Điều 7. Trách nhiệm thi hành
1. Trách nhiệm của cơ sở dược, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:
a) Thực hiện các quy định về quản lý thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc trong Danh mục quy định tại Điều 3 của Thông tư này theo Thông tư quy định chi tiết một số Điều của Luật dược về thuốc phải kiểm soát đặc biệt do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành;
b) Đề xuất sửa đổi, bổ sung Danh mục thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc cho phù hợp tình hình thực tế, bảo đảm đáp ứng kịp thời thuốc phục vụ cho công tác phòng bệnh, chữa bệnh.
2. Trách nhiệm của Cục Quản lý Dược:
a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng thực hiện Thông tư này;
b) Rà soát Danh mục thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc và báo cáo Bộ trưởng Bộ Y tế trên cơ sở đề xuất sửa đổi, bổ sung của các đơn vị quy định tại Khoản 1 Điều này hoặc kết luận của Hội đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Cục Quản lý Dược (Bộ Y tế) để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ (Công báo, Cổng Thông tin điện tử CP); - Bộ trưởng Nguyễn Thị Kim Tiến; - Các Thứ trưởng Bộ Y tế; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL); - Các Bộ: Bộ Công an (Cục Y tế), Bộ Quốc phòng (Cục Quân y); Bộ Giao thông vận tải (Cục Y tế); - Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các Vụ, Cục, Tổng cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ - Bộ Y tế; - Hiệp hội Doanh nghiệp dược Việt Nam; - Tổng Công ty Dược Việt Nam - Cổng Thông tin điện tử Bộ Y tế; - Lưu: VT, QLD, PC. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trương Quốc Cường
DANH MỤC
THUỐC ĐỘC VÀ NGUYÊN LIỆU ĐỘC LÀM THUỐC (Ban hành kèm theo Thông tư số: 06/2017/TT-BYT ngày 03 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
| TT | Nguyên liệu độc/ Thuốc chứa nguyên liệu độc | Đường dùng, dạng bào chế của thuốc độc |
||||
| 1 | Abirateron | Uống: các dạng |
| 2 | Acid valproic | Uống: các dạng; Tiêm: các dạng |
| 3 | Anastrozol | Uống: các dạng |
| 4 | Arsenic trioxid | Tiêm: các dạng |
| 5 | Atracurium besylat | Tiêm: các dạng |
| 6 | Atropin sulfat | Tiêm: các dạng |
| 7 | Azacitidin | Tiêm: các dạng |
| 8 | Bicalutamid | Uống: các dạng |
| 9 | Bleomycin | Tiêm: các dạng |
| 10 | Bortezomib | Tiêm: các dạng |
| 11 | Botulinum toxin | Tiêm: các dạng |
| 12 | Bupivacain | Tiêm: các dạng |
| 13 | Capecitabin | Uống: các dạng |
| 14 | Carbamazepin | Uống: các dạng |
| 15 | Carboplatin | Tiêm: các dạng |
| 16 | Carmustin | Tiêm: các dạng |
| 17 | Cetrorelix | Tiêm: các dạng |
| 18 | Chlorambucil | Uống: các dạng |
| 19 | Choriogonadotropin alfa | Tiêm: các dạng |
| 20 | Cisplatin | Tiêm: các dạng |
| 21 | Colistin | Tiêm: các dạng |
| 22 | Conjugated Oestrogens | Uống: các dạng |
| 23 | Cyclophosphamid | Uống: các dạng; Tiêm: các dạng |
| 24 | Cyclosporin | Uống: các dạng |
| 25 | Cytarabin | Tiêm: các dạng |
| 26 | Dacarbazine | Tiêm: các dạng |
| 27 | Dactinomycin | Tiêm: các dạng |
| 28 | Daunorubicin | Tiêm: các dạng |
| 29 | Degarelix | Tiêm: các dạng |
| 30 | Desflurane | Khí hóa lỏng |
| 31 | Dexmedetomidin | Tiêm: các dạng |
| 32 | Docetaxel | Tiêm: các dạng |
| 33 | Doxorubicin | Tiêm: các dạng |
| 34 | Entecavir | Uống: các dạng |
