Điều 3. Chánh văn phòng, Trưởng ban (Phòng) Tài chính (Kế hoạch Tài chính) và các Phòng, Ban liên quan thuộc và trực thuộc tổ chức thực hiện Quyết định này./.
Nơi nhận: - Cơ quan tài chính cùng cấp; - Tổ chức cấp trên; - Các đơn vị thuộc, trực thuộc; - Các Phòng, Ban - Lưu :VT, ... | THỦ TRƯỞNG TỔ CHỨC (Chữ ký, dấu) Họ và tên
(Mẫu số 02/CKNS-BC ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính)
(TÊN TỔ CHỨC) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: / | ........., ngày ... tháng .... năm ...
Kính gửi: Cơ quan tài chính cùng cấp
V/v báo cáo tình hình thực hiện công khai dự toán (hoặc quyết toán) ngân sách nhà nước năm.... của ....
(Tên tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ)... báo cáo tình hình thực hiện công khai dự toán (hoặc quyết toán) ngân sách nhà nước năm .... theo Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước, Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
I. Tình hình công khai ngân sách tại các đơn vị thuộc, trực thuộc:
1. Số đơn vị chưa công khai ngân sách: ... (nêu cụ thể từng đơn vị)
2. Số đơn vị thực hiện công khai ngân sách: (Chi tiết theo biểu sau)
| Stt | Tên đơn vị | Đơn vị đã thực hiện công khai ngân sách | | | | | |
|||||||||
| | | Nội dung | | Hình thức | | Thời gian | |
| | | Đúng nội dung | Chưa đúng nội dung | Đúng hình thức | Chưa đúng hình thức | Đúng thời gian | Chưa đúng thời gian |
| 1 | Đơn vị A | | | | | | |
| 2 | Đơn vị.... | | | | | | |
II. Nêu những nguyên nhân tại sao chưa công khai hoặc đã công khai nhưng chưa đúng quy định.
Nơi nhận: - Cơ quan tài chính cùng cấp; - Tổ chức cấp trên; - Các đơn vị thuộc, trực thuộc; - Các đơn vị thuộc..; - Lưu :VT, | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Chữ ký, dấu) Họ và tên
Biểu số 1 - Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính
Đơn vị: Chương:
DỰ TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH ĐƯỢC GIAO VÀ PHÂN BỔ CHO CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC năm ...
(Kèm theo Quyết định số /QĐ- ... ngày …/…/… của.... )
(Dùng cho đơn vị dự toán ngân sách cấp I/đơn vị dự toán ngân sách cấp trên)
ĐV tính: triệu đồng
| Số TT | Nội dung | Tổng số được giao | Tổng số đã phân bổ | Trong đó | |
|||||||
| | | | | Đơn vị... | Đơn vị... |
| I | Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí | | | | |
| 1 | Số thu phí, lệ phí | | | | |
| 1.1 | Lệ phí | | | | |
| | Lệ phí A | | | | |
| | Lệ phí B | | | | |
| | ……………… | | | | |
| 1.2 | Phí | | | | |
| | Phí A | | | | |
| | Phí B | | | | |
| | ……………… | | | | |
| 2 | Chi từ nguồn thu phí được để lại | | | | |
| 2.1 | Chi sự nghiệp…………. | | | | |
| a | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | | | | |
| b | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | |
| 2.2 | Chi quản lý hành chính | | | | |
| a | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | | | | |
| b | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | | | | |
| 3 | Số phí, lệ phí nộp NSNN | | | | |
| 3.1 | Lệ phí | | | | |
| | Lệ phí A | | | | |
| | Lệ phí B | | | | |
| | ………. | | | | |
| 3.2 | Phí | | | | |
| | Phí A | | | | |
| | Phí B | | | | |
| | ………. | | | | |
| II | Dự toán chi ngân sách nhà nước | | | | |
| 1 | Chi quản lý hành chính | | | | |
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | | | | |
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | | | | |
| 2 | Nghiên cứu khoa học | | | | |
| 2.1 | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ | | | | |
| | - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia | | | | |
| | - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ | | | | |
| | - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở | | | | |
| 2.2 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng | | | | |
| 2.3 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | |
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề | | | | |
| 3.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | | | | |
| 3.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | |
| 4 | Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình | | | | |
| 4.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | | | | |
| 4.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | |
| 5 | Chi bảo đảm xã hội | | | | |
| 5.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | | | | |
| 5.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | |
| 6 | Chi hoạt động kinh tế | | | | |
| 6.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | | | | |
| 6.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | |
| 7 | Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường | | | | |
| 7.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | | | | |
| 7.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | |
| 8 | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin | | | | |
| 8.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | | | | |
| 8.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | |
| 9 | Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn | | | | |
| 9.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | | | | |
| 9.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | |
| 10 | Chi sự nghiệp thể dục thể thao | | | | |
| 10.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | | | | |
| 10.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | |
| 11 | Chi Chương trình mục tiêu | | | | |
| 1 | Chi Chương trình mục tiêu quốc gia | | | | |
| | (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia) | | | | |
| 2 | Chi Chương trình mục tiêu | | | | |
| | (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu) | | | | |
Biểu số 2 - Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính
Đơn vị: Chương:
DỰ TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
(Kèm theo Quyết định số /QĐ- ... ngày .../.../....của.... )
(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách)
Đvt: Triệu đồng
| Số TT | Nội dung | Dự toán được giao |
||||
| I | Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí | |
| 1 | Số thu phí, lệ phí | |
| 1.1 | Lệ phí | |
| | Lệ phí A | |
| | Lệ phí B | |
| | …………….. | |
| 1.2 | Phí | |
| | Phí A | |
| | Phí B | |
| | …………….. | |
| 2 | Chi từ nguồn thu phí được để lại | |
| 2.1 | Chi sự nghiệp ……………….. | |
| a | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | |
| b | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | |
| 2.2 | Chi quản lý hành chính | |
| a | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | |
| b | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | |
| 3 | Số phí, lệ phí nộp NSNN | |
| 3.1 | Lệ phí | |
| | Lệ phí A | |
| | Lệ phí B | |
| | …………….. | |
| 3.2 | Phí | |
| | Phí A | |
| | Phí B | |
| | …………….. | |
| II | Dự toán chi ngân sách nhà nước | |
| 1 | Chi quản lý hành chính | |
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | |
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | |
| 2 | Nghiên cứu khoa học | |
| 2.1 | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ | |
| | - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia | |
| | - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ | |
| | - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở | |
| 2.2 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng | |
| 2.3 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | |
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề | |
| 3.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | |
| 3.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | |
| 4 | Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình | |
| 4.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | |
| 4.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | |
| 5 | Chi bảo đảm xã hội | |
| 5.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | |
| 5.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | |
| 6 | Chi hoạt động kinh tế | |
| 6.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | |
| 6.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | |
| 7 | Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường | |
| 7.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | |
| 7.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | |
| 8 | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin | |
| 8.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | |
| 8.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | |
| 9 | Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn | |
| 9.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | |
| 9.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | |
| 10 | Chi sự nghiệp thể dục thể thao | |
| 10.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | |
| 10.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | |
| 11 | Chi Chương trình mục tiêu | |
| 1 | Chi Chương trình mục tiêu quốc gia | |
| | (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia) | |
| 2 | Chi Chương trình mục tiêu | |
| | (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu) | |
Biểu số 3 - Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính
Đơn vị: Chương:
ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU- CHI NGÂN SÁCH QUÝ (6 THÁNG/CẢ NĂM)
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)
ĐV tính: Triệu đồng
| Số TT | Nội dung | Dự toán năm | Ước thực hiện quý/6 tháng/năm | So sánh (%) | |
|||||||
| | | | | Dự toán | Cùng kỳ năm trước |
| I | Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí | | | | |
| 1 | Số thu phí, lệ phí | | | | |
| 1.1 | Lệ phí | | | | |
| | Lệ phí A | | | | |
| | Lệ phí B | | | | |
| | ………….. | | | | |
| 1.2 | Phí | | | | |
| | Phí A | | | | |
| | Phí B | | | | |
| | ………….. | | | | |
| 2 | Chi từ nguồn thu phí được để lại | | | | |
| 2.1 | Chi sự nghiệp………….. | | | | |
| a | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | | | | |
| b | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | |
| 2.2 | Chi quản lý hành chính | | | | |
| a | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | | | | |
| b | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | | | | |
| 3 | Số phí, lệ phí nộp NSNN | | | | |
| 3.1 | Lệ phí | | | | |
| | Lệ phí A | | | | |
| | Lệ phí B | | | | |
| | ………….. | | | | |
| 3.2 | Phí | | | | |
| | Phí A | | | | |
| | Phí B | | | | |
| | ………….. | | | | |
| II | Dự toán chi ngân sách nhà nước | | | | |
| 1 | Chi quản lý hành chính | | | | |
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | | | | |
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | | | | |
| 2 | Nghiên cứu khoa học | | | | |
| 2.1 | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ | | | | |
| | - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia | | | | |
| | - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ | | | | |
| | - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở | | | | |
| 2.2 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng | | | | |
| 2.3 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | |
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề | | | | |
| 3.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | | | | |
| 3.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | |
| 4 | Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình | | | | |
| 4.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | | | | |
| 4.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | |
| 5 | Chi bảo đảm xã hội | | | | |
| 5.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | | | | |
| 5.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | |
| 6 | Chi hoạt động kinh tế | | | | |
| 6.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | | | | |
| 6.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | |
| 7 | Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường | | | | |
| 7.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | | | | |
| 7.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | |
| 8 | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin | | | | |
| 8.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | | | | |
| 8.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | |
| 9 | Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn | | | | |
| 9.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | | | | |
| 9.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | |
| 10 | Chi sự nghiệp thể dục thể thao | | | | |
| 10.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | | | | |
| 10.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | |
| 11 | Chi Chương trình mục tiêu | | | | |
| 1 | Chi Chương trình mục tiêu quốc gia | | | | |
| | (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia) | | | | |
| 2 | Chi Chương trình mục tiêu | | | | |
| | (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu) | | | | |
Ngày tháng năm Thủ trưởng đơn vị
Biểu số 4 - Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính
Đơn vị: Chương:
QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC năm ...
(Kèm theo Quyết định số /QĐ- ... ngày …/…/… của.... )
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)
ĐV tính: Triệu đồng
| Số TT | Nội dung | Số liệu báo cáo quyết toán | Số liệu quyết toán được duyệt | Trong đó | | |
||||||||
| | | | | Quỹ lương | Mua sắm, sửa chữa | Trích lập các quỹ |
| I | Quyết toán thu | | | | | |
| A | Tổng số thu | | | | | |
| 1 | Số thu phí, lệ phí | | | | | |
| 1.1 | Lệ phí | | | | | |
| 1 | Lệ phí A | | | | | |
| | Lệ phí B | | | | | |
| | …………… | | | | | |
| 1.2 | Phí | | | | | |
| | Phí A | | | | | |
| | Phí B | | | | | |
| | …………… | | | | | |
| 2 | Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ | | | | | |
| 3 | Thu sự nghiệp khác | | | | | |
| B | Chi từ nguồn thu được để lại | | | | | |
| 1 | Chi từ nguồn thu phí được để lại | | | | | |
| 1.1 | Chi sự nghiệp…………. | | | | | |
| a | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | | | | | |
| b | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | | |
| 1.2 | Chi quản lý hành chính | | | | | |
| a | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | | | | | |
| b | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | | | | | |
| 2 | Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ | | | | | |
| 3 | Hoạt động sự nghiệp khác | | | | | |
| C | Số thu nộp NSNN | | | | | |
| 1 | Số phí, lệ phí nộp NSNN | | | | | |
| 1.1 | Lệ phí | | | | | |
| | Lệ phí A | | | | | |
| | Lệ phí B | | | | | |
| | …………….. | | | | | |
| 1.2 | Phí | | | | | |
| | Phí A | | | | | |
| | Phí B | | | | | |
| | …………….. | | | | | |
