Điều 18. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2017.
2. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu phát sinh những khó khăn, vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Xây dựng để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Sở QHKT Tp. Hà Nội và Tp. Hồ Chí Minh; - Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Công báo; website Chính phủ; website Bộ Xây dựng; - Lưu: VT, Vụ PC, Cục HTKT(5b). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Phan Thị Mỹ Linh
PHỤ LỤC 1
MẪU THÔNG BÁO KẾ HOẠCH QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN XÂY DỰNG CỦA CÁC CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG (KHÔNG BAO GỒM NHÀ Ở) (Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2017/TT-BXD ngày 16 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN XÂY DỰNG
Kính gửi[1]: .…………….………………………
1. Thông tin về công trình xây dựng
| Tên chủ đầu tư | | | |
|||||
| Người đại diện | Chức vụ: | | |
| Địa điểm công trình xây dựng | | | |
| Giấy phép xây dựng (nếu có) | Số: | Ngày cấp: | Cơ quan cấp: |
| Loại hình công trình xây dựng | 1. Xây mới | 2. Sửa chữa, cải tạo, tu bổ | 3. Phá dỡ, di dời |
| Thời gian xây dựng | / / ~ / / | | |
| Tên đơn vị xây dựng (chỉ nêu chủ thầu chính) | | | |
| Người đại diện | Chức vụ: | | |
| Giấy phép kinh doanh/số CMT | | | |
| Địa chỉ công ty | Điện thoại: | | |
2. Kế hoạch tận dụng vật liệu xây dựng
| Vật liệu xây dựng | Khối lượng vật liệu (tấn) | Vật liệu có thể tận dụng tại công trường (tấn) | Vật liệu tái chế (tấn) | Vật liệu mới mua (tấn) | Tỷ lệ tái chế vật liệu (b+c)/a*100 (%) | Ghi chú |
||||||||
| | (a) | (b) | (c) | (d) | (đ) | |
| Đất | | | | | | |
| Bê tông, gạch vỡ | | | | | | |
| Nhựa đường | | | | | | |
| Gỗ, giấy | | | | | | |
| Sắt, thép | | | | | | |
| … | | | | | | |
3. Kế hoạch quản lý chất thải rắn xây dựng
| Chất thải rắn xây dựng | Khối lượng phát thải (tấn) | Tái sử dụng tại công trường (tấn) | Tái sử dụng tại công trường khác (tấn) | Tái chế tại cơ sở tái chế (tấn) | Xử lý cuối cùng (tấn) | Tỷ lệ tái sử dụng ((f+g)/e*100) (%) | Tỷ lệ tái chế ((f+g+h)/e* 100 (%) | Ghi chú |
||||||||||
| | (e) | (f) | (g) | (h) | (i) | | | |
| Đất | | | | | | | | |
| Bê tông cốt liệu | | | | | | | | |
| Nhựa đường và bê tông cốt liệu | | | | | | | | |
| Bùn thải | | | | | | | | |
| Gỗ, giấy | | | | | | | | |
| Sắt, thép | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | |
4. Các hồ sơ kèm theo (bản sao):
1. Giấy phép xây dựng (nếu có); 2. Hợp đồng thu gom, vận chuyển và xử lý CTRXD; 3. Các văn bản khác (nếu có)
………….., ngày ……. tháng ……. năm …….. ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú: Biểu mẫu này có thể bổ sung thông tin cho phù hợp với tình hình thực tế.
