Điều 33. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng, Cục trưởng, Tổng cục trưởng các Vụ, Cục, Tổng cục thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Thủ trưởng y tế ngành và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành các quy định tại Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, các đơn vị, địa phương cần phản ánh kịp thời về Bộ Y tế để nghiên cứu, xem xét bổ sung, sửa đổi cho phù hợp./.
Nơi nhận: - Văn phòng Quốc hội - Văn phòng Ch ủ tịch nước - Văn phòng Trung ương Đảng, - Văn phòng Chính phủ (Vụ KGVX, Công báo, C ổ ng TTĐT Chính phủ) - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, các cơ quan trực thuộc Chính phủ - UBND các tỉnh, thành ph ố trực thuộc trung ương; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - T òa án nhân dân tối cao; - Cơ quan TW các đoàn thể; - Sở Y tế các t ỉ nh, thành phố trực thuộc trung ương; - Bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - L ưu : V T , KCB, BMTE, PC (02b) . | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Phạm Lê Tuấn
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC BỆNH CẦN CHỮA TRỊ DÀI NGÀY (Ban hành kèm theo Thông tư số 14/2016/TT-BYT ngày 12 tháng 5 năm 2016)
| TT | Danh Mục bệnh theo các chuyên khoa | Mã bệnh theo ICD 10 |
||||
| I | Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng | |
| 1. | Bệnh lao các loại trong g iai đoạn Điều trị và di chứng | A15 đến A19. |
| 2. | Di chứng do lao xương và khớp | B90.2 |
| 3. | Bệnh phong (bệnh Hansen) và di chứng | A30, B92 |
| 4. | Viêm g an vi rút B mạn tính | B 1 .8.1. |
| 5. | Viêm gan vi rút C mạn tính | B1.8.2 |
| 6. | Hội chứng suy giảm mi ễ n dịch mắc ph ả i ở người (HIV/AIDS) | B20 đến B24, Z21 |
| 7. | Di chứng viêm não, màng não do vi khuẩn, virus, ký sinh trùng | B94.1, B94.8, B94.9 |
| 8. | Viêm màng não do nấm (candida, cryptococcus) | B37.5, B45.1 |
| II | Bướu tân sinh | |
| 9. | Bệnh ung thư các loại | C00 đến C97; D00 đến D09 |
| 10. | U xương lành tính có tiêu hủy xương | D16 |
| 11. | U không tiên lượng được tiến triển và tính chất | D37 đến D48 |
| III | Bệnh của máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch | |
| 12. | Bệnh tăng hồng cầu vô căn | D45 |
| 13. | Hội chứng loạn sản tủy xương | D46 |
| 14. | Xơ hóa tủy | D47.1 |
| 15. | Bệnh Thalassemia | D56 |
| 16. | Các thiếu máu tan máu di truyền | D58 |
| 17. | Thiếu máu tan huyết tự miễn dịch | D59.1 |
| 18. | Đái huyết sắc tố kịch phát ban đêm (Hội chứng Marchiafava) | D59.5 |
| 19. | Suy tủy xương | D61.9 |
| 20. | Thiếu yếu tố VIII di truyền (Hemophilia A) | D66 |
| 21. | Thiếu yếu tố I X di truyền (Hemophilia B) | D67 |
| 22. | Bệnh Von Willebrand | D68.0 |
| 23. | Rối loạn chức năng tiểu cầu | D69.1 |
| 24. | Ban xuất huyết giảm tiểu cầu không rõ nguyên nhân (Hội chứng Evans) | D69.3 |
| 25. | Tăng ti ể u cầu tiên phát | D75.2 |
| 26. | Hội chứng thực bào máu liên quan đến nhiễm trùng | D76.2 |
| 27. | Tăng Gammaglobulin máu không đặc hiệu | D89.2 |
| IV | Bệnh nội Tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa | |
| 28. | Suy tuyến giáp | E03 |
| 29. | U tuyến giáp lành tính | E04 |
| 30. | Cường chức năng tuyến giáp (Basedo w ) | E05 |
| 31. | Viêm tuyến giáp bán cấp Quervain và viêm tuyến giáp mạn tính | E06.1 |
| 32. | Đái tháo đường type 1, type 2 | E10 đến E14 |
| 33. | C ư ờng tuyến yên | E22 |
| 34. | Suy tuyến yên và các rối loạn khác của tuyến yên | E23 |
| 35. | Bệnh Cushing | E24.0 |
| 36. | Suy tuyến thượng thận | E27.4 |
| 37. | Suy tuyến cận giáp | E20 |
| 38. | Cường cận giáp và các rối loạn khác của tuyến cận giáp | E21 |
| 39. | Bệnh Wilson | E83.0 |
| 40. | Suy giáp sau Điều trị | E89.0 |
| V | B ệ nh tâm thần | - |
| 41. | Sa sút trí tuệ trong bệnh AIzheimer | F00 |
| 42. | Sa sút trí tuệ trong bệnh mạch máu | F01 |
| 43. | Sa sút trí tuệ trong các bệnh lý khác được xếp loại ở ch ỗ khác | F02 |
| 44. | Sa sút trí tuệ không biệt định | F03 |
| 45. | Rối loạn tâm thần do tổn thương, rối loạn chức năng não và bệnh lý cơ thể | F06 |
| 46. | Rối loạn tâm thần do rượu | F10 |
| 47. | Các rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng các chất có thuốc phiện | F11 |
| 48. | Các rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng cần sa | F12 |
| 49. | Các rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng các chất gây ảo giác | F16 |
| 50. | Tâm thần phân liệt | F20 |
| 51. | Rối loạn loại phân liệt | F21 |
| 52. | Rối loạn hoang tưởng dai dẳng | F22 |
| 53. | Rối loạn phân liệt cảm xúc | F25 |
| 54. | R ố i loạn cảm xúc lưỡng cực | F31 |
| 55. | Trầm cảm | F32 |
| 56. | Rối loạn trầm cảm tái diễn | F33 |
| 57. | Các trạng thái rối loạn khí sắc | F34 |
| 58. | Các rối loạn lo âu ám ảnh sợ hãi | F40 |
| 59. | Các rối loạn lo âu khác | F41 |
| 60. | Rối loạn ám ảnh cưỡng chế | F42 |
| 61. | Các rối loạn dạng cơ thể. | F45 |
| 62. | Rối loạn nhân cách và hành vi ở người thành niên | F60 đến F69 |
| 63. | Chậm phát triển tâm thần | F70 đến F79 |
| 64. | Các rối loạn về phát triển tâm lý | F80 đến F89 |
| 65. | Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên | F90 đến F98 |
| VI | Bệnh hệ thần kinh | |
| 66. | Bệnh xơ cứng cột bên teo cơ (bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương trong bệnh phân loại nơi khác) | G13 |
