Điều 5. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2017. Thời gian áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khóa IX, nhiệm kỳ 2016-2021, kỳ họp thứ tư thông qua ngày 07 tháng 7 năm 2017./.
Nơi nhận: - U BTVQH, Chính phủ, VP Chủ tịch n ướ c; - Bộ Tài chính, Bộ Tư pháp; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL thuộc Bộ Tư pháp; - BTV Thành ủy, c ơ quan tham mưu, giúp việc Thành ủy; - ĐB HĐND thành phố; Đoàn ĐBQH thành phố; - UBND, UBMTTQVN thành phố; - VP Đoàn ĐBQH, HĐND, UBND thành phố; - Các sở, ngành, đoàn thể thành phố; - Quận, huyện ủy; HĐND, UBND, UBMTTQVN các quận, huyện, HĐND, UBND các phường, xã; - Báo ĐN, Báo CATP ĐN, Đài PTTH ĐN, Trung tâm TTVN (VTV8), Cổng TTĐT thành phố; - Lưu: VT, TH. | CHỦ TỊCH Nguyễn Xuân Anh
PHỤ LỤC
MỨC PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 89/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2017 của đồng nhân dân thành phố)
ĐVT: Đồng
| STT | Loại khoáng sản | Đơn vị tính | M ứ c phí |
|||||
| I | QUẶNG KHOÁNG SẢN KIM LOẠI | | |
| 01 | Quặng sắt | tấn | 60,000 |
| 02 | Quặng mangan | tấn | 50,000 |
| 03 | Quặng titan | tấn | 70,000 |
| 04 | Quặng vàng | tấn | 270,000 |
| 05 | Quặng đất hiếm | tấn | 60,000 |
| 06 | Quặng bạch kim | tấn | 270,000 |
| 07 | Quặng bạc, quặng thiếc | tấn | 270,000 |
| 08 | Quặng wolfram, antimoan | tấn | 50,000 |
| 09 | Quặng chì, quặng kẽm | tấn | 270,000 |
| 10 | Quặng bouxite, Quặng nhôm | tấn | 30,000 |
| 11 | Quặng đồng, quặng niken | tấn | 60,000 |
| 12 | Quặng cromit | tấn | 60,000 |
| 13 | Quặng coban, Quặng molipden, quặng thủy ngân, quặng magie, Quặng vandi | tấn | 270,000 |
| 14 | Quặng khoáng sản kim loại khác | tấn | 30,000 |
| II | KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI | | |
| 01 | Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan) | m 3 | 70,000 |
| 02 | Đá Block | m 3 | 90,000 |
| 03 | Quặng đá quý: Kim cương, rubi, sapphire, emerald, alexandrite, opan quý màu đen, adit, rodolite, pyrope, berin, spinen, topaz, thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, cryolite, opan quý màu trắng, đỏ lửa, birusa, nefrite. | tấn | 70,000 |
| 04 | Sỏi, cuội, sạn | m 3 | 6,000 |
| 05 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | m 3 | 5,000 |
| 06 | Đá vôi, đá sét làm xi măng và các loạ i đá làm phụ gia xi măng (latent, puzolan); khoáng chất công nghiệp (barit, f luorit, bentonit và các loại khoáng chất khác) | tấn | 3,000 |
| 07 | Cát vàng | m 3 | 5,000 |
| 08 | Cát trắng | m 3 | 7,000 |
| 09 | Các loại cát khác | m 3 | 4,000 |
| 10 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m 3 | 2,000 |
| 11 | Đất sét, đất làm gạch, ngói | m 3 | 2,000 |
| 12 | Đất làm thạch cao | m 3 | 3,000 |
| 13 | Cao lanh, fenspat | m 3 | 7,000 |
| 1 4 | Các loại đất khác | m 3 | 2,000 |
| 15 | Sét chịu lửa | tấn | 30,000 |
| 16 | Dolomite, quartzite, talc, diatomit | tấn | 30,000 |
| 17 | Mica, thạch anh kỹ thuật | tấn | 30,000 |
| 18 | Pirite, phosphorite | tấn | 30,000 |
| 19 | Nước khoáng thiên nhiên | m 3 | 3,000 |
| 20 | Apatit, secpentin, graphit, sericit | tấn | 5,000 |
| 21 | Than các loại | tấn | 10,000 |
| 22 | Khoáng sản không kim loại khác | tấn | 30,000 |