Điều 13. Tổ chức thực hiện
1. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký và áp dụng từ năm tài chính 2017.
2. Thông tư này thay thế Thông tư số 52/2013/TT-BTC ngày 03 tháng 05 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số tại khu vực miền núi, vùng đặc biệt khó khăn theo Quyết định số 42/2012/QĐ-TTg ngày 08 tháng 10 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ.
3. Việc lập dự toán, cấp phát và quyết toán kinh phí hỗ trợ đối với các công ty cổ phần được chuyển đổi từ công ty mẹ và doanh nghiệp thành viên của tập đoàn kinh tế nhà nước, tổng công ty nhà nước theo quy định tại điểm c khoản 3 Điều 7, điểm b khoản 2 Điều 8, điểm c khoản 2 Điều 9 Thông tư này được thực hiện kể từ năm tiếp theo năm công ty cổ phần được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp lần đầu.
4. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung./.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Văn phòng TW & các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Tổng Bí thư; - VP ban chỉ đạo TW về phòng, chống tham nhũng; - Toà án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Cơ quan TW của các đoàn thể; - Sở Tài chính các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Các tập đoàn kinh tế nhà nước, TCTy Nhà nước; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Website Chính phủ; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Website Bộ Tài chính; - Lưu: VT, Cục TCDN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Văn Hiếu
PHỤ LỤC SỐ 01
DỰ TOÁN HỖ TRỢ KINH PHÍ ĐÀO TẠO NĂM… (Ban hành kèm theo Thông tư số 58/2017/TT-BTC ngày 13 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số chính sách hỗ trợ tài chính cho các tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số tại khu vực miền núi, vùng đặc biệt khó khăn)
Đơn vị: ………………………….
Thuộc: Tập đoàn, Tổng công ty: ……………, Bộ hoặc địa phương:…………….
| STT | Số lao động cần đào tạo | | Ngành nghề đào tạo | Thời gian đào tạo | Cơ sở đào tạo | Kinh phí đào tạo (đồng) | | | | Ghi chú |
||||||||||||
| | Tổng số lao động cần đào tạo | Số lao động thuộc hộ nghèo | | | | Chi phí đào tạo | Chi phí tiền ăn | Chi phí đi lại | Tổng cộng | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10=7+8+9 | 11 |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | Cộng | | | | | | | | |
Người lập biểu | Kế toán trưởng | Ngày tháng năm 201…. Thủ trưởng đơn vị
PHỤ LỤC SỐ 02
DỰ TOÁN HỖ TRỢ KINH PHÍ ĐÓNG BẢO HIỂM CHO LAO ĐỘNG DÂN TỘC THIỂU SỐ, NĂM… (Ban hành kèm theo Thông tư số 58/2017/TT-BTC ngày 13 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số chính sách hỗ trợ tài chính cho các tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số tại khu vực miền núi, vùng đặc biệt khó khăn)
Đơn vị: ………………………….
Thuộc: Tập đoàn: ………, Tổng công ty: ……………, Bộ hoặc địa phương:…………….
| Lao động được hỗ trợ | Số tháng hỗ trợ | Mức hỗ trợ (người/tháng) | | | Tổng kinh phí hỗ trợ (đồng) |
|||||||
| | | BHXH …… % | BH YT …… % | BH TN …… % | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 = 3+4+5 |
| | | | | | |
| | | | | | |
| Cộng | | | | | |
Người lập biểu | Kế toán trưởng | Ngày tháng năm 201…. Thủ trưởng đơn vị
PHỤ LỤC SỐ 03
QUYẾT TOÁN HỖ TRỢ KINH PHÍ ĐÀO TẠO NĂM… (Ban hành kèm theo Thông tư số 58/2017/TT-BTC ngày 13 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số chính sách hỗ trợ tài chính cho các tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số tại khu vực miền núi, vùng đặc biệt khó khăn)
Đơn vị: ………………………….
Thuộc: Tập đoàn: ………, Tổng công ty: ……………, Bộ hoặc địa phương:…………….
| STT | Họ tên người lao động được đào tạo | Lao động thuộc hộ nghèo | Dân tộc | Địa bàn cư trú | Cơ s ở đào t ạ o | Mức hỗ trợ kinh phí | | | | Ghi chú |
||||||||||||
| | | | | | | Chi phí đào tạo (đ ) | Hỗ trợ tiền ăn (đ) | Hỗ trợ tiền đi l ạ i (đ) | Tổng số kinh phí đào tạo (đ) | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10=7+8+9 | 11 |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | Cộng | | | | | | | | | |
Người lập biểu | Kế toán trưởng | Ngày tháng năm 201…. Thủ trưởng đơn vị
PHỤ LỤC SỐ 04
QUYẾT TOÁN HỖ TRỢ KINH PHÍ ĐÓNG BẢO HIỂM CHO LAO ĐỘNG DÂN TỘC THIỂU SỐ, NĂM… (Ban hành kèm theo Thông tư số 58/2017/TT-BTC ngày 13 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số chính sách hỗ trợ tài chính cho các tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số tại khu vực miền núi, vùng đặc biệt khó khăn)
Đơn vị: ………………………….
Thuộc: Tập đoàn: ………, Tổng công ty: ……………, Bộ hoặc địa phương:…………….
| S TT | Tên người lao động được hỗ trợ bảo hiểm | Dân tộc | S ố sổ bảo hiểm | Thời gian đã được NS hỗ trợ tiền đóng BH trước năm báo cáo (tháng) | Thời gian được hỗ trợ đóng BH năm báo cáo (tháng) | T ổ ng s ố thời gian người LĐ đã được NS hỗ trợ BH đến cuối năm báo cáo (tháng) | Mức lương đóng BH năm báo cáo (đ) | Mức hỗ trợ năm.... | | | | Ghi chú |
||||||||||||||
| | | | | | | | | B H YT (đ) | BHXH (đ) | BHTN (đ) | Tổ ng s ố tiền hỗ trợ (đ) | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7=5+6 | 8 | 9=6x8x...% | 10=6x8x...% | 11=6x8x...% | 12= (9+10+11) | 13 |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| Cộng | | | | | | | | | | | | |
Xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội | Người lập biểu | Kế toán trưởng | Ngày tháng năm 201…. Thủ trưởng đơn vị