Điều 32. Quy định chuyển tiếp
1. Đối với các khóa tuyển sinh đã có quyết định công nhận nghiên cứu sinh trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành, cơ sở đào tạo thực hiện theo quy định của Quy chế đào tạo trình độ tiến sĩ ban hành kèm theo Thông tư số 10/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 và được sửa đổi, bổ sung môt số điều theo Thông tư số 05/2012/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
2. Đối với các khóa tuyển sinh kể từ thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2018, quy định về tiêu chuẩn người hướng dẫn nghiên cứu sinh tại điểm d, khoản 1 Điều 11 và quy định về điều kiện nghiên cứu sinh được đăng ký đánh giá luận án ở đơn vị chuyên môn tại điểm b, khoản 1 Điều 16 của Quy chế này được thực hiện như sau:
a) Người hướng dẫn những đề tài thuộc Nhóm ngành I (quy định tại Phụ lục VII) là tác giả chính của tối thiểu 01 bài báo bằng tiếng nước ngoài đăng trên các tạp chí thuộc danh mục các tạp chí khoa học chuyên ngành của Hội đồng chức danh giáo sư nhà nước hoặc trên các tạp chí khoa học chuyên ngành có uy tín của nước ngoài thuộc lĩnh vực nghiên cứu khoa học liên quan đến đề tài luận án của nghiên cứu sinh;
b) Người hướng dẫn những đề tài thuộc Nhóm ngành II (quy định tại Phụ lục VII) là tác giả chính tối thiểu 01 báo cáo bằng tiếng nước ngoài đăng trong kỷ yếu hội thảo quốc tế có phản biện hoặc ít nhất một chương sách tham khảo có mã số chuẩn quốc tế ISBN do các nhà xuất bản nước ngoài phát hành hoặc 01 bài báo đăng trong tạp chí khoa học nước ngoài có phản biện thuộc lĩnh vực nghiên cứu khoa học liên quan đến đề tài luận án của nghiên cứu sinh;
c) Nghiên cứu sinh thực hiện những đề tài thuộc Nhóm ngành I (quy định tại phụ lục VII) phải công bố nội dung và kết quả nghiên cứu của luận án trong tối thiểu 02 bài báo hoặc báo cáo, trong đó có 01 bài báo bằng tiếng nước ngoài trên các tạp chí thuộc danh mục các tạp chí khoa học chuyên ngành của Hội đồng chức danh giáo sư nhà nước hoặc trên các tạp chí khoa học chuyên ngành có uy tín của nước ngoài;
d) Nghiên cứu sinh thực hiện những đề tài thuộc Nhóm ngành II (quy định tại Phụ lục VII) phải công bố nội dung và kết quả nghiên cứu của luận án trong tối thiểu 02 bài báo hoặc báo cáo, trong đó có 01 báo cáo bằng tiếng nước ngoài đăng trong kỷ yếu hội thảo quốc tế có phản biện hoặc 01 bài báo đăng trên tạp chí khoa học nước ngoài có phản biện.
3. Đối với các khóa tuyển sinh kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 trở đi, người hướng dẫn nghiên cứu sinh phải thực hiện quy định tại điểm d, khoản 1 Điều 11 và nghiên cứu sinh phải thực hiện quy định tại điểm b, khoản 1 Điều 16 của Quy chế này.
PHỤ LỤC I
(Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2017/TT-BGDĐT ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
TÊN CƠ SỞ ĐÀO TẠO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày tháng năm……
ĐỀ ÁN
Tuyển sinh và đào tạo trình độ tiến sĩ
1. Thông tin chung về cơ sở đào tạo
1.1. Tên trường, địa chỉ trang thông tin điện tử của cơ sở đào tạo
1.2. Thông tin về tuyển sinh và tổ chức đào tạo trình độ tiến sĩ của cơ sở đào tạo cho đến thời điểm xây dựng đề án (số lượng ngành/chuyên ngành đào tạo, quy mô sinh viên, các kết quả nghiên cứu....)
1.3. Những thông tin cần thiết khác
2. Các nội dung cụ thể của đề án
2.1. Đối tượng tuyển sinh
2.2. Phương thức tuyển sinh
2.3. Chỉ tiêu tuyển sinh theo ngành hoặc chuyên ngành
2.4. Điều kiện và năng lực nghiên cứu khoa học của cơ sở đào tạo: các hướng nghiên cứu, các đề tài nghiên cứu đang triển khai, các điều kiện hỗ trợ nghiên cứu...
