Điều 1. Quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông; học phí đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp của các trường công lập thuộc tỉnh Gia Lai năm học 2017 - 2018 như sau:
I. Đối tượng áp dụng mức thu học phí:
1. Trẻ em học tại các trường mầm non công lập (nhà trẻ, mẫu giáo).
2. Học sinh học tại các trường trung học cơ sở công lập.
3. Học sinh học tại các trường trung học phổ thông công lập.
4. Sinh viên, học sinh học tại các trường chuyên nghiệp và dạy nghề công lập thuộc tỉnh.
II. Mức học phí:
1. Học phí giáo dục mầm non và phổ thông:
| N ộ i dung | Mức thu học phí (đồng/tháng/học sinh) | | |
|||||
| | Khu vực I | Khu vực II | Khu vực III |
| 1. Bậc học mầm non (nhà t rẻ, mẫ u giáo) | | | |
| - Nhóm học 1 bu ổ i/ngày | 37.000 | 20.000 | 11.000 |
| - Nhóm học 2 buổi/ngày | 50.000 | 27.000 | 15.000 |
| 2. Cấp Trung học cơ sở | | | |
| - Lớp 6, lớp 7: | 32.000 | 17.000 | 9.000 |
| - Lớp 8, lớp 9: | 37.000 | 20.000 | 11.000 |
| 3. Cấp Trung học phổ thông | 50.000 | 27.000 | 15.000 |
- Thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III theo Quyết định số 582/QĐ-TTg ngày 28/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2016-2020 và các quy định hiện hành.
- Chính sách miễn học phí đối với giáo dục mầm non cho trẻ em 05 tuổi ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn từ năm 2018 theo Nghị quyết số 46/NQ-CP ngày 09/6/2017 của Chính phủ.
2. Học phí hệ trung cấp:
a. Hệ đào tạo trong chỉ tiêu ngân sách:
ĐVT: Nghìn đồng/tháng/sinh viên
| STT | Nhóm ngành đào tạo | Mức học phí hệ trung cấp |
||||
| 1 | Y dược | 336 |
| 2 | Nghệ thuật | 150 |
b. Hệ đào tạo tự túc học phí:
ĐVT: Nghìn đồng/tháng/sinh viên
| STT | Nhóm ngành đào tạo | Mức học phí trung cấp chuyên nghiệp |
||||
| 1 | Kinh tế | 260 |
| 2 | Y dược | 560 |
| 3 | Nghệ thuật | 400 |
3. Học phí trung cấp nghề:
a. Hệ đào tạo trong chỉ tiêu ngân sách:
ĐVT: Nghìn đồng/tháng/sinh viên
| STT | Tên mã nghề | Mức học phí trung cấp nghề |
||||
| 1 | Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản | 140 |
| 2 | Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ | 240 |
b. Hệ đào tạo tự túc học phí:
ĐVT: Nghìn đồng/tháng/sinh viên
| STT | Tên m ã nghề | Mức học phí trung cấp nghề |
||||
| 1 | Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản | 200 |
| 2 | Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ | 350 |
4. Học phí hệ cao đẳng:
a. Học phí cao đẳng nghề trong chỉ tiêu ngân sách:
ĐVT: Nghìn đồng/tháng/sinh viên
| STT | Tên mã nghề | Mức học phí Cao đẳng nghề |
||||
| 1 | Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản | 232 |
| 2 | Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ | 350 |
b. Học phí cao đẳng nghề tự túc học phí:
ĐVT: Nghìn đồng/tháng/sinh viên
| STT | Tên mã nghề | M ứ c học phí cao đ ẳ ng nghề |
||||
| 1 | Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản | 300 |
| 2 | Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ | 400 |
c. Học phí cao đẳng (khối ngoài sư phạm):
ĐVT: Nghìn đồng/tháng/sinh viên
| STT | Nhóm ngành đào tạo | Mức học phí cao đẳng |
||||
| 1 | Khoa học xã hội | 320 |
| 2 | Khoa học tự nhiên | 350 |