| 2 | Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ | | | | | |
| 3 | Hoạt động sự nghiệp khác | | | | | |
| II | Quyết toán chi ngân sách nhà nước | | | | | |
| 1 | Chi quản lý hành chính | | | | | |
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | | | | | |
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | | | | | |
| 2 | Nghiên cứu khoa học | | | | | |
| 2.1 | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ | | | | | |
| | - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia | | | | | |
| | - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ | | | | | |
| | - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở | | | | | |
| 2.2 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng | | | | | |
| 2.3 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | | |
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề | | | | | |
| 3.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | | | | | |
| 3.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | | |
| 4 | Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình | | | | | |
| 4.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | | | | | |
| 4.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | | |
| 5 | Chi bảo đảm xã hội | | | | | |
| 5.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | | | | | |
| 5.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | | |
| 6 | Chi hoạt động kinh tế | | | | | |
| 6.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | | | | | |
| 6.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | | |
| 7 | Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường | | | | | |
| 7.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | | | | | |
| 7.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | | |
| 8 | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin | | | | | |
| 8.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | | | | | |
| 8.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | | |
| 9 | Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn | | | | | |
| 9.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | | | | | |
| 9.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | | |
| 10 | Chi sự nghiệp thể dục thể thao | | | | | |
| 10.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | | | | | |
| 10.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | | |
| 11 | Chi Chương trình mục tiêu | | | | | |
| 1 | Chi Chương trình mục tiêu quốc gia | | | | | |
| | (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia) | | | | | |
| 2 | Chi Chương trình mục tiêu | | | | | |
| | (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu) | | | | | |
Biểu số 5 - Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính
Đơn vị: Chương:
QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC năm ...
(Kèm theo Quyết định số /QĐ- ... ngày...của.... )
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Số TT | Nội dung | Đơn vị A | | Đơn vị... | |
|||||||
| | | Số liệu báo cáo quyết toán | Số liệu quyết toán được duyệt | Số liệu báo cáo quyết toán | Số liệu quyết toán được duyệt |
| A | Quyết toán thu | | | | |
| I | Quyết toán thu | | | | |
| A | Tổng số thu | | | | |
| 1 | Số thu phí, lệ phí | | | | |
| 1.1 | Lệ phí | | | | |
| | Lệ phí A | | | | |
| | Lệ phí B | | | | |
| | ……………… | | | | |
| 1.2 | Phí | | | | |
| | Phí A | | | | |
| | Phí B | | | | |
| | ……………… | | | | |
| 2 | Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ | | | | |
| 3 | Thu sự nghiệp khác | | | | |
| B | Chi từ nguồn thu được để lại | | | | |
| 1 | Chi từ nguồn thu phí được để lại | | | | |
| 1.1 | Chi sự nghiệp……………… | | | | |
| a | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | | | | |
| b | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | |
| 1.2 | Chi quản lý hành chính | | | | |
| a | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | | | | |
| b | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | | | | |
| 2 | Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ | | | | |
| 3 | Hoạt động sự nghiệp khác | | | | |
| C | Số thu nộp NSNN | | | | |
| 1 | Số phí, lệ phí nộp NSNN | | | | |
| 1.1 | Lệ phí | | | | |
| | Lệ phí A | | | | |
| | Lệ phí B | | | | |
| | ……………… | | | | |
| 1.2 | Phí | | | | |
| | Phí A | | | | |
| | Phí B | | | | |
| | ……………… | | | | |
| 2 | Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ | | | | |
| 3 | Hoạt động sự nghiệp khác | | | | |
| II | Quyết toán chi ngân sách nhà nước | | | | |
| 1 | Chi quản lý hành chính | | | | |
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | | | | |
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | | | | |
| 2 | Nghiên cứu khoa học | | | | |
| 2.1 | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công | | | | |
| | - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia | | | | |
| | - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ | | | | |
| | - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở | | | | |
| 2.2 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức | | | | |
| 2.3 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | |
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề | | | | |
| 3.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | | | | |
| 3.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | |
| 4 | Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình | | | | |
| 4.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | | | | |
| 4.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | |
| 5 | Chi bảo đảm xã hội | | | | |
| 5.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | | | | |
| 5.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | |
| 6 | Chi hoạt động kinh tế | | | | |
| 6.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | | | | |
| 6.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | |
| 7 | Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường | | | | |
| 7.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | | | | |
| 7.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | |
| 8 | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin | | | | |
| 8.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | | | | |
| 8.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | |
| 9 | Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn | | | | |
| 9.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | | | | |
| 9.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | |
| 10 | Chi sự nghiệp thể dục thể thao | | | | |
| 10.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | | | | |
| 10.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | |
| 11 | Chi Chương trình mục tiêu | | | | |
| 1 | Chi Chương trình mục tiêu quốc gia | | | | |
| | (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia) | | | | |
| 2 | Chi Chương trình mục tiêu | | | | |
| | (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu) | | | | |
Biểu số 6 - Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính
Đơn vị: Chương:
DỰ TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HỖ TRỢ ĐƯỢC GIAO VÀ PHÂN BỔ CHO CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC năm ...
(Kèm theo Quyết định số / QĐ- ... ngày …/…/… của.... )
(Dùng cho tổ chức cấp trên)
ĐV tính: triệu đồng
| Số TT | Nội dung | Tổng số được giao | Tổng số đã phân bổ | Trong đó | |
|||||||
| | | | | Đơn vị... | Đơn vị... |
| A | Dự toán thu nguồn khác (nếu có) | | | | |
| 1 | Thu hội phí | | | | |
| 2 | Thu từ đóng góp của tổ chức, cá nhân | | | | |
| 3 | Thu khác | | | | |
| B | Dự toán chi ngân sách nhà nước | | | | |
| I | Chi thường xuyên | | | | |
| 1 | Chi quản lý hành chính | | | | |
| | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | | | | |
| 2 | Nghiên cứu khoa học | | | | |
| 2.1 | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ | | | | |
| | - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia | | | | |
| | - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ | | | | |
| | - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở | | | | |
| 2.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | |
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề | | | | |
| | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | |
| 4 | Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình | | | | |
| | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | |
| 5 | Chi bảo đảm xã hội | | | | |
| | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | |
| 6 | Chi hoạt động kinh tế | | | | |
| | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | |
| 7 | Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường | | | | |
| | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | |
| 8 | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin | | | | |
| | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | |
| 9 | Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn | | | | |
| | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | |
| 10 | Chi sự nghiệp thể dục thể thao | | | | |
| | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | |
| II | Chi Chương trình mục tiêu | | | | |
| 1 | Chi Chương trình mục tiêu quốc gia | | | | |
| | (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia) | | | | |
| 2 | Chi Chương trình mục tiêu | | | | |
| | (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu) | | | | |
| III | Chi từ nguồn đóng góp của tổ chức, cá nhân | | | | |
| | Nhiệm vụ A | | | | |
| | Nhiệm vụ B | | | | |
| | …….. | | | | |
Biểu số 7 - Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính
Đơn vị: Chương:
DỰ TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HỖ TRỢ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ- ... ngày…/…/....của.... )