2.5. Tổ chức tuyển sinh: thời gian và số lần tuyển sinh/năm
2.6. Chính sách ưu tiên: ưu tiên đối với các đối tượng theo quy định
2.7. Học phí và chính sách hỗ trợ tài chính
2.8. Các nội dung khác (không trái quy định hiện hành)
3. Thông tin về các điều kiện đảm bảo chất lượng
3.1. Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo và nghiên cứu
3.2. Danh sách giảng viên cơ hữu đủ điều kiện hướng dẫn nghiên cứu sinh theo các ngành hoặc chuyên ngành
3.3. Các dự án nghiên cứu hợp tác với các cơ sở đào tạo, nghiên cứu và doanh nghiệp trong và ngoài nước
3.4. Kiểm định chất lượng
3.5. Các điều kiện đảm bảo chất lượng khác
4. Những thông tin cần thiết khác
Thủ trưởng cơ sở đào tạo (Ký tên và đóng dấu)
PHỤ LỤC II
BẢNG THAM CHIẾU CÁC CHỨNG CHỈ TIẾNG NƯỚC NGOÀI (Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2017/TT-BGDĐT ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
| STT | Chứng chỉ | Trình độ |
||||
| 1 | TOEFL iBT | 45 - 93 |
| 2 | IELTS | 5 - 6.5 |
| 3 | Cambridge examination | CAE 45-59 PET Pass with Distinction |
| 4 | CIEP/Alliance française diplomas | TCF B2 DELF B2 Diplôme de Langue |
| 5 | Goethe -Institut | Goethe- Zertifikat B2 Zertifikat Deutsch für den Beruf (ZDfB) |
| 6 | TestDaF | TDN3- TDN4 |
| 7 | Chinese Hanyu Shuiping Kaoshi (HSK) | HSK level 4 |
| 8 | Japanese Language Proficiency Test (JLPT) | N2 |
| 9 | ТРКИ - Тест по русскому языку как иностранному | ТРКИ-2 |
PHỤ LỤC III
MẪU BÁO CÁO KẾT QUẢ TUYỂN SINH (Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2017/TT-BGDĐT ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
TÊN CƠ SỞ ĐÀO TẠO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày tháng năm……
Kính gửi: Bộ Giáo dục và Đào tạo
BÁO CÁO TUYỂN SINH NGHIÊN CỨU SINH NĂM ……..
Nội dung:
1. Tổng hợp đăng kí dự tuyển
2. Công tác tổ chức tuyển sinh
3. Đánh giá chung về công tác tuyển sinh và những đề xuất, kiến nghị (nếu có)
Kèm theo:
Các quyết định công nhận nghiên cứu sinh.
PHỤ LỤC IV
MẪU BÁO CÁO CÔNG TÁC ĐÀO TẠO NGHIÊN CỨU SINH HÀNG NĂM (Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2017/TT-BGDĐT ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
TÊN CƠ SỞ ĐÀO TẠO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày tháng năm……
Kính gửi: Bộ Giáo dục và Đào tạo
BÁO CÁO CÔNG TÁC ĐÀO TẠO NGHIÊN CỨU SINH NĂM …
I. Số lượng nghiên cứu sinh đang học tập và nghiên cứu tại cơ sở đào tạo
| Khóa đào tạo (năm bắt đầu đào tạo) | Số, ngày quyết định công nhận NCS | Số lượng nghiên cứu sinh hiện đang học tập tại cơ sở | | | | Số sẽ tốt nghiệp năm sau | | | |
|||||||||||
| | | Tổng | Loại … năm | Loại … năm | Ghi chú | Tổng | Loại … năm | Loại … năm | Ghi chú |
| | | | | | | | | | |
II. Kế hoạch chỉ tiêu tuyển mới năm tiếp theo
(Báo cáo và lập biểu theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc xác định chỉ tiêu tuyển sinh)
III. Các hướng nghiên cứu và dự kiến người hướng dẫn cho kế hoạch tuyển mới
| STT | Ngành/chuyên ngành đào tạo | Các hướng nghiên cứu, lĩnh vực nghiên cứu có thể nhận NCS | Họ tên, học vị, chức danh khoa học của người hướng dẫn dự kiến | Số lượng NCS có thể nhận |
||||||
| 1 | | | | |
Thủ trưởng cơ sở đào tạo (Ký tên và đóng dấu)
PHỤ LỤC V
MẪU BÁO CÁO DANH SÁCH NGHIÊN CỨU SINH BẢO VỆ THÀNH CÔNG LUẬN ÁN CÁC THÁNG TRONG NĂM (Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2017/TT-BGDĐT ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
TÊN CƠ SỞ ĐÀO TẠO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày tháng năm……
Kính gửi: Bộ Giáo dục và Đào tạo
DANH SÁCH NGHIÊN CỨU SINH ĐÃ BẢO VỆ THÀNH CÔNG LUẬN ÁN TIẾN SĨ
(Tháng …. năm ….)
| STT | Họ và tên NCS | Quyết định công nhận NCS | Tên đề tài | Ngành, mã số | Ngày bảo vệ cấp trường, viện | Kết quả bảo vệ | Ghi chú |
|||||||||
| 1 | | | | | | | |
Thủ trưởng cơ sở đào tạo (Ký tên và đóng dấu)
PHỤ LỤC VI
HÌNH THỨC VÀ CẤU TRÚC LUẬN ÁN TIẾN SĨ (Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2017/TT-BGDĐT ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
1. Luận án được viết bằng tiếng Việt hoặc bằng tiếng nước ngoài sử dụng kiểu chữ Times New Roman, cỡ chữ 13-14, mã UNICODE.
2. Có cam đoan của nghiên cứu sinh về nội dung luận án.
3. Cấu trúc của luận án gồm:
a) Lý do lựa chọn đề tài, câu hỏi nghiên cứu, mục đích, đối tượng, phạm vi nghiên cứu, phương pháp nghiên cứu, ý nghĩa khoa học hoặc thực tiễn của đề tài;
b) Tổng quan về vấn đề nghiên cứu: phân tích, đánh giá các công trình nghiên cứu liên quan trực tiếp đến đề tài luận án đã được công bố ở trong và ngoài nước, xác định mục tiêu của đề tài, nội dung và phương pháp nghiên cứu;
c) Cơ sở lý thuyết, lý luận, cách tiếp cận vấn đề nghiên cứu, phương pháp nghiên cứu;
d) Kết quả nghiên cứu và phân tích đánh giá;
đ) Kết luận và kiến nghị: trình bày những phát hiện mới, những kết luận rút ra từ kết quả nghiên cứu; kiến nghị về những nghiên cứu tiếp theo;
e) Danh mục tài liệu tham khảo được trích dẫn và sử dụng trong luận án theo quy định của cơ sở đào tạo;
g) Danh mục các bài báo/công trình khoa học đã công bố liên quan đến đề tài luận án của nghiên cứu sinh kèm theo văn bản đồng ý của các đồng tác giả (nếu có);
h) Phụ lục (nếu có).
PHỤ LỤC VII
BẢNG DANH MỤC CÁC NHÓM NGÀNH GIÁO DỤC ĐÀO TẠO (Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2017/TT-BGDĐT ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
| Nhóm ngành | Mã danh mục cấp II | Mã danh mục cấp III | TÊN GỌI |
|||||
| I | 14 | | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên |
| | | 1401 | Khoa học giáo dục |
| | | 1402 | Đào tạo giáo viên |
| | | 1490 | Khác |
| | 21 | | Nghệ thuật |
| | | 2101 | Mỹ thuật |
| | | 2102 | Nghệ thuật trình diễn |
| | | 2103 | Nghệ thuật nghe nhìn |
| | | 2104 | Mỹ thuật ứng dụng |
| | | 2190 | Khác |
| | 22 | | Nhân văn |
| | | 2201 | Ngôn ngữ, văn học và văn hóa Việt Nam |
| | | 2202 | Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài |
| | | 2290 | Khác |
| | 31 | | Khoa học xã hội và hành vi |
| | | 3101 | Kinh tế học |
| | | 3102 | Khoa học chính trị |
| | | 3103 | Xã hội học và Nhân học |
| | | 3104 | Tâm lý học |
| | | 3105 | Địa lý học |
| | | 3106 | Khu vực học |
| | | 3190 | Khác |
| | 32 | | Báo chí và thông tin |
| | | 3201 | Báo chí và truyền thông |
| | | 3202 | Thông tin - Thư viện |
| | | 3203 | Văn thư - Lưu trữ - Bảo tàng |
| | | 3204 | Xuất bản - Phát hành |
| | | 3290 | Khác |
| | 34 | | Kinh doanh và quản lý |
| | | 3401 | Kinh doanh |
| | | 3402 | Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm |
| | | 3403 | Kế toán - Kiểm toán |
| | | 3404 | Quản trị - Quản lý |
| | | 3490 | Khác |
| | 38 | | Pháp luật |
| | | 3801 | Luật |
| | | 3802 | Dịch vụ pháp lý |
| | | 3890 | Khác |
| | | 5109 | Công nghệ kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa |
| | | 5110 | Công nghệ kỹ thuật mỏ |
| | | 5190 | Khác |
| | 76 | | Dịch vụ xã hội |
| | | 7601 | Công tác xã hội |
| | | 7602 | Dịch vụ xã hội |
| | | 7690 | Khác |
| | 81 | | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân |
| | | 8101 | Du lịch |
| | | 8102 | Khách sạn, nhà hàng |
| | | 8103 | Thể dục, thể thao |
| | | 8104 | Dịch vụ thẩm mỹ |
| | | 8105 | Kinh tế gia đình |
| | | 8190 | Khác |
| | 84 | | Dịch vụ vận tải |
| | | 8401 | Khai thác vận tải |
| | | 8402 | Dịch vụ bưu chính |
| | | 8490 | Khác |
| | | | Các chuyên ngành của khoa học xã hội và nhân văn thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng |
| II | 42 | | Khoa học sự sống |
| | | 4201 | Sinh học |
| | | 4202 | Sinh học ứng dụng |
| | | 4290 | Khác |
| | 44 | | Khoa học tự nhiên |
| | | 4401 | Khoa học vật chất |
| | | 4402 | Khoa học trái đất |
| | | 4403 | Khoa học môi trường |
| | | 4490 | Khác |
| | 46 | | Toán và thống kê |
| | | 4601 | Toán học |
| | | 4602 | Thống kê |
| | | 4690 | Khác |
| | 48 | | Máy tính và công nghệ thông tin |
| | | 4801 | Máy tính |
| | | 4802 | Công nghệ thông tin |
| | | 4890 | Khác |
| | 51 | | Công nghệ kỹ thuật |
| | | 5101 | Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng |
| | | 5102 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
| | | 5103 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông |
| | | 5104 | Công nghệ hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường |
| | | 5105 | Công nghệ sản xuất |
| | | 5106 | Quản lý công nghiệp |
| | | 5107 | Công nghệ dầu khí và khai thác |
| | | 5108 | Công nghệ kỹ thuật in |
| | | 5109 | Công nghệ kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa |
| | | 5110 | Công nghệ kỹ thuật mỏ |
| | | 5190 | Khác |
| | 52 | | Kỹ thuật |
| | | 5201 | Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật |
| | | 5202 | Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông |
| | | 5203 | Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường |
| | | 5204 | Vật lý kỹ thuật |
| | | 5205 | Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa |
| | | 5206 | Kỹ thuật mỏ |
| | | 5290 | Khác |
| | 54 | | Sản xuất và chế biến |
| | | 5401 | Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống |
| | | 5402 | Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da |
| | | 5403 | Khai thác mỏ |
| | | 5490 | Khác |
| | 58 | | Kiến trúc và xây dựng |
| | | 5801 | Kiến trúc và quy hoạch |
| | | 5802 | Xây dựng |
| | | 5803 | Quản lý xây dựng |
| | | 5890 | Khác |
| | 62 | | Nông, lâm nghiệp và thủy sản |
| | | 6201 | Nông nghiệp |
| | | 6202 | Lâm nghiệp |
| | | 6203 | Thủy sản |
| | | 6290 | Khác |
| | 64 | | Thú y |
| | | 6401 | Thú y |
| | | 6402 | Dịch vụ thú y |
| | | 6490 | Khác |
| | 72 | | Sức khỏe |
| | | 7201 | Y học |
| | | 7202 | Dược học |
| | | 7203 | Điều dưỡng - Hộ sinh |
| | | 7204 | Dinh dưỡng |
| | | 7205 | Răng - Hàm - Mặt (Nha khoa) |
| | | 7206 | Kỹ thuật y học |
| | | 7207 | Y tế công cộng |
| | | 7208 | Quản lý y tế |
| | | 7290 | Khác |
| | | | Các chuyên ngành của khoa học tự nhiên, công nghệ và kỹ thuật thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng |