Điều 8. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 07 tháng 7 năm 2017.
2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị phản ánh kịp thời về Ủy ban Dân tộc để nghiên cứu, giải quyết./.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Hội đồng Dân tộc của Quốc hội; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - HĐND, UBDN các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Tòa ân nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ủy ban TW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan TW của các Đoàn thể; - Ngân hàng Chính sách Xã hội; - Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp); - Cơ quan công tác Dân tộc, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Các Vụ, đơn vị thuộc UBDT; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử UBDT; - Lưu: VT, CSDT(05b); | BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM Đỗ Văn Chiến
ỦY BAN NHÂN TỈNH (TP) | Biểu số 01
TỔNG HỢP NHU CẦU THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ ĐẤT Ở, ĐẤT SẢN XUẤT, NƯỚC SINH HOẠT, BỐ TRÍ SẮP XẾP ỔN ĐỊNH DÂN CƯ
(Kèm theo Thông tư số: 02/2017/TT-UBDT ngày 2 tháng 5 năm 2017 của Ủy ban Dân tộc)
Đơn vị tính: triệu đồng
| Số TT | Tên huyện, thị xã | Tổng số hộ hưởng các chính sách | Tổng vốn giai đoạn 2016-2020 (NSTW) | Tổng vốn vay | Đất ở | | | Đất sản xuất | | | | | | | Nước sinh hoạt | | Bố trí sắp xếp ổn định dân cư | | | | Vốn ngân sách địa phương tự đảm bảo |
|||||||||||||||||||||||
| | | | | | Số hộ | Diện tích (ha) | Vốn hỗ trợ từ NSĐP | Hỗ trợ đất sản xuất | | | | Hỗ trợ chuyển đổi nghề | | | Số hộ | Vốn hỗ trợ | Số hộ | Số điểm ĐCĐC | | Vốn hỗ trợ từ NSTNW | |
| | | | | | | | | Số hộ | Diện tích (ha) | Vốn hỗ trợ | Vốn vay | Số hộ | Vốn hỗ trợ | Vốn vay | | | | Tập trung | Xen ghép | | |
| 1 | 2 | 3 = (6+9+ 13+16+18) | 4=(11+14 +17+21) | 5= (12+15) | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng số | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- Cột 19, 20 tổng hợp nhu cầu còn lại theo QĐ 1342/QĐ-TTg (cả điểm chưa đầu tư và điểm dở dang)
- Cột 21 bao gồm vốn đầu tư và vốn sự nghiệp, công trình hoàn thành còn thiếu vốn thanh toán
- Cột 22 áp dụng cho các tỉnh tự cân đối được ngân sách
………….., ngày tháng năm 2017 T/M ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH (TP)................. (ký, ghi rõ họ tên)
ỦY BAN NHÂN TỈNH (TP) | Biểu số 02
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ ĐẤT Ở, ĐẤT SẢN XUẤT, NƯỚC SINH HOẠT, BỐ TRÍ SẮP XẾP ỔN ĐỊNH DÂN CƯ
(Kèm theo Thông tư số: 02/2017/TT-UBDT, ngày 22 tháng 5 năm 2017 của Ủy ban Dân tộc)
| Số TT | Tên huyện, thị xã | Tổng số hộ đã được hưởng các chính sách | Tổng vốn thực hiện hỗ trợ | Tổng vốn thực hiện cho vay | Đất ở | | | Đất sản xuất | | | | | | | Nước sinh hoạt | | Bố trí sắp xếp ổn định dân cư | | | | Ghi chú |
|||||||||||||||||||||||
| | | | | | Số hộ | Diện tích (ha) | Vốn hỗ trợ từ NSĐP | Hỗ trợ đất sản xuất | | | | Hỗ trợ chuyển đổi nghề | | | Số hộ | Vốn hỗ trợ | Số hộ | Kết quả thực hiện | | Tổng vốn đã thanh toán | |
| | | | | | | | | Số hộ | Diện tích (ha) | Vốn hỗ trợ | Vốn vay | Số hộ | Vốn hỗ trợ | Vốn vay | | | | Vốn đầu tư | Vốn.SN | | |
| 1 | 2 | 3=(6+9+ 13+16+18) | 4=(11+14 +17+21) | 5=(12+15) | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21=19+20 | 22 |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng số | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
………….., ngày tháng năm …….. T/M ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH (TP)........ (ký, ghi rõ họ tên)