(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước hỗ trợ)
Đv tính: Triệu đồng
| TT | Nội dung | Dự toán được giao |
||||
| A | Dự toán thu nguồn khác (nếu có) | |
| 1 | Thu hội phí | |
| 2 | Thu từ đóng góp của tổ chức, cá nhân | |
| 3 | Thu khác | |
| B | Dự toán chi ngân sách nhà nước | |
| I | Chi thường xuyên | |
| 1 | Chi quản lý hành chính | |
| | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | |
| 2 | Nghiên cứu khoa học | |
| 2.1 | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ | |
| | - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia | |
| | - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ | |
| | - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở | |
| 2.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | |
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề | |
| | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | |
| 4 | Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình | |
| | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | |
| 5 | Chi bảo đảm xã hội | |
| | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | |
| 6 | Chi sự nghiệp kinh tế | |
| | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | |
| 7 | Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường | |
| | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | |
| 8 | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin | |
| | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | |
| 9 | Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn | |
| | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | |
| 10 | Chi sự nghiệp thể dục thể thao | |
| | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | |
| II | Chi Chương trình mục tiêu | |
| 1 | Chi Chương trình mục tiêu quốc gia | |
| | (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia) | |
| 2 | Chi Chương trình mục tiêu | |
| | (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu) | |
| III | Chi từ nguồn đóng góp của tổ chức, cá nhân | |
| | Nhiệm vụ A | |
| | Nhiệm vụ B | |
| | …. | |
Biểu số 8 - Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính
Đơn vị: Chương:
ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH QUÝ (6 THÁNG/CẢ NĂM)
(Dùng cho tổ chức cấp trên và đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước hỗ trợ)
ĐV tính: Triệu đồng
| Số TT | Nội dung | Dự toán năm | Ước thực hiện quý/6 tháng/năm | So sánh (%) | |
|||||||
| | | | | Dự toán | Cùng kỳ năm trước |
| A | Dự toán thu nguồn khác (nếu có) | | | | |
| 1 | Thu hội phí | | | | |
| 2 | Thu từ đóng góp của tổ chức, cá nhân | | | | |
| 3 | Thu khác | | | | |
| B | Dự toán chi ngân sách nhà nước | | | | |
| I | Chi thường xuyên | | | | |
| 1 | Chi quản lý hành chính | | | | |
| | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | | | | |
| 2 | Nghiên cứu khoa học | | | | |
| 2.1 | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ | | | | |
| | - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia | | | | |
| | - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ | | | | |
| | - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở | | | | |
| 2.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | |
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề | | | | |
| | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | |
| 4 | Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình | | | | |
| | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | |
| 5 | Chi bảo đảm xã hội | | | | |
| | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | |
| 6 | Chi hoạt động kinh tế | | | | |
| | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | |
| 7 | Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường | | | | |
| | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | |
| 8 | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin | | | | |
| | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | |
| 9 | Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn | | | | |
| | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | |
| 10 | Chi sự nghiệp thể dục thể thao | | | | |
| | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | |
| II | Chi Chương trình mục tiêu | | | | |
| 1 | Chi Chương trình mục tiêu quốc gia | | | | |
| | (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia) | | | | |
| 2 | Chi Chương trình mục tiêu | | | | |
| | (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu) | | | | |
| III | Chi từ nguồn đóng góp của tổ chức, cá nhân | | | | |
| | Nhiệm vụ A | | | | |
| | Nhiệm vụ B | | | | |
| | … | | | | |
Ngày tháng năm Thủ trưởng đơn vị
Biểu số 9 - Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính
Đơn vị: Chương:
QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NGÂN SÁCH, NGUỒN KHÁC năm ...
(Kèm theo Quyết định số /QĐ- ... ngày …/…./… của....)