PHỤ LỤC 2
MẪU THÔNG BÁO THỰC HIỆN QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN XÂY DỰNG ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH NHÀ Ở (Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2017/TT-BXD ngày 16 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Kính gửi: ....…………….………………………[2]
1. Thông tin về công trình
| Tên chủ hộ: | Số GPXD (nếu có): Ngày cấp: | | |
|||||
| Địa chỉ công trình: | | | |
| Loại công trình xây dựng: | 1. Xây dựng mới | 2. Cải tạo, sửa chữa | 3. Phá dỡ, di dời |
| Thời gian thực hiện công trình: | / / - / / | | |
| Tên chủ thầu: | | | |
| Đại diện: | Chức vụ (nếu có): | | |
| Số giấy phép kinh doanh/Số CMT: | | | |
| Địa chỉ văn phòng: | | | |
| Số điện thoại: | | | |
2. Chất thải rắn xây dựng phát sinh
| Khối lượng chất thải rắn xây dựng ước tính | m 3 (hoặc tấn) |
|||
3. Kế hoạch quản lý chất thải xây dựng
| Thu gom, vận chuyển chất thải rắn xây dựng | Tên cá nhân, tổ chức thu gom, vận chuyển | |
||||
| | Đại diện: | Chức vụ (nếu có): |
| | Số giấy phép kinh doanh (hoặc tương đương)/số CMT (căn cước) | |
| | Địa chỉ: | |
| | Số điện thoại: | |
| Tái chế/Xử lý chất thải rắn xây dựng | Tên cơ sở xử lý, tiếp nhận: | |
| | Đại diện: | Chức vụ: |
| | Số giấy phép kinh doanh (hoặc tương đương): | |
| | Địa chỉ văn phòng: | |
| | Điện thoại: | |
4. Các hồ sơ kèm theo (bản sao):
1. Giấy phép xây dựng (nếu có); 2. Hợp đồng thu gom, vận chuyển và xử lý CTRXD; 3. Các văn bản khác (nếu có)
………….., ngày ……. tháng ……. năm …….. CHỦ HỘ (Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú: Biểu mẫu này có thể bổ sung thông tin cho phù hợp với tình hình thực tế.
PHỤ LỤC 3A
MẪU ĐĂNG KÝ THÔNG TIN NĂNG LỰC ĐƠN VỊ THỰC HIỆN DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN XÂY DỰNG (DÀNH CHO DOANH NGHIỆP) (Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2017/TT-BXD ngày 16 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Tên tổ chức | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …………… | ………….., ngày ……. tháng ……. năm 20…..
BẢNG THÔNG TIN VỀ NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG THU GOM, VẬN CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN XÂY DỰNG
Kính gửi: Sở Xây dựng tỉnh/thành phố ...
1) Tên tổ chức (tên đăng ký pháp nhân):
2) Đại diện đơn vị:
3) Thông tin liên hệ:
- Trụ sở:
- Điện thoại: - Fax:
- Email: - Website (nếu có):
4) Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô [3]:
5) Số lượng phương tiện, năng lực thực hiện
| STT | Loại phương tiện | Số lượng | Ghi chú |
|||||
| 1 | Xe ô tô có trọng tải thiết kế dưới 3,5 tấn | | |
| 2 | Xe ô tô có trọng tải thiết kế từ 3,5 - 7 tấn | | |
| 3 | Xe ô tô có trọng tải thiết kế từ 7 - 10 tấn | | |
| 4 | Xe ô tô có trọng tải thiết kế trên 10 tấn | | |
| 5 | Các phương tiện khác (nếu có) | | |
| ... | | | |
6) Các công trình tiêu biểu đã tham gia:
| STT | Tên dự án/Chủ đầu tư/Địa điểm | Thời gian thực hiện | Khối lượng thực hiện | Ghi chú |
||||||
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| ... | | | | |
7) Những công trình đang thực hiện:
| STT | Tên dự án/Chủ đầu tư/Địa điểm | Thời gian thực hiện | Khối lượng thực hiện | Ghi chú |
||||||
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| ... | | | | |
Tôi, đại diện Tên tổ chức, cam đoan những thông tin kê khai trên là đúng sự thật, nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Người đại diện Tổ chức (Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: Biểu mẫu này có thể bổ sung thông tin cho phù hợp với tình hình thực tế.
PHỤ LỤC 3B
MẪU ĐĂNG KÝ THÔNG TIN NĂNG LỰC THỰC HIỆN DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN XÂY DỰNG (DÀNH CHO HỘ KINH DOANH) (Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2017/TT-BXD ngày 16 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢNG THÔNG TIN VỀ NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG THU GOM, VẬN CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN XÂY DỰNG
Kính gửi: Sở Xây dựng ..................
