Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai Khóa XI, Kỳ họp thứ Ba thông qua ngày 13 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018./.
Nơi nhận: - UBTV Quốc hội; Ban Công tác ĐB-UBTVQH; - Thủ tướng Chính phủ; - VP Quốc hội; VP Chính phủ; - Bộ: Tài chính, KH&ĐT; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; Thường trực HĐND tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - UBND tỉnh; UBMTTQVN tỉnh; - Các VP: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh, Đoàn ĐBQH tỉnh và UBND tỉnh (đăng công báo); - Các sở: Tư pháp, KHĐT; - Thường trực HĐND các huyện, tx, tp; - UBND các huyện, tx, tp; - LĐ và CV phòng Tổng hợp; - Báo Gia Lai; Đài PTTH tỉnh; - Lưu: VT, HĐND. | CHỦ TỊCH Dương Văn Trang
BIỂU QUY ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI GIAI ĐOẠN 2018-2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 57/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 của HĐND tỉnh Gia Lai)
| STT | Hạng mục công trình | Mức hỗ tr ợ | | | | | | Ghi chú |
||||||||||
| | | Đối tượng 1 | | Đối tượng 2 | | Đối tượng 3 | | |
| | | NSNN hỗ tr ợ | Huy động các nguồn vốn hợp pháp khác | NSNN hỗ tr ợ | Huy động các nguồn vốn hợp pháp khác | NSNN hỗ tr ợ | Huy động các nguồn vốn hợp pháp khác | |
| 1 | Giao thông: | | | | | | | |
| 1 .a | Đường trục xã (1) | 95% | 5% | 90% | 10% | 85% | 15% | |
| 1.b | Đường trục thôn, xóm | 95% | 5% | 90% | 10% | Thực hiện theo (2) | | |
| 1.c | Đường trục chính nội đồng (bờ vùng) (3) | 95% | 5% | 90% | 10% | 85% | 15% | |
| 2 | Hệ thống thủy l ợ i nội đồng | 95% | 5% | 90% | 10% | 85% | 15% | |
| 3 | Trường học: | | | | | | | |
| 3.a | Trường TH cơ sở | 100% | | 100% | | 100% | | |
| 3.b | Trường tiểu học | 100% | | 100% | | 100% | | |
| 3. c | Trường mầm non (4) | 100% | | 100% | | 100% | | |
| 4 | Trạm Y tế xã | 100% | | 100% | | 100% | | |
| 5 | Nhà văn hóa: | | | | | | | |
| 5.a | Nhà văn hóa xã | 95% | 5% | 90% | 10% | 85% | 15% | |
| 5.b | Nhà văn hóa thôn, làng | 95% | 5% | 90% | 10% | 85% | 15% | |
| 5. c | Trung tâm thể thao xã | 95% | 5% | 90% | 10% | 85% | 15% | |
| 5.d | Khu thể thao thôn, làng | 95% | 5% | 90% | 10% | 85% | 15% | |
| 6 | Công trình cấp nước sinh hoạt | | | | | | | |
| 6.a | Công trình cấp nước tập trung | 95% | 5% | 90% | 10% | 85% | 15% | |
| 6.b | Công trình cấp nước phân tán (giếng khoan, giếng đào) | 95% | 5% | 90% | 10% | 85% | 15% | |
| 6. c | Thoát nước thải khu dân cư | 95% | 5% | 90% | 10% | 85% | 15% | |
| 7 | Hạ tầng khu sản xuất tập tr u ng, tiểu thủ công ngh i ệp, thủy sản | 95% | 5% | 90% | 10% | 85% | 15% | |
| 8 | Ch ợ , cơ s ở hạ tầng thương mại nông thôn | 95% | 5% | 90% | 10% | 85% | 15% | |
| 9 | Cải tạo nghĩa trang, cảnh quan môi trường nông thôn | 95% | 5% | 90% | 10% | 85% | 15% | |
| 10 | Xây dựng các trung tâm bán hàng hiện đại ở cấp xã | 95% | 5% | 90% | 10% | 85% | 15% | |
Ghi chú: Các đối tượng 1, 2, 3 được quy định tại Khoản 3, Điều 1 Nghị quyết này.
(1): Đối với đường trục xã tại các địa phương không thể huy động được vốn của dân và doanh nghiệp, được phép cân đối ngân sách địa phương để thực hiện.
(2): Theo quy định hiện hành của UBND tỉnh về mức hỗ trợ kinh phí làm đường giao thông nông thôn và giao thông ven đô.
(3): Nếu có doanh nghiệp và trong quy hoạch vùng nguyên liệu nông sản để thu mua, thì doanh nghiệp đóng góp từ 15% trở lên.
(4): Áp dụng đối với trường công lập.