| 67. | Bệnh Parkinson | G20 |
| 68. | Hội chứng Parkinson thứ phát | G21 |
| 69. | Loạn trương lực cơ (Dystonia) | G24 |
| 70. | Bệnh Alzheimer | G30 |
| 71. | Xơ cứng rải rác (Multiple Sclerosis) | G35 |
| 72. | Viêm tủy hoại tử bán cấp | G37.4 |
| 73. | Động kinh | G40 |
| 74. | Bệnh nhược cơ | G70.0 |
| VII | Bệnh mắt và phần phụ của mắt | |
| 75. | Hội chứng khô m ắ t | H04.1.2 |
| 76. | Viêm loét giác mạc | H16 |
| 77. | Viêm màng bồ đào trước | H20.2 |
| 78. | Hội chứng Harada | H30.8.1 |
| 79. | Viêm màng bồ đào (sau, toàn bộ) | H30.9.1, H30.9.2 |
| 80. | Bệnh dịch kính võng mạch tăng sinh | H33.4.1 |
| 81. | Tắc mạch máu trung tâm võng mạc | H34.8 |
| 82. | Viêm mạch máu võng mạc | H35.0.6 |
| 83. | Bệnh h ắ c võng mạc trung tâm thanh dịch | H35.7.1 |
| 84. | Bệnh lý v õ ng mạc do xơ vữa động mạch | H36.6 |
| 85. | Bệnh Glôcôm | B40 |
| 86. | Nh ã n viêm giao cảm | H44.1.2 |
| 87. | Viêm gai thị | H46.2 |
| 88. | Viêm thị thần kinh hậu nhãn cầu | H46.3 |
| VIII | Bệnh tai và xương chũm | |
| 89. | Bênh Ménière | H81.0 |
| 90. | Điếc đột ngột không rõ nguy ê n nhân | H91.2 |
| 91. | Điếc tiến triển | |
| 92. | Thoát vị não, màng não vào tai - xương chũm | |
| 93. | Khối u dây VII | |
| 94. | Khối u dây VIII | |
| 95. | Cholesteatoma đỉnh xương đá | |
| 96. | Sarcoidosis tai | |
| 97. | Điếc nghề nghiệp | |
| 98. | Điếc tiếp nhận sau ch ấ n thương xương thái dương | |
| 99. | Các dị tật ở tai gây ảnh hưởng tới thính lực | Q16 |
| 100. | Hội chứng Tu rn er | Q96 |
| IX | Bệnh hệ tuần hoàn | |
| 101. | Hội chứng mạch vành cấp | I 20, I 21, I 22, I 23 |
| 102. | B ệnh tim do thiếu máu cục bộ mạn | I 25 |
| 103. | Tắc mạch phổi | I 26 |
| 104. | Các bệnh tim do phổi khác | I 27 |
| 105. | Viêm màng ngoài tim cấp | I 30 |
| 106. | Viêm co thắt màng ngoài tim mạn | I 31.1 |
| 107. | Viêm cơ tim | I 40 |
| 108. | Viêm nội tâm mạc nhi ễ m trùng | I 33; I 38 |
| 109. | Suy tim độ 3-4 do các nguyên nhân khác nhau | I 50 |
| 110. | Xuất huyết não | I 61 |
| 111. | Nhồi máu não | I 63 |
| 112. | Đột quỵ không rõ nhồi máu não hay xuất huyết não | I 64 |
| 113. | Phình động mạch, lóc tách động mạch | I 71 |
| 114. | Viêm tắc động mạch | I 74 |
| 115. | Viêm tắc tĩnh mạch | I 80 |
| 116. | Biến chứng sau phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch | I 97 |
| X. | Bệnh hệ hô hấp | |
| 117. | Viêm thanh quản mạn | J37.0 |
| 118. | Políp của dây thanh âm và thanh quản | J38.1 |
| 119. | Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính | J44 |
| 120. | Hen phế quản | J45 |
| 121. | Giãn phế quản bội nhiễm | J47 |
| 122. | Bệnh bụi phổi than | J60 |
| 123. | Bệnh bụi phổi amian | J61 |
| 124. | Bệnh bụi phổi silic | J62 |
| 125. | Bệnh bụi phổi do bụi vô cơ khác | J63 |
| 126. | Bệnh bụi phổi do bụi không xác định | J64 |
| 127. | Các bệnh phổi mô kẽ khác | J84 |
| 128. | Áp xe phổi và t rung t hất | J85 |
| 129. | Mủ màng phổi mạn tính | J86 |
| 130. | Suy hô hấp mạn tính. | J96.1 |
| XI | Bệnh hệ tiêu hóa | |
| 131. | Viêm gan mạn tính tiến triển | K73 |
| 132. | Gan hóa sợi và xơ gan | K74 |
| 133. | Viêm gan tự miễn | K75.4 |
| 134. | Viêm đường mật mạn | K80.3 |
| 135. | Viêm tụy mạn | K86.0; K86.1 |
| XII | B ệ nh da và mô dư ớ i da | |
| 136. | Pemphigus | L 1 0 |
| 137. | Bọng nước dạng Pemphigus | L12 |
| 138. | Bệnh Duhring Brocq | L13.0 |
| 139. | Ly thượng bì bọng nước bẩm sinh | L14 |
| 140. | Viêm da tróc vảy/ Đỏ da toàn thân | L26 |
| 141. | Vảy n ế n | L40 |
| 142. | Vảy phấn đỏ nang lông | L44.0 |
| 143. | Hồng ban nút | L52 |
| 144. | Viêm da mủ hoại thư | L88 |
| 145. | Loét mạn tính da | L98.4 |
| XIII | Bệnh hệ cơ - xương - khớp và mô liên kết | |
| 146. | Lupus ban đỏ hệ thống | M32 |
| 147. | Viêm khớp do lao | M 0 1.1 |
| 148. | Viêm khớp phản ứng | M02.8, M02.9 |
| 149. | Viêm khớp dạng thấp | M05 |
| 150. | Viêm khớp v ả y n ế n khác | M07.3 |
| 151. | Bệnh Gút | M10 |
| 152. | Các bệnh khớp khác do vi tinh thể | M 1 1 |
| 153. | Thoái hóa khớp háng và hoại tử chỏm xương đùi | M16 |
| 154. | Thoái hóa khớp gối giai đoạn 2 trở lên | M17 |
| 155. | Viêm quanh nút động-mạch | M30 |
| 156. | Viêm mạch hoại tử-không đặc hiệu | M31.9 |
| 157. | Viêm đa cơ và da | M33 |
| 158. | Xơ cứng bì toàn thể | M34 |
| 159. | Hội chứng khô (Sjogren’s syndrome) | M35.0 |
| 160. | Trượt đốt sống có biến chứng | M43.1 |
| 161. | Viêm cột sống dính khớp | M45 |
| 162. | Thoái hóa cột sống có biến chứng | M47 |
| 163. | Lao cột sống | M49.0 |
| 164. | Bệnh đĩa đệm đốt s ố ng cổ | M50 |
| 165. | Hoại tử xương vô khuẩn đầu xương CRNN | M70.0 |
| 166. | Viêm quanh khớp vai th ể đông cứng | M75.0 |
| 167. | Loãng xương có kèm gãy xương bệnh lý | M80 |
| 168. | Gãy xương không liền (khớp giả) | M84.1 |
| 169. | Gãy xương bệnh lý | M84.4 |
| 170. | R ố i loạn khác v ề mật độ và cấu trúc xương | M85 |
| 171. | Cốt tủy viêm | M86 |
| 172. | Hoại tử xương | M87 |
| 173. | Loạn dưỡng xương teo đét Sudeck-Leriche | M89.0 |
| 174. | Gãy xương trong bệnh khối u | M90.7 |
| 175. | Các biến dạng mắc phải của hệ cơ xương khớp và mô liên kết | M95 |
| XIV | B ệ nh h ệ sinh d ụ c - Tiết ni ệ u | |
| 176. | Tiểu máu dai dẳng và tái phát | N02 |
| 177. | Hội chứng viêm thận mạn | N03 |
| 178. | Hội chứng thận hư | N04 |
| 179. | Các bệnh cầu thận mạn do nguyên nhân nguyên phát và thứ phát | N08 |
| 180. | Viêm ống kẽ thận mạn tính | N 1 1 |
| 181. | Suy thận mạn | N18 |
| 182. | Tiểu không tự chủ | N39.3; N39.4 |
| 183. | Dò bàng quang - sinh dục nữ | N82 |
| XV | Thai nghén, sinh đẻ và hậu s ả n | |
| 184. | Chửa trứng | O 01 |
| XVI | Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài | |
| 185. | Di chứng sau chấn thương | S64, S94, T09, T91, T92, T93 |
| 186. | Di chứng sau bỏng độ III trở lên | T20, T21, T22, T23, T24, T25, T26, T29, T30 |
| 187. | Di chứng do phẫu thuật và tai biến Điều trị | |
| 188 . | Di ch ứ ng do vết thương chiến tranh | |
| XVII | Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế | |
| 189. | Ghép giác mạc | T86.84 |
| 190. | Các l ỗ mở nh â n tạo của đường tiêu hóa | Z43.4 |
| 191. | Các l ỗ mở nhân tạo của đường Tiết niệu | Z43.6 |
| 192. | Ghép tạng và Điều trị sau ghép tạng | Z94 |
PHỤ LỤC 2
MẪU BIÊN BẢN GIÁM ĐỊNH Y KHOA (Ban hành kèm theo Thông tư số 14/2016/TT-BYT ngày 12 tháng 5 năm 2016)
CƠ QUAN CHỦ QUẢN HỘI ĐỒNG GIÁM ĐỊNH Y KHOA | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …… /GĐYK - …… 1 ... | ..… , ngày ….. tháng ….. năm …..
BIÊN BẢN GIÁM ĐỊNH BỆNH NGHỀ NGHIỆP HỘI ĐỒNG GIÁM ĐỊNH Y KHOA ……
Hội đồng Giám định y khoa ……………………2..........................................................
Đã họp ngày…..tháng…..năm……….. để khám giám định đối với
Ông/Bà:.................................................................... Sinh ngày….tháng….năm……….
Chỗ ở hiện tại:...........................................................................................................
Giấy CMND/Thẻ căn cước/Hộ chiếu số:…3……Ngày cấp:…..Nơi cấp:..........................
Số sổ BHXH (nếu có):................................................................................................
Khám giám định theo đề nghị/giới thiệu của:....(Tên tổ chức, cá nhân đề nghị)..............
Giấy giới thiệu/văn bản đề nghị số …..ngày ...tháng….năm.... (nếu có)
Khám giám định……………………….……4...................................................................
Thương tích, Bệnh tật Bệnh nghề nghiệp cần giám định:….…5......................................
Đang hưởng chế độ………(thương tật, bệnh tật. Bệnh nghề nghiệp……Tỷ lệ ....%)
KẾT QUẢ KHÁM HIỆN TẠI
(Ghi rõ tiền sử, bệnh sử bệnh, tật, thương tích và bệnh nghề nghiệp, nội dung biên bản giám định lần trước nếu cần. Các kết quả khám giám định hiện tại lâm sàng, cận lâm sàng có giá trị để hội đồng kết luận)
QUYẾT ĐỊNH
Căn cứ Thông tư số 14/2016/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Bộ Y tế quy định chi Tiết thi hành một số Điều của Luật bảo hiểm xã hội.
Ông/Bà:.....................................................................................................................
Được xác định ……………………………..6...................................................................
Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động là: ……………% (ghi bằng chữ ........................... %)
Tổng hợp với tỷ lệ suy giảm khả năng lao động do ...7...thì tỷ lệ suy giảm khả năng lao động là: ………% (ghi bằng chữ....................................................................................................................... %)
Đề nghị: ....................................................................................................................
Phó Chủ tịch hoặc Ủy viên chính sách (Ký, ghi rõ họ tên) | Phó Chủ tịch hoặc Ủy viên thường trực hoặc Ủy viên chuyên môn (Ký, ghi rõ họ tên) | Chủ tịch Hội đồng (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu 8 )
PHỤ LỤC 3
MẪU GIẤY GIỚI THIỆU ĐỀ NGHỊ GIÁM ĐỊNH ĐỂ HƯỞNG CHẾ ĐỘ BẢO HIỂM XÃ HỘI (Ban hành kèm theo Thông tư số 14/2016/TT-BYT ngày 12 tháng 5 năm 2016)
CƠ QUAN CHỦ QUẢN TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ...……/ GGT | …………. , ngày …. tháng …. năm ….
GIẤY GIỚI THIỆU
Kính gửi: Hội đồng Giám định Y khoa ………1………..
……………………2…………………….. trân trọng giới thiệu:
Ông/ Bà:............................................................................. Sinh ngày……tháng ... năm……
Chỗ ở hiện tại:...................................................................................................................
Giấy CMND/Thẻ căn cước/Hộ chiếu số:…3….Ngày cấp:……..Nơi cấp:.................................
Số Sổ BHXH:.....................................................................................................................
Ông (bà) …………………………. hiện đang được hưởng chế độ người khuyết tật/tai nạn lao động/bệnh nghề nghiệp.........................................................................................................................................
Nghề/công việc ………………………..4.................................................................................
Điện thoại liên hệ:...............................................................................................................
Là cán bộ/ nhân viên/ thân nhân của....................................................................................
Đang hưởng chế độ:………………………..5..........................................................................
Được cử đến Hội đồng Giám định Y khoa...........................................................................
