Điều 2. Hiệu Iực thi hành và tổ chức thực hiện
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 03 năm 2015.
2. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức và cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Giao thông vận tải để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Như Điều 2; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, CQ ngang Bộ, CQ thuộc CP; - UBATGTQG; - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Các Thứ trưởng Bộ GTVT; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng Thông tin điện tử Bộ GTVT; - Báo GT, Tạp chí GTVT; - Lưu: VT, HTQT. | BỘ TRƯỞNG Đinh La Thăng
PHỤ LỤC 1
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ QUỐC TẾ GMS (Ban hành kèm theo Thông tư số 89/2014/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Tên doanh nghiệp/HTX Đề nghị cấp giấy phép | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ QUỐC TẾ GMS
Kính gửi: Tổng cục Đường bộ Việt Nam
1. Tên đơn vị vận tải: .......................................................................................................
2. Địa chỉ: .......................................................................................................................
3. Số điện thoại: ………………………. Số Fax:..................................................................
4. Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) số: ………… Ngày cấp: …………. Cơ quan cấp: ..................................................................................................................
5. Đề nghị ……………… (cấp mới/cấp lại*) Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế như sau:
Loại hình hoạt động (ghi rõ một hoặc một số loại hình đề nghị cấp, gồm: vận tải hành khách bằng ô tô theo tuyến cố định; vận tải hành khách theo hợp đồng; vận tải khách du lịch bằng xe ô tô hoặc vận tải hàng hóa bằng xe ô tô):
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
……… , ngày tháng năm Đại diện doanh nghiệp, HTX (Ký tên, đóng d ấ u)
* Chú ý: nếu đề nghị cấp lại cần ghi rõ lý do.
PHỤ LỤC 2
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ GMS (Ban hành kèm theo Thông tư số 89/2014/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Tên doanh nghiệp/HTX Đề nghị cấp giấy phép | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ GMS CHO PHƯƠNG TIỆN
Kính gửi: ……………………………..
1. Tên đơn vị vận tải: .......................................................................................................
2. Địa chỉ: .......................................................................................................................
3. Số điện thoại: ………………… Số Fax: .........................................................................
4. Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS do Tổng cục Đường bộ Việt Nam cấp số: …………….. ngày cấp: …………
5. Đơn vị đề nghị cấp Giấy phép vận tải đường bộ GMS cho phương tiện theo danh sách dưới đây:
| Số TT | Biển số xe | Trọng tải (ghế) | Năm sản xuất | Nhãn hiệu | Số khung | Số máy | Màu sơn | Thời gian đề nghị cấp phép | Hình thức hoạt động (vận chuyển hàng hóa hay hành khách) | Cửa khẩu |
||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| 1 | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | |
Đối với phương tiện vận chuyển hành khách theo tuyến cố định bổ sung thêm các thông tin sau:
Tuyến:………………đi……………..và ngược lại.
Bến đi: Bến xe…………………….(thuộc tỉnh:…………..Việt Nam).
Bến đến: Bến xe……………………..(thuộc tỉnh:………………).
Cự ly vận chuyển: …………...km.
Hành trình tuyến đường: ………………………………………..
Đã được Tổng cục Đường bộ Việt Nam chấp thuận khai thác tuyến tại công văn số …………… ngày ……………….. (nếu có).
……… , ngày tháng năm Đại diện doanh nghiệp, HTX (Ký tên, đóng d ấ u)
PHỤ LỤC 3
MẪU GIẤY PHÉP VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ GMS (Ban hành kèm theo Thông tư số 89/2014/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
National Transport Facilitation Committe Viet Nam
GMS Road Transport Permit1
This document is issued in accordance with Protocol 3 and Article 23 of the Agreement between and among the Governments of the Kingdom of Cambodia, the People’s Republic of China, the Lao People's Democratic Republic, the Union of Myanmar, the Kingdom of Thailand, and the Socialist Republic of Viet Nam for Facilitation of Cross - Border Transport of Good and People.
