Điều 17. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 7 năm 2017
Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để hướng dẫn hoặc phối hợp giải quyết./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, Tp trực thuộc Trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban Đảng; - Văn phòng Tổng bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Sở LĐTBXH các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo, Website Chính phủ, Website Bộ LĐTBXH; - Lưu: VT, TCDN (30). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Đào Hồng Lan
PHỤ LỤC 1.
MẪU ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THEO TỪNG CÔNG VIỆC/MÔN HỌC/MÔ ĐUN/TÍN CHỈ (Kèm theo Thông tư số: 14/2017/TT-LĐTBXH ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
Bảng....: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THEO TỪNG CÔNG VIỆC/MÔN HỌC/MÔ ĐUN/TÍN CHỈ
Tên ngành/nghề: ………………………….
Tên công việc/môn học/mô đun/tín chỉ:………….. Mã số: …………………..
Trình độ đào tạo: …………………………………..
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học sinh/sinh viên và lớp học thực hành 18 học sinh/sinh viên.
I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
| STT | Định mức lao động | Định mức (giờ) | Ghi chú |
|||||
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| I | Định mức lao động trực tiếp | | |
| 1 | Định mức giờ dạy lý thuyết | | |
| | Trình độ.... | ………. | |
| | … | ………... | |
| 2 | Định mức giờ dạy thực hành | | |
| | Trình độ/bậc... | ……… | |
| | … | ……… | |
| II | Định mức lao động gián tiếp | ……… | |
| | Trình độ.... | | |
| | … | | |
II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
| STT | Tên thiết bị | Thông số kỹ thuật cơ bản | Định mức thiết bị (giờ) |
|||||
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Thiết bị 1 | | |
| 2 | Thiết bị 2 | | |
| | … | | |
Ghi chú: (3) thông số cơ bản (đặc trưng) của thiết bị; (4) thời gian sử dụng thiết bị trong quá trình đào tạo.
III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
| STT | Tên vật tư | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật | Định mức vật tư | | |
||||||||
| | | | | Sử dụng | Tỷ lệ (%) thu hồi | Tiêu hao |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | Vật tư 1 | | | | | |
| 2 | Vật tư 2 | | | | | |
| | …….. | | | | | |
Ghi chú: (5) số lượng vật tư cần có; (6) tỷ lệ vật tư thu hồi (còn lại) sau khi sử dụng; (7) số lượng vật tư tiêu hao (mất đi) sau khi sử dụng.
PHỤ LỤC 2.
MẪU ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CHO MỘT NGÀNH/ NGHỀ (Kèm theo Thông tư số: 14/2017/TT-LĐTBXH ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
BẢNG TỔNG HỢP ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CHO NGÀNH/ NGHỀ
Tên ngành/nghề: ………………………………………….
Mã ngành/nghề: …………………………………………..
Trình độ đào tạo: ………………………………………….
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học sinh/sinh viên và lớp học thực hành 18 học sinh/sinh viên.
I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
| STT | Định mức lao động | Định mức (giờ) | Ghi chú |
|||||
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| I | Định mức lao động trực tiếp | | |
| 1 | Định mức giờ dạy lý thuyết | | |
| | Trình độ.... | ……… | |
| | …. | ……… | |
| 2 | Định mức giờ dạy thực hành | | |
| | Trình độ/bậc... | ……… | |
| | … | ……… | |
| II | Định mức lao động gián tiếp | ……… | |
| | Trình độ.... | | |
| | … | | |
II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
| STT | Tên thiết bị | Thông số kỹ thuật cơ bản | Định mức thiết bị (giờ) |
|||||
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Thiết bị 1 | | |
| 2 | Thiết bị 2 | | |
| | ... | | |
III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
| STT | Tên vật tư | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật | Định mức vật tư | | |
||||||||
| | | | | Sử dụng | Tỷ lệ (%) thu hồi | Tiêu hao |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | Vật tư 1 | | | | | |
| 2 | Vật tư 2 | | | | | |
| | ... | | | | | |