để giám định mức suy giảm khả năng lao động:
1. Giám định: □ lần đầu □ lại □ tổng hợp □ phúc quyết
2. Loại hình giám định 6:
- Giám định tai nạn lao động □
- Giám định bệnh nghề nghiệp □
- Giám định thực hiện chế độ hưu trí/ mất sức lao động □
3. Nội dung đề nghị giám định:………………………..7...........................................................
Trân trọng cám ơn.
LÃNH ĐẠO C Ơ QUAN/ĐƠN VỊ (Ký tên, đ ó ng dấu)
Ghi chú: Giấy giới thiệu có giá trị trong vòng ba tháng kể từ ngày ký giới thiệu.
PHỤ LỤC 4
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN THƯƠNG TÍCH (Ban hành kèm theo Thông tư số 14/2016/TT-BYT ngày 12 tháng 5 năm 2016)
……… 1 ………… BV: ……………….. Số: /CN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | MS 08/BV-01 Số vào viện ….. ....
GIẤY CHỨNG NHẬN THƯƠNG TÍCH
Giám đốc bệnh viện: ………………………………… Chứng nhận:
- Ông, Bà:.................................................... Sinh ngày…..tháng…..năm……. Nam/Nữ: …….
- Nghề nghiệp: …………………… Nơi làm việc.....................................................................
- Giấy CMND/Thẻ căn cước/Hộ chiếu số:….2……Ngày cấp:….Nơi cấp:................................
- Địa chỉ:............................................................................................................................
- Vào viện lúc: …...giờ…...phút, ngày..…tháng…...năm……
- Ra viện lúc: …...giờ…...phút, ngày..…tháng…...năm……
- Lí do vào viện:................................................................................................................
.........................................................................................................................................
- Chẩn đoán: ....................................................................................................................
.........................................................................................................................................
- Điều trị:...........................................................................................................................
.........................................................................................................................................
- Tình trạng thương tích lúc vào viện:...............................................................................
.........................................................................................................................................
- Tình trạng thương tích lúc ra viện:..................................................................................
.........................................................................................................................................
Ngày….tháng…..năm …..
Giám đốc bệnh viện Họ tên ……………….. | Trưởng khoa Họ tên ……………….. | Bác sĩ Điều trị Họ tên ………………..
PHỤ LỤC 5
MẪU GIẤY RA VIỆN (Ban hành kèm theo Thông tư số 14/2016/TT-BYT ngày 12 tháng 5 năm 2016)
………………… BV: …………… Khoa: ………… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | MS : 01 /BV-01 Số lưu trữ ….. .... .......... Mã y tế: …../…./…../….
GIẤY RA VIỆN
- Họ tên người bệnh:....................................................................... Tuổi:……..Nam/Nữ:……
- Dân tộc: ………………… Nghề nghiệp:..............................................................................
| - Thẻ BHYT số: | | | | | | giá tr ị từ: …/…/… đến …/…/… |
||||||||
- Địa chỉ:............................................................................................................................
- Vào viện lúc: …...giờ…...phút, ngày..…tháng…...năm……
- Ra viện lúc: …...giờ…...phút, ngày..…tháng…...năm……
- Chẩn đoán:......................................................................................................................
- Phương pháp Điều trị:......................................................................................................
- Ghi chú:...........................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Ngày ….. tháng ….. năm …… Trưởng khoa Điều trị Họ tên ………………. | Ngày ….. tháng ….. năm …… Giám đốc bệnh viện Họ tên ……………….
Hướng dẫn ghi Giấy ra viện:
I. Phần chẩn đoán:
1. Đối với các bệnh thông thường: Ghi tên bệnh theo hướng dẫn của Bộ Y tế;
2. Đối với bệnh phải Điều trị dài ngày: Ghi mã bệnh theo quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này. Trường bệnh chưa có mã bệnh thì ghi đầy đủ tên bệnh theo quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.
II. Phần phương pháp Điều trị:
1. Đối với các bệnh thông thường: Ghi theo hướng dẫn của Bộ Y tế;
2. Đối với trường hợp phải đình chỉ thai nghén dưới 22 tuần tuổi: Căn cứ tình trạng thực tế để ghi phương pháp Điều trị theo một trong các trường hợp sau: Sảy thai, nạo thai, hút thai, mổ lấy thai.
3. Đối với trường hợp mang thai từ 22 tuần tuổi trở lên ghi rõ là đẻ thường, đẻ thủ thuật hay mổ đẻ.
III. Phần ghi chú:
1. Ghi lời dặn của thầy thuốc.
2. Trường hợp người bệnh cần nghỉ để Điều trị bệnh hoặc để ổn định sức khỏe sau khi Điều trị nội trú: Ghi rõ số ngày mà người bệnh cần nghỉ để Điều trị ngoại trú sau khi ra viện. Việc quyết định số ngày nghỉ phải căn cứ theo hướng dẫn chuyên môn của Bộ Y tế và tình trạng sức khỏe của người bệnh.
3. Trường hợp lao động nữ cần nghỉ để dưỡng thai thì sau khi ghi số ngày nghi phải ghi rõ là “để dưỡng thai”. Ví dụ: số ngày nghỉ: 10 ngày để dưỡng thai.
4. Đối với trường hợp người có thai từ 22 tuần tuổi trở lên:
a) Trường hợp đình chỉ thai nghén: ghi rõ đình chỉ thai lưu hay thai bệnh lý.
b) Trường hợp đẻ non: ghi rõ số lượng con trong lần sinh và tình trạng con còn sống hay đã chết.
5. Đối với trường hợp đẻ non ghi rõ số con và tình trạng con sau sinh.
6. Trong trường hợp người mất hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc trẻ em dưới 16 tuổi phải ghi đầy đủ họ, tên của cha, mẹ hoặc người giám hộ của người bệnh.
PHỤ LỤC 6
MẪU BẢN TÓM TẮT HỒ SƠ BỆNH ÁN (Ban hành kèm theo Thông tư số 14/2016/TT-BYT ngày 12 tháng 5 năm 2016)
……………………. Bệnh viện: ………………. | TÓM TẮT BỆNH ÁN
1. Họ và tên (In hoa): ............................................................................. 2. Năm sinh: □□□□
3. Giới: Nam □ Nữ □ 4. Dân tộc: ........................................................................
Mã thẻ BHYT (nếu có):........................................................................................................
5. Nghề nghiệp: ................................................................................................................
Cơ quan/Đơn vị công tác: ................................................................................................
6. Địa chỉ: Số nhà……..Thôn, tổ……..Xã, phường, thị trấn...................................................
Huyện (thành phố):………………..Tỉnh, thành phố.................................................................
7. Vào viện ngày …../…../20…….; Ra viện ngày ……/…../20……..;
8. Chẩn đoán lúc vào viện:................................................................................................
9. Chẩn đoán lúc ra viện:..................................................................................................