| Permit No. | Country Code | Permit number | Bar code |
|||||
Type of Permit/Transport Operation 2 : | Scheduled passenger Non-Scheduled passenger Car go
1. Issuing Authority:
1.1. Name: ………..
1.2. Address: ……….
1.3. Contact Data3: ………..
2. Beneficiary of the Permit4:
2.1. Name: ………..
2.2. Address: ……….
2.3. Contact Data: ………..
2.4. Road Transport Operator’s National License Number: ………. 5
3. Particulars for Scheduled Passenger Transport Operations Only:
3.1. Itinerary: …………….
3.2. Frequency of operations for the beneficiary: ……….
3.3. Maximum Capacity (number of seats/persons): …………….
3.4. Other Restrictions: ……………. 6
4. Period of Validity: from…….until……… 7
5. Allocated Vehicle Registration Number 8:
| Prime mover/Truck/Bus/Semi- trailer | | | | Prime mover/Truck/Bus/Semi- trailer | | |
||||||||
| 1 | | | | 5 | | |
| | | | | | | |
| 2 | | | | 6 | | |
| | | | | | | |
| 3 | | | | 7 | | |
| | | | | | | |
| 4 | | | | 8 | | |
Place and date of Issuance: ……………… Authentication (Seal/Stamp, Signature):
1. Warning: Counterfeiting is a criminal offence. This permit entitles its holder to perform cross-border road transport operations in the GMS region, subject to compliance with national laws of the Host Country, and the other conditions of the Agreement. The transport operator shall keep the original of this permit on board the vehicle at all times during cross-border transport operations for inspection and control purposes by authorities. This permit shall be valid only for the vehicle of which the registration number is entered on the permit form. Except for scheduled passenger transport operations, the Itineraries are restricted to the exit/entry point, routes, and corridors defined in Protocol 1 to the Agreement.
2. Please tick the type of transport operation.
3. Contact data may include: telephone number, fax number, email address, etc.
4. This permit is nominative and non-negotiable and non-transferable.
5. The validity of this permit shall be subject to the validity of the holder's transport operator license.
6. Other restrictions on this type of transport operations flowing from the arrangements on terms and conditions by the Country whose territory is traversed as per Article 5(e) of Protocol 3 to the Agreement.
7. Provided the permit was used before the expiry of its validity date by entering the territory of another GMS coutry than that of its holder transport operator, it shall remain valid until the completion of the transport operation by the return of the vehicle to its Home Country. A cross - border transport operation shall be completed by the exit of the vehicle from the Host Country territory within a period of 30 days from the date of entry in the Host Country territory. If the transport operator is unable to timely leave the Host Country territory, he/she shall inform the Host Country Competent Authority and may be required to file a request for extension
8. Type of vehicle should be entered. Only the number(s) entered in the last box prevail(s). If the form has become full within its validity period, the issuing authority shall upon a simple request from its holder forwith replace the original form.
PHỤ LỤC 4.
MẪU SỔ THEO DÕI HOẠT ĐỘNG CỦA PHƯƠNG TIỆN (Ban hành kèm theo Thông tư số 89/2014/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
| Cộng hòa x ã hội chủ nghĩa Việt Nam So ciali st Repu l ic of V i et Nam Greater Mekong Subregion SỔ THEO DÕI HOẠT ĐỘNG PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH TẠO THUẬN LỢI VẬN TẢI NGƯỜI VÀ HÀNG HÓA QUA LẠI BIÊN GIỚI GIỮA CÁC NƯỚC TIỂU VÙNG SÔNG MÊ KÔNG MỞ RỘNG (HIỆP ĐỊNH GMS) TRANSPORT BOOK FOR THE VEHICLE TO IMPLEMENT THE GMS CROSS - BORDER TRAN S PORT AGREEMENT Bìa trước | | Cộng hòa x ã hội chủ nghĩa Việt Nam So ciali st Repu l ic of V i et Nam Bộ Giao thông vận tải Việt Nam đề nghị các cơ quan hữu quan cho phép phương tiện vận tải đường bộ này đi lại dễ dàng và hỗ trợ hoặc bảo vệ khi cần thiết The Ministry of Transport of Việt Nam requests a ll those whom i t may concern to a ll ow the vehic l e to pass free l y and afford the veh i c l e any such ass i stance and protect i on as may be necessary Mặt sau bì a trước | | | |