(Dùng cho các tổ chức cấp trên và đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước hỗ trợ)
Đv tính: Triệu đồng
| Số TT | Nội dung | Số liệu báo cáo quyết toán | Số liệu quyết toán được duyệt | Trong đó | | |
||||||||
| | | | | Quỹ lương | Mua sắm, sửa chữa | Trích lập các quỹ |
| A | Quyết toán thu nguồn khác (nếu có) | | | | | |
| 1 | Thu hội phí | | | | | |
| 2 | Thu từ đóng góp của tổ chức, cá nhân | | | | | |
| 3 | Thu khác | | | | | |
| B | Quyết toán chi ngân sách nhà nước | | | | | |
| I | Chi thường xuyên | | | | | |
| 1 | Chi quản lý hành chính | | | | | |
| | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | | | | | |
| 2 | Nghiên cứu khoa học | | | | | |
| 2.1 | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ | | | | | |
| | - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia | | | | | |
| | - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ | | | | | |
| | - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở | | | | | |
| 2.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | | |
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề | | | | | |
| | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | | |
| 4 | Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình | | | | | |
| | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | | |
| 5 | Chi bảo đảm xã hội | | | | | |
| | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | | |
| 6 | Chi hoạt động kinh tế | | | | | |
| | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | | |
| 7 | Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường | | | | | |
| | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | | |
| 8 | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin | | | | | |
| | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | | |
| 9 | Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn | | | | | |
| | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | | |
| 10 | Chi sự nghiệp thể dục thể thao | | | | | |
| | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | | |
| II | Chi Chương trình mục tiêu | | | | | |
| 1 | Chi Chương trình mục tiêu quốc gia | | | | | |
| | (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia) | | | | | |
| 2 | Chi Chương trình mục tiêu | | | | | |
| | (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu) | | | | | |
| III | Chi từ nguồn đóng góp của tổ chức, cá nhân | | | | | |
| | Nhiệm vụ A | | | | | |
| | Nhiệm vụ B | | | | | |
| | …. | | | | | |
Biểu số 10 - Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính
Đơn vị: Chương:
QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC năm ...
(Kèm theo Quyết định số /QĐ- ... ngày.../.../....của.... )
(Dùng cho các tổ chức cấp trên được ngân sách nhà nước hỗ trợ)
ĐV tính: Triệu đồng
| Số TT | Nội dung | Đơn vị A | | Đơn vị... | |
|||||||
| | | Số liệu báo cáo quyết toán | Số liệu quyết toán được duyệt | Số liệu báo cáo quyết toán | Số liệu quyết toán được duyệt |
| A | Quyết toán thu nguồn khác (nếu có) | | | | |
| 1 | Thu hội phí | | | | |
| 2 | Thu từ đóng góp của tổ chức, cá nhân | | | | |
| 3 | Thu khác | | | | |
| B | Quyết toán chi ngân sách nhà nước | | | | |
| I | Chi thường xuyên | | | | |
| 1 | Chi quản lý hành chính | | | | |
| | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | | | | |
| 2 | Nghiên cứu khoa học | | | | |
| 2.1 | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ | | | | |
| | - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia | | | | |
| | - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ | | | | |
| | - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở | | | | |
| 2.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | |
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề | | | | |
| | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | |
| 4 | Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình | | | | |
| | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | |
| 5 | Chi bảo đảm xã hội | | | | |
| | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | |
| 6 | Chi hoạt động kinh tế | | | | |
| | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | |
| 7 | Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường | | | | |
| | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | |
| 8 | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin | | | | |
| | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | |
| 9 | Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn | | | | |
| | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | |
| 10 | Chi sự nghiệp thể dục thể thao | | | | |
| | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | |
| II | Chi Chương trình mục tiêu | | | | |
| 1 | Chi Chương trình mục tiêu quốc gia | | | | |
| | (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia) | | | | |
| 2 | Chi Chương trình mục tiêu | | | | |
| | (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu) | | | | |
| III | Chi từ nguồn đóng góp của tổ chức, cá nhân | | | | |
| | Nhiệm vụ A | | | | |
| | Nhiệm vụ B | | | | |
| | …. | | | | |