | | | | | | Năm 2016 | | Nám 2017 | | Năm 2018 | | Năm 2019 | | Năm 2020 | |
| | | | Xã đảo | Xã miền núi | Xã đặc biệt khó khăn | Xã khác thuộc CT | | | | Số lượng | Kinh phí (tr.đồng) | Số lượng | Kinh phí (tr.đồng) | Số lượng | Kinh phí (tr.đồng) | Số lượng | Kinh phí (tr.đồng) | Số lượng | Kinh phí (tr.đồng) |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Huyện A | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1.1 | Xã B | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1.2 | Xã …. | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Huyện | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2.1 | Xã …. | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2.2 | Xã …. | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | …. | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú
1) Kế hoạch thực hiện cả giai đoạn gửi về Bộ TTTT trước ngày 31/7/2017.
2) Kế hoạch hàng năm gửi Bộ TTTT trước ngày 31/7 hàng năm.
3) Số liệu năm 2016 là kế hoạch được UBND cắp tỉnh phê duyệt.
TỈNH, THÀNH PHỐ…….
PHỤ LỤC 4
KẾ HOẠCH THỰC HIỆN NHIỆM VỤ NÂNG CẤP ĐÀI TRUYỀN THANH XÃ THUỘC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
Kỳ báo cáo: …………..
(Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2017/TT-BTTTT ngày 02 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
| TT | Đơn vị | Số xã | | | | | Kinh phí (triệu đồng) | | | | | |
||||||||||||||
| | | Tổng số | Trong đó (đề nghị đánh dấu X) | | | | Tổng số | Trong đó | | | | |
| | | | Xã đảo | Xã miền núi | Xã đặc biệt khó khăn | Xã khác thuộc CT | | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| 1 | Huyện A | | | | | | | | | | | |
| 1.1 | Xã B | | | | | | | | | | | |
| 1.2 | Xã ….. | | | | | | | | | | | |
| …. | ….. | | | | | | | | | | | |
| 2 | Huyện .... | | | | | | | | | | | |
| 2.1 | Xã ….. | | | | | | | | | | | |
| 2.2 | Xã ….. | | | | | | | | | | | |
| ….. | …… | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | | | |
Ghi chú
1) Kế hoạch thực hiện cả giai đoạn gửi về Bộ TTTT trước ngày 31/7/2017.
2) Kế hoạch hàng năm gửi Bộ TTTT trước ngày 31/7 hàng năm.
3) Số liệu năm 2016 là kế hoạch được UBND cấp tỉnh phê duyệt
TỈNH, THÀNH PHỐ…….
PHỤ LỤC 5
KẾ HOẠCH THỰC HIỆN NHIỆM VỤ THIẾT LẬP MỚI TRẠM TRUYỀN THANH THÔN THUỘC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
Kỳ báo cáo: ………………
(Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2017/TT-BTTTT ngày 02 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
| TT | Đơn vị | Số thôn | | | KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CÁC NĂM | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||||
| | | Chia theo đối tượng | | | Tổng số | | Năm 2016 | | Năm 2017 | | Năm 2018 | | Năm 2019 | | Năm 2020 | |
| | | Thôn đặc biệt khó khăn | Thôn thuộc xã đặc biệt khó khăn | Thôn khác thuộc Chương trình | Số lượng | Kinh phí (tr.đồng) | Số lượng | Kinh phí (tr.đồng) | Số lượng | Kinh phí (tr.đồng) | Số lượng | Kinh phí (tr.đồng) | Số lượng | Kinh phí (tr.đồng) | Số lượng | Kinh phí (tr.đồng) |
| 1 | 2 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
| II | Huyện A | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Xã B | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1.1 | Thôn C | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1.2 | Thôn …. | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Xã …. | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2.1 | Thôn ….. | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2.2 | Thôn …. | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | ….. | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Huyện | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Xã ..... | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1.1 | Thôn ….. | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1.2 | Thôn …. | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Xã…. | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2.1 | Thôn …. | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2.2 | Thôn … | | | | | | | | | | | | | | | |
| | …. | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú
1) Kế hoạch thực hiện cả giai đoạn gửi về Bộ TTTT trước ngày 31/7/2017.
2) Kế hoạch hàng năm gửi Bộ TTTT trước ngày 31/7 hàng năm.
3) Số liệu năm 2016 là kế hoạch được UBND cấp tỉnh phê duyệt.