|||||||
| | | | | | |
| Thông tin cơ bản về phương tiện General data of the vehi cl e 1. Số đăng ký phương tiện: ……………. (Registration number) 2. Thông số kỹ thuật: (Technica l data) - Năm sản xuất :………………………………. (Manufactory year) - Nh ã n hiệu (Mark) :……………………….. - Loại xe (Model) :………………………….. Xe tả i (Truck) Xe khách (Bus) Xe khác (Other) - Màu sơn: ………………………….. (Co l our) - Số máy :………………………………. (Engine No) - S ố khung :……………………………… (Chassic No) Trang 1 | Xe tả i (Truck) | Xe khách (Bus) | Xe khác (Other) | | Chi tiết về nhà v ậ n tải Status of Transport operator Tên đơn vị (company/agency): ………………………………………………… ………………………………………………… ………………………………………………… Địa c hỉ (Address): ………………………………………………… ………………………………………………… ………………………………………………… ………………………………………………… Tel: ……………….. Fax: ………………….. Lĩnh vực hoạt động vận t ả i (Type of transport operation): ………………………………………………… ………………………………………………… ………………………………………………… Số giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS (GMS Permit number): …………… Ngày h ế t hạn (Date of expire ): …………. Trang 2 |
| Xe tả i (Truck) | Xe khách (Bus) | Xe khác (Other) | | | |
| GHI CHÚ NOTICES Sổ này có giá trị một năm This bo o k i s va li d for one year Từ ngày: From date.... month...... year Đến ngày: To date.... month… … year Cửa khẩu, vùng hoạt động, nơi đến Border, Trave l ing area, Destination Cửa kh ẩ u (Border gat e ): …………………. ………………………………………………… ………………………………………………… ………………………………………………… ………………………………………………… Vùng hoạt động (Trave li ng area): ………. ………………………………………………… ………………………………………………… ………………………………………………… ………………………………………………… ………………………………………………… Nơi đến (Destination): ………………….. ………………………………………………… ………………………………………………… ………………………………………………… ………………………………………………… Ngày c ấ p (Date of i ssue): ……………….. Issuing Author i ty (Signature, stamp) Trang 3 | | GIA HẠN Extension Giấy phép này được gia hạn đến ngày .... tháng ... năm .... This trip is extended unt il to date .... month .... year.... Ngày... tháng ... năm... date....month....year... Cơ quan gia hạn Ext e nd i ng Author i ty Ký tên, đóng dấu (S i gnature, sea l ) Ghi chú (Notices): ………………………. ……………………………………………….. ……………………………………………….. Trang 4 | | Ngày... tháng ... năm... date....month....year... Cơ quan gia hạn Ext e nd i ng Author i ty Ký tên, đóng dấu (S i gnature, sea l ) | | | | | | |
||||||||||||
| | Ngày... tháng ... năm... date....month....year... Cơ quan gia hạn Ext e nd i ng Author i ty Ký tên, đóng dấu (S i gnature, sea l ) | | | | | | | | | |
| HẢI QUAN FOR CUSTOMS Ngày khởi hành (Date o f Departure) Ngày về (Date of Arr i va l ) | Ngày khởi hành (Date o f Departure) | Ngày về (Date of Arr i va l ) | | | | HẢI QUAN FOR CUSTOMS Ngày khởi hành (Date o f Departure) Ngày về (Date of Arr i va l ) | Ngày khởi hành (Date o f Departure) | Ngày về (Date of Arr i va l ) | | |
| Ngày khởi hành (Date o f Departure) | Ngày về (Date of Arr i va l ) | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| Ngày khởi hành (Date o f Departure) | Ngày về (Date of Arr i va l ) | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| Hướng dẫn (Instuction) 1. Sổ này bao gồm 50 trang cần phải được giữ sạch sẽ. Th i s book conta i ns 50 papes excluding the covers, wh i ch should be kept as clean as possible 2. Khi Sổ bị mất hoặc không đọc được vì bất cứ nguyên nhân gì có thể xảy ra, người giữ giấy phép phải yêu cầu cấp giấy phép mới tại Bộ Giao thông vận tải Việt Nam. When this book get lost or i l leg i b l e for any reasons as it may occurred the holder should request the new one at i ssuing office. 3. Sổ này phải xuất trình cho cơ quan có thẩm quyền khi được yêu cầu. This book sha l l be produced to the competent authorit i es upon request. 4. Nghiêm cấm việc tẩy xóa, thay đổi các điều khoản đã ghi trong sổ này. It is prohibited to erase, add, or fa l s i fy any terms spec i f i ed i n th i s book. 5. Sổ này chỉ sử dụng cho phương tiện đã được ghi trong sổ và phải được gia hạn trước ngày hết hạn một tháng. This book sha l l be used for the sp e cif i ed veh i c l e only and sha l l be rene w ed before one month before the exp i red date. | | Ghi chú (note): Khổ giấy rộng: 11cm, dài 15cm. Page size 11 cm x 15cm. Bìa màu xanh lá cây (Green) dùng để cấp cho tất cả các phương tiện. Green cover used for veh i cles. |
||||
PHỤ LỤC 5
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY PHÉP VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ GMS (Ban hành kèm theo Thông tư số 89/2014/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Tên đơn vị, cá nhân đề nghị gia hạn giấy phép vận tải đường bộ GMS. Company, individual applying for extension of GMS Transport Permit | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Independence - Freedom - Happiness
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
GIA HẠN GIẤY PHÉP VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ GMS
APPLICATION
FOR EXTENDING OF GMS ROAD TRANSPORT PERMIT
Kính gửi (To): ……………………………
1. Tên đơn vị (hoặc cá nhân): Name (organization or individual)............................................
2. Địa chỉ: (Address).........................................................................................................
3. Số điện thoại: (Tel No.) ……….. Số Fax: (Fax No.): .......................................................
4. Đề nghị Sở Giao thông vận tải …………… gia hạn Giấy phép vận tải đường bộ GMS cho phương tiện vận tải sau: Kindly request Provincial Transport Department of ………. to extend the validity of GMS Transport Permit(s) for the following vehicle(s):
- Biển số xe xin gia hạn (Registration No.):.........................................................................
- Giấy phép vận tải đường bộ GMS số: .... Ngày cấp ... Nơi cấp: …….. Có giá trị đến: ………..
GMS Road Transport Permit No.: ……. (Date of issue) …….. (Issuing Authority)...Date of expiry ……………..
- Thời gian nhập cảnh vào Việt Nam: ngày…..tháng…..năm .....
Date of entry into Viet Nam: date…..month……year......
- Thời hạn đề nghị được gia hạn thêm (lựa chọn 1 trong 2 nội dung sau để khai): Proposed extended duration (choose one of the two following options):
+ Gia hạn giấy phép vận tải đường bộ GMS: ....ngày, từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm ...
Extension for GMS Road Transport Permit: …… days, from date … month … year … to date … month ... year …
+ Gia hạn chuyến đi: …….. ngày, từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm …
Extension for Journey: ……. days, from date ... month ... year ... to date ... month ... year ...
5. Lý do đề nghị gia hạn (The reasons for extension):.........................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
6. Chúng tôi xin cam kết (We commit):
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của nội dung đơn đề nghị gia hạn giấy phép vận tải đường bộ GMS cho phương tiện và các văn bản kèm theo (To take full responsibility for the truthfulness and accuracy of the application for extending GMS Transport Permit for vehicles and the attached documents).
b) Chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật Việt Nam cũng như những quy định ghi trong Hiệp định GMS (To comply strictly with all provisions of Vietnamese Laws as well as the GMS provisions).
……. , ngày (date) … tháng (month) … năm (year) ... Đại diện đ ơn vị/ Cá nhân (Representative of the Company/Individual) Ký tên/Signature Lái xe, chủ phương tiện hoặc người được ủy quyền (Driver, vehicle owner or author iz ed person).