1) Tên đơn vị kinh doanh vận tải:
2) Họ và tên người đại diện hợp pháp:
3) Số CMTND (hoặc tương đương): Ngày cấp: Nơi cấp:
4) Thông tin liên hệ:
- Địa chỉ liên hệ:
- Điện thoại:
- Email:
5) Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô:
6) Loại phương tiện thực hiện:
- Loại xe: ; Dung tích thùng chứa, chuyên chở:... .(tấn/m3);
- Biển kiểm soát:
- Tên chủ sở hữu:
Tôi cam đoan những thông tin kê khai trên là đúng sự thật, nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
………….., ngày ……. tháng ……. năm 20….. Đại diện đơn vị kinh doanh vận tải (Ký tên, đóng dấu (nếu có))
Ghi chú: Biểu mẫu này có thể bổ sung thông tin cho phù hợp với tình hình thực tế.
PHỤ LỤC 4
MẪU ĐĂNG KÝ THÔNG TIN NĂNG LỰC ĐƠN VỊ THỰC HIỆN DỊCH VỤ XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2017/TT-BXD ngày 16 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Tên tổ chức | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …………… | ………….., ngày ……. tháng ……. năm 20……..
BẢNG THÔNG TIN VỀ NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN XÂY DỰNG
Kính gửi: Sở Xây dựng tỉnh/thành phố
1) Tên tổ chức (tên đăng ký pháp nhân):
2) Đại diện: Chức vụ:
3) Thông tin liên hệ:
- Trụ sở:
- Điện thoại: - Fax:
- Email: - Website (nếu có):
4) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc đăng ký doanh nghiệp):
5) Địa điểm cơ sở xử lý chất thải rắn xây dựng:
6) Quy mô, công nghệ xử lý chất thải rắn xây dựng:
6.1. Công nghệ nghiền, sàng, sản xuất cốt liệu:
- Quy mô: ....ha (m2); - Công suất: …… tấn/ngày (tấn/giờ);
6.2. Công nghệ sản xuất vật liệu xây dựng:
- Loại sản phẩm vật liệu xây dựng:
- Công suất sản phẩm:
- Quy mô cơ sở:...ha (m2);
- Công suất xử lý: ....tấn/ngày (tấn/giờ);
6.3. Chôn lấp:
- Quy mô bãi chôn lấp:.... (ha); - Công suất tiếp nhận:....tấn/ngày (tấn/giờ);
6.4. Công nghệ khác (nếu có):
Tôi, đại diện Tên tổ chức, cam đoan những thông tin kê khai trên là đúng sự thật, nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Người đại diện Tổ chức (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 5
MẪU BÁO CÁO CÔNG TÁC THU GOM, VẬN CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN XÂY DỰNG CỦA CHỦ THU GOM, VẬN CHUYỂN (Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2017/TT-BXD ngày 16 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BÁO CÁO CÔNG TÁC THU GOM, VẬN CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN XÂY DỰNG
Kính gửi: Sở Xây dựng tỉnh/thành phố...
1. Tên tổ chức (tên đăng ký pháp nhân):
- Đại diện đơn vị: Chức vụ:
- Thông tin liên hệ:
• Trụ sở:
• Điện thoại: Fax:
• Email: Website (nếu có):
- Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô4 (đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương):
2. Thực hiện thu gom/ vận chuyển chất thải rắn xây dựng
| TT | Ngày | Thông tin về nguồn phát thải CTRXD (Giấy phép xây dựng (nếu có)) | Khối lượng CTRXD đã thu gom/vận chuyển | | | | | | Nơi tiếp nhận CTRXD | |
||||||||||||
| | | | CTRXD lẫn tạp chất (tấn) | Đất thải (tấn) | Bê tông cốt liệu, gạch vỡ (tấn) | Nhựa đường và bê tông cốt liệu (tấn) | Bùn thải (tấn) | Gỗ (tấn) | Tên công ty | Địa chỉ |
| 1 | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | | | | |
| 6 | | | | | | | | | | |
| 7 | | | | | | | | | | |
| 8 | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | |
| Tổng | | | | | | | | | | |
………….., ngày ……. tháng ……. năm 20…….. Đại diện đơn vị thu gom, vận chuyển (Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: Biểu mẫu này có thể bổ sung thông tin cho phù hợp với tình hình thực tế.
PHỤ LỤC 6
MẪU BÁO CÁO CÔNG TÁC XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2017/TT-BXD ngày 16 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BÁO CÁO CÔNG TÁC XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN XÂY DỰNG
Kính gửi: Sở Xây dựng tỉnh/thành phố ...
1. Tên tổ chức (tên đăng ký pháp nhân):
- Đại diện đơn vị: Chức vụ:
- Thông tin liên hệ:
• Trụ sở:
• Điện thoại: Fax:
• Email: Website (nếu có):
- Giấy phép xử lý chất thải (đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương)
- Địa điểm thực hiện xử lý chất thải rắn xây dựng:
2. Thực hiện tiếp nhận CTRXD
| TT | Ngày | Thông tin về nguồn phát thải CTRXD (Giấy phép xây dựng (nếu có)) | Khối lượng CTRXD tiếp nhận | | | | | | Đơn vị vận chuyển | |
||||||||||||
| | | | CTRXD lẫn tạp chất (tấn) | Đất thải (tấn) | Bê tông cốt liệu (tấn) | Nhựa đường và bê tông cốt liệu tấn) | Bùn thải (tấn) | Gỗ (tấn) | Tên công ty | Giấy phép kinh doanh |
| 1 | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | | | | |
| 6 | | | | | | | | | | |
| 7 | | | | | | | | | | |
| 8 | | | | | | | | | | |
| 9 | | | | | | | | | | |
| 10 | | | | | | | | | | |
| 11 | | | | | | | | | | |
| 12 | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | |
| Tổng | | | | | | | | | | |
Người lập báo cáo (ký, ghi rõ họ tên) | ………….., ngày ……. tháng ……. năm 20 …….. Đại diện đơn vị xử lý (ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú: Biểu mẫu này có thể bổ sung thông tin cho phù hợp với tình hình thực tế.
PHỤ LỤC 7
MẪU BÁO CÁO CÔNG TÁC QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN XÂY DỰNG CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THEO PHÂN CẤP CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2017/TT-BXD ngày 16 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
ỦY BAN NHÂN DÂN… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …………… | ………….., ngày ……. tháng ……. năm ……..
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN XÂY DỰNG NĂM ... (từ ngày 01/01 đến ngày 31/12)
Kính gửi: Sở Xây dựng tỉnh/thành phố ...
1. Đơn vị báo cáo: Ủy ban nhân dân ....
Người lập báo cáo: ….
Đơn vị: …….. Chức vụ: ………..
Điện thoại liên hệ: Email:
2. Tình hình chung về việc quản lý CTRXD trong kỳ báo cáo:
3. Báo cáo thống kê:
a. Thông tin về các chủ nguồn thải CTRXD (không phải nhà ở) trên địa bàn:
| TT | Tên chủ nguồn thải (địa chỉ công trình xây dựng, số Giấy phép xây dựng (nếu có)) | Đơn vị thực hiện thu gom, vận chuyển | Đơn vị xử lý CTRXD |
|||||
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| ... | | | |
b. Thông tin về chủ nguồn thải là các công trình xây dựng, cải tạo, sửa chữa nhà ở trên địa bàn:
| TT | Tên chủ hộ (địa chỉ công trình xây dựng, số Giấy phép xây dựng (nếu có)) | Đơn vị/Địa điểm xử lý CTRXD | Đơn vị thực hiện thu gom, vận chuyển (nếu có) |
|||||
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| … | | | |
Người lập báo cáo (ký, ghi rõ họ tên) | ……….., ngày …. tháng …… năm 20 …….. Người có thẩm quyền ký (ký, ghi rõ họ tên, chức danh, đóng dấu)
Ghi chú: Biểu mẫu này có thể bổ sung thông tin cho phù hợp với tình hình thực tế.
PHỤ LỤC 8
MẪU BÁO CÁO CÔNG TÁC QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN XÂY DỰNG CỦA SỞ XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2017/TT-BXD ngày 16 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
SỞ XÂY DỰNG……… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …………… | ………….., ngày ……. tháng ……. năm ……..
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN XÂY DỰNG TỈNH/TP... NĂM ... (từ ngày 01/01 đến ngày 31/12)
Kính gửi: Bộ Xây dựng
1. Đơn vị báo cáo: Sở Xây dựng tỉnh/Tp ....
Người lập báo cáo: ……………….
Đơn vị: ……….. Chức vụ: ……………..
Điện thoại liên hệ: Email:
2. Tình hình chung về việc quản lý CTRXD trong kỳ báo cáo:
- Tổng số công trình xây dựng trên địa bàn (không bao gồm công trình sửa chữa, cải tạo, xây dựng nhà ở): ...
- Tổng lượng CTRXD được thu gom, vận chuyển trên địa bàn tỉnh/Tp: ... (tấn (m3)/năm).
- Tổng lượng CTRXD được tái chế trên địa bàn tỉnh/Tp: .... (tấn (m3)/năm).
3. Báo cáo thống kê:
a. Thành phần CTRXD được thu gom, tái chế, tái sử dụng:
| TT | CTRXD | Tổng khối lượng được thu gom (tấn/năm) | Khối lượng được tái chế (tấn/năm) | Khối lượng được tái sử dụng (tấn/năm) | Ghi chú |
|||||||
| 1 | Đất | | | | |
| 2 | Bê tông cốt liệu | | | | |
| 3 | Nhựa đường và bê tông cốt liệu | | | | |
| 4 | Bùn | | | | |
| 5 | Gỗ, giấy | | | | |
| 6 | Sắt, thép | | | | |
| … | … | | | | |
| | Tổng | | | | |
b. Thông tin về chủ các chủ thu gom, vận chuyển CTRXD (doanh nghiệp):
| TT | Tên chủ thu gom, vận chuyển (địa chỉ, số Giấy phép (nếu có)) | Năng lực thu gom, vận chuyển 5 (tấn/ngày) | Ghi chú |
|||||
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| … | | | |
| | | | |
c. Thông tin về các chủ xử lý CTRXD:
| TT | Tên chủ xử lý (địa chỉ đăng ký kinh doanh, địa chỉ cơ sở thực hiện xứ lý, số Giấy phép (nếu có)) | Công suất tiếp nhận (tấn/ngày hoặc tấn/năm) | Quy mô (ha) | Công nghệ xử lý 1. Chôn lấp 2. Nghiền, sản xuất cốt liệu 3. Sản xuất vật liệu xây dựng 4. Khác (ghi rõ loại hình công nghệ) | Ghi chú |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| … | | | | | |
| | | | | | |
4. Đánh giá công tác quản lý CTRXD, khó khăn, vướng mắc và kiến nghị
a) Đánh giá công tác quản lý CTRXD trên địa bàn:
b) Khó khăn, vướng mắc (công tác quản lý, thanh tra, giám sát, báo cáo,... kinh phí thực hiện, văn bản quy phạm pháp luật,...):
c) Kiến nghị nhằm thực hiện tốt công tác quản lý CTRXD: ...
Người lập báo cáo (Ký, ghi rõ họ tên) | ……….., ngày …. tháng …. năm 20…… Thủ trưởng đơn vị (Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: Biểu mẫu này có thể bổ sung thông tin cho phù hợp với tình hình thực tế.
[1] Sở Xây dựng (hoặc Cơ quan cấp phép xây dựng theo phân cấp về quản lý xây dựng công trình) và Ủy ban nhân dân cấp xã nơi xây dựng công trình
[2] Ủy ban nhân dân xã/phường và Cơ quan cấp phép xây dựng (nếu công trình có giấy phép xây dựng)
[3] Nếu phương tiện vận chuyển bằng xe ô tô
4 Nếu phương tiện vận chuyển bằng xe ô tô
5 Dựa trên số lượng, loại phương tiện của đơn vị và phạm vi vận chuyển trung bình đến cơ sở xử lý tại địa phương