Điều 3. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính ph ủ ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các t ỉ nh, thành phố trực thuộc TW; - Các Thứ tr ư ở ng Bộ GTVT; - Cục Kiểm tra v ă n bản; - Công báo; Cổng TTĐT Chính phủ; - Cổng Thông tin điện tử Bộ GTVT; - Báo Giao thông; - Lưu: VT, VT ả i. | BỘ TRƯỞNG Trương Quang Nghĩa
PHỤ LỤC 1
(Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2017/TT-BGTVT ngày 21 tháng 02 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
DANH MỤC CÁC TUYẾN VẬN TẢI THỦY TỪ BỜ RA ĐẢO
| TT | TÊN TUYẾN | THUỘC ĐỊA PHẬN TỈNH, TH À NH PH Ố | CẤP ĐĂNG KI Ể M T Ố I THI Ể U | GHI CH Ú |
||||||
| 1 | Hải Hà - Đảo Trần - Cô Tô | Quảng Ninh | Từ VR-SB trở lên | |
| 2 | Hải Phòng - Bạch Long V ĩ | Hải Phòng | Từ hạn chế II trở lên | |
| 3 | Cửa Việt - Cồn Cỏ | Quảng Trị | Từ VR-SB trở lên | |
| 4 | Đà N ẵ ng - Hoàng Sa | Đà N ẵ ng | Không hạn chế | |
| 5 | Sa Kỳ - Lý Sơn | Quảng Ngãi | Từ VR-SB trở lên | |
| 6 | Khánh Hòa - Trường Sa | Khánh Hòa | Không hạn chế | |
| 7 | Nha Trang - Hòn Nội | Khánh Hòa | Từ VR-SB trở lên | |
| 8 | Phan Thiết - Phú Quý | Bình Thuận | Từ hạn chế II trở lên | |
| 9 | Vũng Tàu - Côn Đảo | Bà Rịa - Vũng Tàu | Từ hạn chế II trở lên | |
| 10 | Trần Đề - Côn Đảo | Sóc Trăng | Từ hạn chế II trở lên | |
| 11 | Trần Văn Thời - Hòn Chuối | Cà Mau | Từ hạn chế III trở lên | |
| 12 | Rạch Giá - Thổ Châu | Kiên Giang | Từ hạn chế II trở lên | |
| 13 | Rạch Giá - Nam Du | Kiên Giang | Từ hạn chế III trở lên | |
| 14 | Rạch Giá - Phú Quốc | Kiên Giang | Từ hạn chế III trở lên | Gồm 05 tuyến từ Rạch Giá đến Hàm Ninh, An Thới, Bãi Vòng, Dương Đông, Vịnh Đầm (Phú Quốc). |
| 15 | Kiên Lương - Phú Quốc | Kiên Giang | Từ Hạn chế III trở lên đối với t à u khách và VR-SB tr ở lên đối với t à u khác | Gồm 05 tuyến từ Hòn Chông đ ế n Hàm Ninh, An Thới, Bãi Vòng, Dương Đông, Vịnh Đầm (Phú Q uốc) |
| 16 | Hà Tiên - Phú Quốc | Kiên Giang | Từ Hạn chế III trở lên đối với t à u khách và VR-SB tr ở lên đối với t à u khác | Gồm 7 tuyến từ Hà Tiên đến Hàm Ninh, Gành Dầu, An Thới, Bãi Vòng, Dương Đông, Vịnh Đầm, Đá Chồng (Ph ú Q uốc) |
| 17 | Phú Quốc - Thổ Châu | Kiên Giang | Từ hạn chế II trở lên | |
| 18 | Nam Du - Phú Quốc | Kiên Giang | Từ hạn chế III trở lên | Gồm 04 tuyến từ Nam Du đến Dương Đông, An Thới , Vịnh Đầm, Bãi Vòng (Phú Q uốc) |
| 19 | Nam Du - Thổ Châu | Kiên Giang | Từ hạn chế II trở lên | |
| 20 | Lại Sơn - Thổ Châu | Kiên Giang | Từ hạn chế II trở lên | |
| 21 | Lại S ơ n - Phú Quốc | Kiên Giang | Từ hạn chế III trở lên | |