| 35 | Epirubicin | Tiêm: các dạng |
| 36 | Erlotinib | Uống: các dạng |
| 37 | Estradiol | Tiêm: các dạng |
| 38 | Etoposide | Uống: các dạng; Tiêm: các dạng |
| 39 | Everolimus | Uống: các dạng |
| 40 | Exemestane | Uống: các dạng |
| 41 | Fludarabine | Tiêm: các dạng |
| 42 | Fluorouracil (5-FU) | Tiêm: các dạng |
| 43 | Flutamide | Uống: các dạng |
| 44 | Fulvestrant | Tiêm: các dạng |
| 45 | Ganciclovir | Tiêm: các dạng |
| 46 | Ganirelix | Tiêm: các dạng |
| 47 | Gefitinib | Uống: các dạng |
| 48 | Gemcitabine | Tiêm: các dạng |
| 49 | Goserelin | Tiêm: các dạng |
| 50 | Halothan | Khí hóa lỏng |
| 51 | Hydroxyurea | Uống: các dạng |
| 52 | Ifosfamide | Tiêm: các dạng |
| 53 | Imatinib | Uống: các dạng |
| 54 | Irinotecan | Tiêm: các dạng |
| 55 | Isofluran | Khí hóa lỏng |
| 56 | Lenalidomide | Uống: các dạng |
| 57 | Letrozole | Uống: các dạng |
| 58 | Leuprorelin (Leuprolide) | Tiêm: các dạng |
| 59 | Levobupivacain | Tiêm: các dạng |
| 60 | Medroxy progesterone acetate | Tiêm: các dạng |
| 61 | Menotropin | Tiêm: các dạng |
| 62 | Mepivacain | Tiêm: các dạng |
| 63 | Mercaptopurine | Uống: các dạng |
| 64 | Methotrexate | Uống: các dạng; Tiêm: các dạng |
| 65 | Methyltestosteron | Uống: các dạng |
| 66 | Mitomycin C | Tiêm: các dạng |
| 67 | Mitoxantrone | Tiêm: các dạng |
| 68 | Mycophenolate | Uống: các dạng |
| 69 | Neostigmin metylsulfat | Tiêm: các dạng |
| 70 | Nilotinib | Uống: các dạng |
| 71 | Octreotide | Tiêm: các dạng |
| 72 | Oxaliplatin | Tiêm: các dạng |
| 73 | Oxcarbazepine | Uống: các dạng |
| 74 | Oxytocin | Tiêm: các dạng |
| 75 | Paclitaxel | Tiêm: các dạng |
| 76 | Pamidronat disodium | Uống: các dạng; Tiêm: các dạng |
| 77 | Pancuronium bromid | Tiêm: các dạng |
| 78 | Pazopanib | Uống: các dạng |
| 79 | Pemetrexed | Tiêm: các dạng |
| 80 | Pipecuronium bromid | Tiêm: các dạng |
| 81 | Procain hydroclorid | Tiêm: các dạng |
| 82 | Progesterone | Tiêm: các dạng |
| 83 | Propofol | Tiêm: các dạng |
| 84 | Pyridostigmin bromid | Tiêm: các dạng |
| 85 | Ribavirin | Uống: các dạng; Tiêm: các dạng |
| 86 | Rocuronium bromide | Tiêm: các dạng |
| 87 | Ropivacaine | Tiêm: các dạng |
| 88 | Sevofluran | Khí hóa lỏng |
| 89 | Sirolimus | Uống: các dạng |
| 90 | Sorafenib | Uống: các dạng |
| 91 | Sunitinib | Uống: các dạng |
| 92 | Suxamethonium clorid | Tiêm: các dạng |
| 93 | Tacrolimus | Uống: các dạng; Tiêm: các dạng |
| 94 | Talniflumat | Uống: các dạng |
| 95 | Tamoxifen | Uống: các dạng |
| 96 | Temozolomide | Uống: các dạng |
| 97 | Testosterone | Uống: các dạng; Tiêm: các dạng |
| 98 | Thalidomide | Uống: các dạng |
| 99 | Thiopental | Tiêm: các dạng |
| 100 | Thiotepa | Tiêm: các dạng |
| 101 | Thymosin alpha I | Tiêm: các dạng |
| 102 | Topotecan | Uống: các dạng; Tiêm: các dạng |
| 103 | Triptorelin | Tiêm: các dạng |
| 104 | Tritenoin (All-Trans Retinoic Acid) | Uống: các dạng |
| 105 | Valganciclovir | Uống: các dạng |
| 106 | Vecuronium bromide | Tiêm: các dạng |
| 107 | Vinblastine | Tiêm: các dạng |
| 108 | Vincristin | Tiêm: các dạng |
| 109 | Vinorelbine | Tiêm: các dạng |
| 110 | Zidovudine | Uống: các dạng |
| 111 | Ziprasidone | Uống: các dạng |
* Danh mục này bao gồm cả các muối của các chất ghi trong Bảng này, khi các muối đó có thể hình thành và tồn tại./.