Điều 3. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2017 và thay thế Nghị quyết số 120/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân thành phố quy định mức chi công tác phí, chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khóa IX, nhiệm kỳ 2016-2021, kỳ họp thứ tư thông qua ngày 07 tháng 7 năm 2017./.
Nơi nhận: - UBTVQH, Chính phủ, VP Chủ tịch nước; - Bộ Tài chính, Bộ Tư pháp; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL thuộc Bộ Tư pháp; - BTV Thành ủy, cơ quan tham mưu, giúp việc Thành ủy; - ĐB HĐND thành phố; Đoàn ĐBQH thành phố; - UBND, UBMTTQVN thành phố; - VP Đoàn ĐBQH, HĐND, UBND thành phố; - Các s ở , ngành, đoàn thể thành phố; - Quận, huyện ủy; HĐND, UBND, UBMTTQVN các quận, huyện, HĐND, UBND các phường, xã; - Báo ĐN, Báo CATP ĐN, Đài PTTH ĐN, Trung tâm TTVN (VTV8), Cổng TTĐT thành phố; - Lưu: VT, TH. | CHỦ TỊCH Nguyễn Xuân Anh
PHỤ LỤC I
MỨC CHI CÔNG TÁC PHÍ ĐỐI VỚI CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC VÀ ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 95/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 07 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Đvt: Đồng
| Stt | Nội dung | Đơn vị tính | Mức chi | Ghi chú |
||||||
| I | Thanh toán tiền chi phí đi lại theo hóa đơn thực tế | | Theo giá ghi trên vé, hóa đơn, chứng từ mua vé hợp pháp theo quy định của pháp luật hoặc giấy biên nhận của chủ phương tiện. | Căn cứ quy định về tiêu chuẩn mua vé máy bay đi công tác trong nước, căn cứ quy chế chi tiêu nội bộ của đơn vị, tính chất công việc của chuyến đi công tác và trong phạm vi nguồn kinh phí được giao, thủ trưởng cơ quan, đơn vị xem xét duyệt thanh toán tiền phương tiện đi công tác b ằ ng máy bay, tàu hoả, ô tô hoặc phương tiện công cộng hoặc các phương ti ệ n khác bảo đảm nguyên tắc tiết kiệm, hiệu quả. |
| II | Thanh toán khoán kinh phí sử dụng ô tô khi đi công tác, khoán tiền tự túc phương tiện đi công tác: Áp dụng đ ố i với chức danh lãnh đạo có tiêu chuẩn sử dụng xe ô tô khi đi công tác theo quy định của Thủ tướng Chính phủ tự nguyện đăng ký thực hiện khoán kinh phí sử dụng xe ô tô khi đi công tác. | | Theo quy định tại Thông tư số 159/2015/TT-BTC ngày 15/10/2015 của Bộ Tài chính. | Được quy định trong quy chế chi tiêu nội bộ của cơ quan, đơn vị |
| III | Phụ cấp lưu tr ú | | | |
| 1 | Phụ cấp lưu trú đi công tác | Đồng/ngày/người | 200,000 | |
| 2 | Trường hợp đi công tác trong ngày (đi và về trong ngày) | Đồng/ngày/người | Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quyết định mức phụ cấp lưu trú theo các tiêu chí: căn cứ theo số giờ thực tế đi công tác trong ngày, theo thời gian phải làm ngoài giờ hành chính (bao gồm cả thời gian đi trên đường), quãng đường đi công tác và phải được quy định trong quy chế chi tiêu nội bộ của cơ quan, đơn vị. | |
| 3 | Trường hợp đi công tác trên biển, đảo | Đồng/ngày/người | 250,000 | |
| IV | Thanh toán tiền thuê phòng nghỉ tại nơi đến công tác | | | |
| 1 | Thanh toán theo hình thức khoán | | | |
| a | Đi công tác tại các quận, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương và thành phố là đô thị loại I thuộc tỉnh | Đồng/ngày/người | 450,000 | |
| b | Đi công tác tại huyện, thị xã thuộc thành phố trực thuộc trung ương; tại thị xã, thành phố còn lại thuộc tỉnh | Đồng/ngày/người | 350,000 | |
| c | Đi công tác tại các vùng còn lại | Đồng/ngày/người | 300,000 | |
| d | Trường hợp cán bộ đi công tác do phải hoàn thành công việc đến cuối ngày, hoặc do chỉ đăng ký được phương tiện đi lại từ 18h đến 24h cùng ngày, thì được thanh toán tiền nghỉ của nửa ngày nghỉ thêm | Đồng/ngày/người | Mức chi bằng 50% mức khoán tiền thuê phòng nghỉ tương ứng. | |
| 2 | Thanh toán theo hóa đơn thực tế: Áp dụng đối với trường hợp người đi công tác không nhận thanh toán theo hình thức khoán nêu tại khoản 1 mục IV thì được thanh toán theo giá thuê phòng thực t ế | | | |
| a | Đi công tác tại các quận, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương và thành phố là đô thị loại I thuộc tỉnh | | | |
| - | Đối với Chủ tịch UBND thành phố và các chức danh tương đương có hệ số phụ cấp chức vụ từ 1,25 trở lên | Đồng/ngày/phòng theo tiêu chuẩn 01 người/phòng | 1,200,000 | |
| - | Đối với Phó Chủ tịch UBND thành phố và các chức d anh tương đương có hệ số phụ cấp chức vụ từ 1,05 đến dưới 1,25 | Đồng/ngày/phòng theo tiêu chuẩn 02 người/phòng | 1,000,000 | |
| - | Đối với cán bộ, công chức có hệ số phụ cấp chức vụ t ừ 0,7 đến dưới 1,05 | Đồng/ngày/phòng theo tiêu chuẩn 02 người/phòng | 900.000 | |
| - | Đối với cán bộ, công chức còn lại | Đồng/ngày/phòng theo tiêu chuẩn 02 người/phòng | 800.000 | |
| b | Đi công tác tại các vùng còn lại | | | |
| - | Đối với Chủ tịch UBND thành phố và các chức danh tương đương có hệ số phụ cấp chức vụ từ 1,25 trở lên | Đồng/ngày/phòng theo tiêu chuẩn 01 người/phòng | 1,100,000 | |
| - | Đối với Phó Chủ tịch UBND thành phố và các chức danh tương đương có hệ số phụ cấp chức vụ từ 1,05 đến dưới 1,25 | Đồng/ngày/phòng theo tiêu chuẩn 02 người/phòng | 700.000 | |
| - | Đối với cán bộ, công chức có hệ số phụ cấp chức vụ t ừ 0,7 đến dưới 1,05 | Đồng/ngày/phòng theo tiêu chuẩn 02 người/phòng | 600.000 | |
| - | Đối với cán bộ, công chức còn lại | Đ ồ ng/ngày/phòng theo tiêu chuẩn 02 người/phòng | 500,000 | |
| c | Trường hợp đi công tác một mình hoặc đoàn công tác có lẻ người hoặc lẻ người khác giới | | | |
| - | Đi công tác tại các quận, thành phố thuộc thành phố tr ực thuộc trung ương và thành phố là đô thị loại I thuộc tỉnh | | | |
| + | Đối với Phó Chủ tịch UBND thành phố và các chức danh tương đương có hệ số phụ cấp chức vụ t ừ 1,05 đến dưới 1,25 | Đồng/ngày/phòng theo tiêu chuẩn 02 người/phòng | 1,000,000 | |
| + | Đối với cán bộ, công chức có hệ số phụ cấp chức vụ từ 0,7 đến dưới 1,05 | Đồng/ngày/phòng theo tiêu chuẩn 02 người/phòng | 900.000 | |
| + | Đối với cán bộ, công chức còn lại | Đồng/ngày/phòng theo tiêu chuẩn 02 người/phòng | 800,000 | |
| - | Đi công tác tại các vùng còn lại | | | |
| + | Đối với Phó Chủ tịch UBND thành phố và các chức danh tương đương có hệ số phụ cấp chức vụ t ừ 1,05 đến dưới 1,25 | Đồng/ngày/phòng theo tiêu chuẩn 02 người/phòng | 700.000 | |
| + | Đối với cán bộ, công chức có hệ số phụ cấp chức vụ từ 0,7 đến dưới 1,05 | Đồng/ngày/phòng theo tiêu chuẩn 02 người/phòng | 600.000 | |
| + | Đối với cán bộ, công chức còn lại | Đồng/ngà y /phòng theo tiêu chuẩn 02 người/phòng | 500,000 | |
| d | Trường hợp cán bộ, công chức được cử đi công tác cùng đoàn với các chức danh lãnh đạo có tiêu chuẩn thuê phòng khách sạn cao h ơ n tiêu chuẩn của cán bộ công chức | | Được thanh toán theo mức giá thuê phòng thực tế của loại phòng tiêu chuẩn (phòng standard) tại khách sạn nơi các chức danh lãnh đạo nghỉ và theo tiêu chuẩn 02 người/phòng. | |
| V | Thanh toán khoán tiền công tác phí theo tháng | | | |
| 1 | Đối với cán bộ xã, phường thường xuyên phải đi công tác lưu động trên 10 ngày/tháng | Đồng/tháng/người | 500,000 | |
| 2 | Đối với cán bộ, công chức thuộc các cơ quan, đơn vị sự nghiệp còn lại phải thường xuyên đi công tác lưu động trên 10 ngày/tháng (như: Văn thư; kế toán giao dịch; cán bộ kiểm lâm đi kiểm tra rừng; cán bộ các cơ quan tố tụng đi điều tra, kiểm sát, xác mi n h, tống đạt...) | Đồng/tháng/người | 500,000 | |
| | | | | |
PHỤ LỤC II
MỨC CHI TỔ CHỨC CÁC HỘI NGHỊ ĐỐI VỚI CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC VÀ ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 95/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 07 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Đvt: Đồng
| Stt | Nội dung | Đơn vị tính | Mức chi | Ghi chú |
||||||
| I | Chi hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu là khách m ờ i không hưởng lương từ ngân sách nhà nước | | | |
| 1 | Hội nghị tổ chức tại địa điểm các quận | Đồn g /ngày/người | 200,000 | |
| 2 | Hội nghị tổ chức tại địa điểm huyện | Đồng/ngày/người | 150,000 | |
| 3 | Hội nghị do xã, phường tổ chức (không phân biệt địa điểm tổ chức) | Đồng/ngày/người | 100,000 | |
| II | Chi hỗ trợ tiền nghỉ cho đại biểu là khách mời ở ngoài thành phố, không hưởng lương từ ngân sách nhà nước (Hội nghị cấp thành phố, quận huyện và phường, xã) | Đồng/ngày/người | 450,000 | Phải có chứng từ thanh toán theo quy định |
| III | Chi nước uống: Áp dụng đối với cuộc họp, hội nghị cấp thành phố, quận huyện và phường, xã | Đồng/buổi/đại biểu | 20,000 | |