TỈNH, THÀNH PHỐ…………………
PHỤ LỤC 6
BÁO CÁO PHÂN BỔ MỤC TIÊU, KINH PHÍ THỰC HIỆN NỘI DUNG “TĂNG CƯỜNG CƠ SỞ VẬT CHẤT CHO HỆ THỐNG THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG CƠ SỞ” THUỘC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
Năm …………..
(Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2017/TT-BTTTT ngày 02 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
| STT | Nội dung | Số lượng (đài/trạm) | Kinh phí thực hiện (Triệu đồng) | | | | Ghi chú |
|||||||||
| | | | Tổng số | Gồm | | | |
| | | | | Nguồn NSTW | Nguồn NSĐP | Nguồn huy động | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| I | Nâng cấp phần phát thanh của đài truyền thanh huyện | | | | | | |
| 1 | Huyện A | | | | | | |
| 1 | Huyện …. | | | | | | |
| …. | …. | | | | | | |
| II | Nâng cấp phần phát thanh của trạm phát lại phát thanh, truyền hình | | | | | | |
| 1 | Trạm B thuộc huyện | | | | | | |
| 2 | Trạm …. | | | | | | |
| … | … | | | | | | |
| III | Thiết lập mới đài truyền thanh xã | | | | | | |
| 1 | Xã C | | | | | | |
| 1 | Xã …. | | | | | | |
| … | … | | | | | | |
| IV | Nâng cấp đài truyền thanh xã | | | | | | |
| 1 | Xã D | | | | | | |
| 1 | Xã …. | | | | | | |
| … | … | | | | | | |
| V | Thiết lập mới trạm truyền thanh thôn | | | | | | |
| 1 | Huyện E | | | | | | |
| 1.1 | Xã G | | | | | | |
| a | Thôn H | | | | | | |
| b | Thôn …. | | | | | | |
| … | … | | | | | | |
| 1.2 | Xã ..... | | | | | | |
| a | Thôn … | | | | | | |
| b | Thôn … | | | | | | |
| … | … | | | | | | |
| 2 | Huyện | | | | | | |
| 2.1 | Xã...... | | | | | | |
| a | Thôn …. | | | | | | |
| b | Thôn …. | | | | | | |
| … | … | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | |
TỈNH, THÀNH PHỐ…………………
PHỤ LỤC 7
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN MỤC TIÊU, KINH PHÍ THỰC HIỆN NỘI DUNG “TĂNG CƯỜNG CƠ SỞ VẬT CHẤT CHO HỆ THỐNG THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG CƠ SỞ” THUỘC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
Kỳ báo cáo ……….
(Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2017/TT-BTTTT ngày 02 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
| STT | Nội dung | Kế hoạch năm | | Thực hiện từ đầu năm đến kỳ báo cáo | | Lũy kế từ đầu Chương trình | |
|||||||||
| | | Số lượng (đài/trạm) | Kinh phí (triệu đồng) | Số lượng (đài/trạm) | Kinh phí (triệu đồng) | Số lượng (đài/trạm) | Kinh phí (triệu đồng) |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| I | Nâng cấp phần phát thanh của đài truyền thanh huyện | | | | | | |
| 1 | Huyện A | | | | | | |
| 1 | Huyện …. | | | | | | |
| …. | …. | | | | | | |
| II | Nâng cấp phần phát thanh của trạm phát lại phát thanh, truyền hình | | | | | | |
| 1 | Trạm B thuộc huyện | | | | | | |
| 2 | Trạm …. | | | | | | |
| … | … | | | | | | |
| III | Thiết lập mới đài truyền thanh xã | | | | | | |
| 1 | Xã C | | | | | | |
| 1 | Xã …. | | | | | | |
| … | … | | | | | | |
| IV | Nâng cấp đài truyền thanh xã | | | | | | |
| 1 | Xã D | | | | | | |
| 1 | Xã …. | | | | | | |
| … | … | | | | | | |
| V | Thiết lập mới trạm truyền thanh thôn | | | | | | |
| 1 | Huyện E | | | | | | |
| 1.1 | Xã G | | | | | | |
| a | Thôn H | | | | | | |
| b | Thôn …. | | | | | | |
| … | … | | | | | | |
| 1.2 | Xã ..... | | | | | | |
| a | Thôn … | | | | | | |
| b | Thôn … | | | | | | |
| … | … | | | | | | |
| 2 | Huyện | | | | | | |
| 2.1 | Xã...... | | | | | | |
| a | Thôn …. | | | | | | |
| b | Thôn …. | | | | | | |
| … | … | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | |