Điều 6. Tổ chức thực hiện
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 7 năm 2017.
2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các Bộ, ngành, địa phương, các tổ chức và cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Xây dựng để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các PTTg Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Văn phòng TW và các Ban của Đảng; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng dân tộc và các UB của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Tổng cục Hải quan; - Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các Cục, Vụ, Viện, Văn phòng, Thanh tra Bộ Xây dựng; - Công báo; website Chính phủ; website Bộ Xây dựng; - Lưu: VT, PC, Vụ VLXD (5b). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Bùi Phạm Khánh
PHỤ LỤC
BÁO CÁO TÌNH HÌNH XUẤT KHẨU VÔI, ĐÔLÔMIT NUNG XUẤT KHẨU NĂM… (HOẶC 6 THÁNG ĐẦU NĂM….) (Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2017/TT-BXD ngày 05 tháng 6 năm 2017 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn xuất khẩu vôi, đôlômit nung)
Biểu mẫu 1a: Đối với doanh nghiệp sản xuất và xuất khẩu vôi, đôlômit nung
| TT | Tên doanh nghiệp sản xuất, xuất khẩu | Công suất vôi, đôlômit nung (nghìn tấn/năm) | Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép đầu tư theo quy định | Số Giấy phép khai thác khoáng sản | Khối lượng xuất khẩu | Giá trị (USD) | Giá trị nộp thuế xuất khẩu (USD) | Nước xuất khẩu |
||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Doanh nghiệp A | | | | | | | |
| 2 | Doanh nghiệp B | | | | | | | |
| 3 | …………………… | | | | | | | |
Biểu mẫu 1b: Đối với doanh nghiệp thương mại mua vôi, đôlômit nung để xuất khẩu
| TT | Tên doanh nghiệp xuất khẩu vôi, đôlômit | Tên Doanh nghiệp sản xuất vôi, đôlômit nung | Công suất vôi, đôlômit nung (nghìn tấn/năm) | Số Giấy phép khai thác khoáng sản | Khối lượng xuất khẩu | Giá trị (USD) | Giá trị nộp thuế xuất khẩu (USD) | Nước xuất khẩu |
||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Doanh nghiệp A | | | | | | | |
| 2 | Doanh nghiệp B | | | | | | | |
| 3 | ……………………… | | | | | | | |