10. Tóm tắt bệnh án:.........................................................................................................
a) Quá trình bệnh lý và diễn biến lâm sàng:
.........................................................................................................................................
b) Tóm tắt kết quả xét nghiệm cận lâm sàng có giá trị chẩn đoán:
.........................................................................................................................................
c) Phương pháp Điều trị:
.........................................................................................................................................
d) Tình trạng người bệnh ra viện:
.........................................................................................................................................
11. Ghi chú:
.........................................................................................................................................
………., n gà y….. tháng ……. năm ….. Thủ trưởng đ ơn vị (ký tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi Tóm tắt hồ sơ bệnh án:
1. Việc ghi tóm tắt hồ sơ bệnh án phải bảo đảm tính thống nhất với hồ sơ bệnh án của người bệnh.
2. Trường hợp người mất hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc trẻ em dưới 16 tuổi phải ghi đầy đủ họ, tên của cha, mẹ hoặc người giám hộ của người bệnh tại phần ghi chú.
3. Trường hợp con chết sau khi sinh thì ghi ngày/tháng/năm sinh của con và ngày/tháng/năm con chết, số con bị chết tại phần tình trạng người bệnh ra viện
PHỤ LỤC 7
MẪU GIẤY GIỚI THIỆU ĐỀ NGHỊ GIÁM ĐỊNH ĐỂ HƯỞNG CHẾ ĐỘ BẢO HIỂM XÃ HỘI (Ban hành kèm theo Thông tư số 14/2016/TT-BYT ngày 12 tháng 5 năm 2016)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ GIÁM ĐỊNH KHẢ NĂNG LAO ĐỘNG
Kính gửi: ………..……………………….
Tên tôi là ............................................................................ Sinh ngày….tháng…..năm…….
Chỗ ở hiện tại:...................................................................................................................
Giấy CMND/Thẻ căn cước/Hộ chiếu số:…1….Ngày cấp:….Nơi cấp: .....................................
Số sổ BHXH (nếu có):........................................................................................................
Nghề/công việc ………………………..2.................................................................................
Điện thoại liên hệ:...............................................................................................................
Là cán bộ/ nhân viên/ thân nhân của....................................................................................
Đề nghị được giám định mức độ suy giảm khả năng lao động:
1. Giám định: □ lần đầu □ lại □ tổng hợp □ phúc quyết
2. Loại hình giám định:
- Giám định tai nạn lao động □
- Giám định bệnh nghề nghiệp □
- Giám định thực hiện chế độ hưu trí □
- Giám định để hưởng chế độ tuất hàng tháng □
- Giám định để hưởng BHXH một lần □
Ngư ờ i viết giấy đề nghị (K ý , ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC 8
MẪU GIẤY GIỚI THIỆU KHÁM GIÁM ĐỊNH DO VƯỢT QUÁ KHẢ NĂNG CHUYÊN MÔN (Ban hành kèm theo Thông tư số 14/2016/TT-BYT ngày 12 tháng 5 năm 2016)
HỘI ĐỒNG GIÁM ĐỊNH Y KHOA……… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………….. /GGT | …….. , ngày ….. tháng ….. năm …..
GIẤY GIỚI THIỆU
Kính gửi: Hội đồng Giám định Y khoa ………………..
Hội đồng Giám định Y khoa ………………………………..
Trân trọng giới thiệu: Ông/ Bà:............................................................. giới tính: □ nam □ nữ
Sinh ngày……tháng….năm….. Số Sổ BHXH:......................................................................
Số CMND……………………cấp…..ngày…..tháng…..năm…..tại............................................
Địa chỉ hiện tại: ..................................................................................................................
Nghề nghiệp: …………………….. Chức vụ:..........................................................................
Được cử đến Hội đồng Giám định Y khoa...........................................................................
để giám định mức suy giảm khả năng lao động do vượt quá khả năng chuyên môn
Loại hình giám định:
- Giám định tai nạn lao động □
- Giám định bệnh nghề nghiệp □
- Giám định thực hiện chế độ hưu trí □
- Giám định để hưởng chế độ tuất hàng tháng □
Trân trọng cảm ơn!
Các giấy t ờ kèm theo , gồm có □ Đơn đề nghị khám giám định khả năng lao động □ Đơn khiếu nại □ Biên bản Điều tra tai nạn lao động □ Giấy chứng nhận thương tích □ Giấy ra viện □ Hồ sơ người bị bệnh nghề nghiệp □ Quyết định hưởng trợ cấp tai nạn lao động □ Biên bản GĐYK các lần khám trước | LÃNH ĐẠO CƠ QUAN/ĐƠN VỊ (Ký tên, đ ó ng d ấ u)
Ghi chú: Giấy giới thiệu có giá trị trong vòng hai tháng kể từ ngày ký giới thiệu
PHỤ LỤC 9
MẪU PHIẾU TIẾP NHẬN HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ GIÁM ĐỊNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 14/2016/TT-BYT ngày 12 tháng 5 năm 2016)
… 1 … | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …./…. | …… 2 …… , ngày … tháng … năm 20…
PHIẾU TIẾP NHẬN
Hồ sơ đề nghị giám định
1. Tên tổ chức/cá nhân đề nghị giám định: ..........................................................................
2. Địa chỉ: .........................................................................................................................
3. Điện thoại: …………………………… Fax: ........................................................................
4. Thành phần hồ sơ:3
| 1. | | |
||||
| 2. | | |
| 3. | | |
| 4. | | |
| 5. | | |
| 6. | | |
| 7. | | |
| 8. | | |
| 10. | | |
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ (Ký, ghi rõ chức danh, họ và tên)
PHỤ LỤC 10
MẪU GIẤY CHỨNG SINH (Ban hành kèm theo Thông tư số 14/2016/TT-BYT ngày 12 tháng 5 năm 2016)
| Cơ s ở Y tế Số: ……… Quyển số: ……… GIẤY CHỨNG SINH Họ và tên mẹ/Người nuôi dưỡng: .................................................. Năm sinh:..................................................................................... Nơi đăng ký thường trú:............................................................... ................................................................................................... Gi ấ y CMND/Thẻ căn cước/Hộ chi ế u s ố :......................................... Ngày cấp: …../…./….. Nơi cấp:..................................................... Dân tộc:....................................................................................... Đã sinh con vào lúc: ...giờ...phút, ngày … tháng … năm… Tại:.............................................................................................. Số con trong lần sinh này:............................................................ Giới tính của con: ………… Cân nặng............................................. Dự định đặt tên con là:................................................................. Ghi chú:....................................................................................... ……….., ngày ... tháng .... năm 20 …. Cha, mẹ, người nuôi dưỡng (ký, ghi rõ họ tên) Người đỡ đẻ (ký, ghi rõ họ tên) Người ghi phiếu (ký, ghi rõ họ tên) Thủ trưởng cơ sở y tế (ký, ghi rõ họ , tên và đóng dấu ) Lưu ý: - Giấy chứn g sinh cấp l ầ n đ ầu số: Q uyển số: ( nếu cấp lại ) - Tên dự định đặt có thể được t hay đ ổ i khi đăng ký khai sinh, - Trong thờ i hạn 60 ngày, kể từ ngày sinh con, cha/m ẹ hoặc người nuôi dư ỡ ng ph ải đi khai sinh cho trẻ. | Cơ s ở Y tế | Số: ……… Quyển số: ……… | Cha, mẹ, người nuôi dưỡng (ký, ghi rõ họ tên) | Người đỡ đẻ (ký, ghi rõ họ tên) | Người ghi phiếu (ký, ghi rõ họ tên) | Thủ trưởng cơ sở y tế (ký, ghi rõ họ , tên và đóng dấu ) | Cơ s ở Y tế Số: ……… Quyển số: ……… GIẤY CHỨNG SINH Họ và tên mẹ/Người nuôi dưỡng: ................................................. Năm sinh:.................................................................................... Nơi đăng ký thường trú:............................................................... ................................................................................................... Gi ấ y CMND/Thẻ căn cước/Hộ chi ế u s ố :........................................ Ngày cấp: …../…./….. Nơi cấp:.................................................... Dân tộc:...................................................................................... Đã sinh con vào lúc: ...giờ...phút, ngày … tháng … năm… Tại:.............................................................................................. Số con trong lần sinh này:............................................................ Giới tính của con: ………… Cân nặng............................................. Dự định đặt tên con là:................................................................. Ghi chú:....................................................................................... ……….., ngày ... tháng .... năm 20 …. Cha, mẹ, người nuôi dưỡng (ký, ghi rõ họ tên) Người đỡ đẻ (ký, ghi rõ họ tên) Người ghi phiếu (ký, ghi rõ họ tên) Thủ trưởng cơ sở y tế (ký, ghi rõ họ , tên và đóng dấu ) Lưu ý: - Giấy chứn g sinh cấp l ầ n đ ầu số: Q uyển số: (nếu cấp lại ) - Tên dự định đặt có thể được t hay đ ổ i khi đăng ký khai sinh, - Trong thờ i hạn 60 ngày, kể từ ngày sinh con, cha/m ẹ hoặc người nuôi dư ỡ ng ph ải đi khai sinh cho trẻ. | Cơ s ở Y tế | Số: ……… Quyển số: ……… | Cha, mẹ, người nuôi dưỡng (ký, ghi rõ họ tên) | Người đỡ đẻ (ký, ghi rõ họ tên) | Người ghi phiếu (ký, ghi rõ họ tên) | Thủ trưởng cơ sở y tế (ký, ghi rõ họ , tên và đóng dấu ) |
|||||||||||||||
| Cơ s ở Y tế | Số: ……… Quyển số: ……… | | | | | | | | | | | | |
| Cha, mẹ, người nuôi dưỡng (ký, ghi rõ họ tên) | Người đỡ đẻ (ký, ghi rõ họ tên) | Người ghi phiếu (ký, ghi rõ họ tên) | Thủ trưởng cơ sở y tế (ký, ghi rõ họ , tên và đóng dấu ) | | | | | | | | | | |
| Cơ s ở Y tế | Số: ……… Quyển số: ……… | | | | | | | | | | | | |
| Cha, mẹ, người nuôi dưỡng (ký, ghi rõ họ tên) | Người đỡ đẻ (ký, ghi rõ họ tên) | Người ghi phiếu (ký, ghi rõ họ tên) | Thủ trưởng cơ sở y tế (ký, ghi rõ họ , tên và đóng dấu ) | | | | | | | | | | |
Hướng dẫn cách ghi Giấy chứng sinh:
1. Họ và tên mẹ hoặc người nuôi dưỡng: Ghi tên mẹ theo Giấy chứng minh nhân dân, hộ chiếu hoặc hộ khẩu bằng chữ in hoa, có dấu.
2. Năm sinh: Ghi năm sinh của mẹ hoặc người nuôi dưỡng theo năm dương lịch.
3. Nơi đăng ký thường trú, tạm trú: Ghi nơi đăng ký thường trú, tạm trú theo địa danh 4 cấp: Thôn/bản, xã/phường/thị trấn, quận/huyện, tỉnh/thành phố.
Trường hợp người nước ngoài có đăng ký thường trú, tạm trú tại Việt Nam thì ghi giống như người Việt Nam. Trường hợp người nước ngoài không đăng ký thường trú, tạm trú tại Việt Nam nhưng sinh sống ở vùng biên giới sang đẻ ở các cơ sở y tế của Việt Nam thì ghi tên tỉnh và nước nơi họ đang sinh sống.
4. Số chứng minh nhân dân (CMND)/Hộ chiếu của mẹ hoặc người nuôi dưỡng: Ghi rõ số CMND đã được cấp, trong trường hợp không có giấy CMND mà có Hộ chiếu thì ghi số Hộ chiếu. Nếu không có CMND và Hộ chiếu thì bỏ trống.
5. Dân tộc: Ghi rõ tên dân tộc của người mẹ hoặc người nuôi dưỡng như: Kinh, Tày, Nùng, Hoa hoặc các dân tộc khác.
6. Đã sinh con vào lúc: Ghi giờ, phút, ngày, tháng, năm mà đứa trẻ sinh ra theo năm dương lịch.
7. Tại: Ghi tại nơi trẻ được sinh ra, cụ thể:
a) Trường hợp trẻ em được sinh ra tại bệnh viện, thì ghi tên bệnh viện và địa danh hành chính nơi trẻ em được sinh ra (Ví dụ: bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định). Trường hợp trẻ em được sinh tại cơ sở y tế khác thì ghi tên cơ sở y tế và địa danh hành chính 3 cấp nơi trẻ em sinh ra (Ví dụ: Trạm y tế xã Liên Bảo, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định);
b) Trường hợp trẻ em được sinh tại nhà thì ghi tại nhà và địa danh 3 cấp: cấp xã/phường, quận/huyện, tỉnh/thành phố (Ví dụ: tại nhà số, xã Liên Bảo, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định);
c) Trường hợp trẻ em được sinh ra tại nơi khác, ngoài cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thì cũng ghi nơi trẻ em được sinh ra và địa danh 3 cấp hành chính (Ví dụ: đẻ trên đường đi, tại xã Liên Bảo, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định);
d) Trường hợp trẻ em bị bỏ rơi thì ghi rõ trẻ bị bỏ rơi, nơi nhặt được trẻ với địa danh 3 cấp hành chính (Ví dụ: đẻ bị bỏ rơi tại xã Liên Bảo, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định);
8. Sinh lần thứ mấy: Ghi tất cả các lần sinh kể cả đẻ lần này, đẻ non, đẻ con chết.
9. Số con hiện sống: Ghi số con hiện đang sống, kể cả trẻ sinh ra sống lần này.
10. Số con trong lần đẻ này: Ghi số con đẻ lần này. Trong trường hợp đẻ sinh đôi hoặc sinh nhiều hơn thì ghi cụ thể số con và cấp Giấy chứng sinh riêng cho từng trẻ.
11. Giới tính của con: Ghi cụ thể trẻ em sinh ra sống là nam hay nữ. Trường hợp dị tật, không rõ là nam hay nữ thì ghi là không xác định.
12. Cân nặng: Ghi trọng lượng của trẻ đẻ ra được cân trong giờ đầu sau khi sinh theo đơn vị tính gram. (Ví dụ: trẻ sinh ra là 3500gram). Nếu không được cân thì bỏ trống.
13. Tình trạng của con: Ghi rõ tình trạng của trẻ tại thời Điểm làm Giấy chứng sinh: khỏe mạnh, yếu, dị tật hoặc các biểu hiện liên quan đến sức khỏe khác (nếu có). Nếu dị tật, ghi cụ thể loại dị tật, kể cả khuyết tật về hình thái của trẻ nếu phát hiện được.
14. Dự kiến đặt tên con: Ghi tên dự kiến đặt cho trẻ. Tên dự kiến này có thể thay đổi khi đăng ký khai sinh.
15. Ghi chú: Trường hợp sinh con phải phẫu thuật hoặc sinh con dưới 32 tuần tuổi hoặc vừa sinh con dưới 32 tuần tuổi lại vừa phải phẫu thuật thì trong phần ghi chú phải ghi rõ một trong các nội dung sau “sinh con phải phẫu thuật” hoặc “sinh con dưới 32 tuần tuổi” hoặc “phẫu thuật, sinh con dưới 32 tuần tuổi”.
16. Người đỡ đẻ: ký tên, ghi rõ chức danh và họ tên (đối với trường hợp đẻ tại cơ sở y tế). Trong trường hợp đẻ tại nhà thì ghi cụ thể tên và chức danh của người đỡ (nếu là nhân viên Y tế). Ví dụ: Cô đỡ thôn bản đỡ thì ghi Cô đỡ và họ tên cô đỡ. Trong trường hợp người đỡ không phải là cán bộ y tế thì chỉ ghi họ tên.
17. Ngày, tháng, năm ghi Giấy chứng sinh: Ghi theo ngày, tháng, năm dương lịch.
18. Người ghi phiếu: Ký tên, ghi rõ chức danh và họ tên.
19. Thủ trưởng cơ sở y tế ký tên, đóng dấu và ghi rõ họ tên. Trường hợp đẻ tại nhà, trẻ đẻ bị bỏ rơi, đẻ nơi khác không phải cơ sở y tế...mà trạm y tế cấp Giấy chứng sinh thông qua nhân viên y tế thôn/bản thì trưởng trạm y tế ghi là xác nhận, ký tên, đóng dấu và ghi rõ họ tên.
20. Xác nhận của cha, mẹ hoặc người thân thích: ký tên, ghi rõ họ tên, quan hệ với đứa trẻ.
PHỤ LỤC 11
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN NGHỈ ĐỂ DƯỠNG THAI (Ban hành kèm theo Thông tư số 14/2016/TT-BYT ngày 12 tháng 5 năm 2016)
Tên cơ sở y tế S ố: ………… /KCB
GIẤY CHỨNG NHẬN NGHỈ ĐỂ DƯỠNG THAI
I. Thông tin người bệnh
1. Họ và tên:............................................................................. ngày sinh …../…./…………
2. Số thẻ BHYT: ................................................................................................................
3. Đơn vị làm việc:.............................................................................................................
.........................................................................................................................................
II. Chẩn đoán:
………………………….1.......................................................................................................
.........................................................................................................................................
Số ngày cần nghỉ để Điều trị bệnh:......................................................................................
(Từ ngày……………………đến hết ngày…………….)
Ngày …… tháng… .. năm …… Y, bác sỹ KCB 2 (K ý , họ tên , trừ trường hợp s ử dụng chữ ký số )
Xác nhận của thủ trưởng cơ quan đơn vị (K ý , họ tên, đóng dấu trừ trường hợp s ử dụng chữ ký s ố )
PHỤ LỤC 12
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN NGHỈ VIỆC HƯỞNG BẢO HIỂM XÃ HỘI (Ban hành kèm theo Thông tư số 14/2016/TT-BYT ngày 12 tháng 5 năm 2016)
| Liên số 1 T ê n cơ s ở y tế Mã số cơ sở y tế Số: ……….. /KCB M ẫ u số …… Số seri… ………. GIẤY CHỨNG NHẬN NGHỈ VIỆC HƯỞNG BẢO HI Ể M X Ã HỘI (chỉ áp dụng cho Điều trị ngoại trú) I. Thông tin ngư ờ i bệnh Họ và tên: .................................................... ngày sinh ..../…./…. Số thẻ BHYT: ……………………………………… ; giới tính.............. Đơn vị làm việc:......................................................................... ................................................................................................. II. Chẩn đoán …………………………… 1 ............................................................ Số ngày nghỉ: ……… 2 ................................................................. (Từ ngày ……….. đ ế n hết ngày ………. ) III. Thông tin cha, mẹ (chỉ áp dụng đối với trường hợp người bệnh là trẻ em dưới 7 tuổi) - Họ và tên cha:.......................................................................... - Họ và tên mẹ:.......................................................................... Xác nhận chữ ký của y, bác sỹ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu trừ trường hợp s ử dụng chữ ký số ) Ngày… . tháng …. năm …. Y, b ác sỹ KCB (Ký, ghi rõ họ tên ) | Liên số 1 T ê n cơ s ở y tế Mã số cơ sở y tế Số: ……….. /KCB | M ẫ u số …… Số seri… ………. | Xác nhận chữ ký của y, bác sỹ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu trừ trường hợp s ử dụng chữ ký số ) | Ngày… . tháng …. năm …. Y, b ác sỹ KCB (Ký, ghi rõ họ tên ) | Liên số 2 T ê n cơ s ở y tế Mã số cơ sở y tế Số: ……….. /KCB M ẫ u số …… Số seri… ………. GIẤY CHỨNG NHẬN NGHỈ VIỆC HƯỞNG BẢO HI Ể M X Ã HỘI (chỉ áp dụng cho Điều trị ngoại trú) I. Thông tin ngư ờ i bệnh Họ và tên: ...................................................... ngày sinh ..../…./…. Số thẻ BHYT: …………………………………….. ; giới tính................. Đơn vị làm việc:........................................................................... ................................................................................................... II. Chẩn đoán ................................................................................................... Số ngày nghỉ: ……… .................................................................... (Từ ngày ……….. đ ế n hết ngày ………. ) III. Thông tin cha, mẹ (chỉ áp dụng đối với trường hợp người bệnh là trẻ em dưới 7 tuổi) - Họ và tên cha:............................................................................ - Họ và tên mẹ:............................................................................ Xác nhận chữ ký của y, bác sỹ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu trừ trường hợp s ử dụng chữ ký số ) Ngày… . tháng …. năm …. Y, b ác sỹ KCB (Ký, ghi rõ họ tên ) | Liên số 2 T ê n cơ s ở y tế Mã số cơ sở y tế Số: ……….. /KCB | M ẫ u số …… Số seri… ………. | Xác nhận chữ ký của y, bác sỹ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu trừ trường hợp s ử dụng chữ ký số ) | Ngày… . tháng …. năm …. Y, b ác sỹ KCB (Ký, ghi rõ họ tên ) |
|||||||||||
| Liên số 1 T ê n cơ s ở y tế Mã số cơ sở y tế Số: ……….. /KCB | M ẫ u số …… Số seri… ………. | | | | | | | | |
| Xác nhận chữ ký của y, bác sỹ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu trừ trường hợp s ử dụng chữ ký số ) | Ngày… . tháng …. năm …. Y, b ác sỹ KCB (Ký, ghi rõ họ tên ) | | | | | | | | |
| Liên số 2 T ê n cơ s ở y tế Mã số cơ sở y tế Số: ……….. /KCB | M ẫ u số …… Số seri… ………. | | | | | | | | |
| Xác nhận chữ ký của y, bác sỹ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu trừ trường hợp s ử dụng chữ ký số ) | Ngày… . tháng …. năm …. Y, b ác sỹ KCB (Ký, ghi rõ họ tên ) | | | | | | | | |
HƯỚNG DẪN GHI GIẤY CHỨNG NHẬN NGHỈ VIỆC HƯỞNG BẢO HIỂM XÃ HỘI
1- Mục đích: Xác nhận số ngày nghỉ việc của người lao động để chăm con ốm hoặc để Điều trị ngoại trú do ốm đau, thai sản, làm căn cứ tính trợ cấp bảo hiểm xã hội (BHXH) theo quy định của pháp luật BHXH.
2- Phương pháp lập và trách nhiệm ghi
Giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng BHXH do bác sỹ, y sỹ làm việc trong các cơ sở y tế (có thẩm quyền theo quy định của pháp luật và có đăng ký chữ ký với cơ quan BHXH) ghi và cấp cho người lao động tham gia BHXH để nghỉ việc Điều trị ngoại trú hoặc chăm con ốm.
Giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng BHXH phải ghi đầy đủ, rõ ràng, không được tẩy xóa và ghi toàn bộ bằng tiếng Việt (nội dung trên 2 liên phải 02 liên như nhau).
Góc trên bên trái: Ghi tên cơ sở y tế khám chữa bệnh; ghi số khám bệnh vào dòng phía dưới tên cơ sở y tế khám chữa bệnh (là số thứ tự khám do phòng khám hoặc khoa khám cấp). Trường hợp cơ sở y tế có nhiều bộ phận khám bệnh thì ghi số khám bệnh theo bộ phận khám bệnh đó.
Phần Thông tin người bệnh
- Dòng thứ nhất: Ghi rõ họ và tên, ngày, tháng, năm sinh của người được cấp giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng BHXH (chữ in hoa). Trường hợp chỉ có năm sinh thì ghi năm sinh;
- Dòng thứ hai: Ghi số thẻ bảo hiểm y tế (BHYT) của người bệnh, gồm mã thẻ và số thẻ tại dòng “Số” trên thẻ BHYT. Trường hợp không trình thẻ hoặc chưa được cấp thẻ BHYT thì ghi rõ “không trình thẻ” hoặc “chưa được cấp thẻ”; ghi rõ giới tính.
- Dòng thứ ba: Ghi rõ đơn vị nơi người bệnh làm việc và đóng BHXH; trường hợp con ốm thì ghi tên đơn vị mà người cha hoặc mẹ đang làm việc và đóng BHXH.
Phần Chẩn đoán
- Ghi rõ tình trạng bệnh lý theo hướng dẫn chuyên môn của Bộ Y tế; Ghi rõ tên bệnh. Trường hợp mắc bệnh cần chữa trị dài ngày thì ghi mã bệnh; trường hợp chưa có mã bệnh thì ghi đầy đủ tên bệnh theo quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này; nếu nghỉ thai sản (trừ trường hợp nghỉ sinh con) thì ghi rõ khám thai, sảy thai, nạo, hút thai, thai chết lưu hoặc phá thai bệnh lý kèm theo số tuần tuổi của thai nhi; ghi rõ loại biện pháp tránh thai được thực hiện theo quy định như “Đặt vòng” hoặc “Triệt sản”;
- Số ngày nghỉ: Ghi rõ số ngày được nghỉ việc của người lao động, ví dụ nghỉ 07 ngày thì ghi “07 ngày”; ghi vào dòng bên dưới: Số ngày nghỉ từ ngày/tháng/năm đến hết ngày/tháng/năm;
Phần thông tin cha, mẹ
Ghi đầy đủ họ, chữ đệm và tên của cha và mẹ người bệnh (nếu có) trong trường hợp người bệnh là trẻ em dưới 7 tuổi
PHỤ LỤC 13
MẪU DANH SÁCH ĐĂNG KÝ CHỮ KÝ CỦA NGƯỜI HÀNH NGHỀ (Ban hành kèm theo Thông tư số 14/2016/TT-BYT ngày 12 tháng 5 năm 2016)
…….. 1 ……. …………………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…… , ngày ….. tháng ….. năm …..
Kính gửi: Cơ quan Bảo hiểm xã hội …………2………….
Căn cứ quy định của Thông tư số 14/2016/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2016 quy định chi Tiết thi hành một số Điều của Luật bảo hiểm xã hội thuộc lĩnh vực y tế và giấy phép hoạt động số ……….3…….…, …………4…………. đề nghị Quý cơ quan Bảo hiểm xã hội ………… cấp phôi Giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng bảo hiểm xã hội.
Danh sách người hành nghề được phân công ký Giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng bảo hiểm xã hội tại…………5…………, gồm:
| TT | HỌ VÀ TÊN | S Ố CHỨNG CHỈ HÀNH NGH Ề | PHẠM VI HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN 6 | CHỮ KÝ |
||||||
| 1. | | | | |
| 2. | | | | |
| 3. | | | | |
| 4. | | | | |
| 5. | | | | |
| 6. | | | | |
| …. | | | | |
Nơi nhận: …………… …………… | Người đứng đầu cơ sở khám bệnh, ch ữ a bệnh , ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu
1 Ghi loại đối tượng khám giám định, ví dụ: bệnh nghề nghiệp (BNN). giám định tổng hợp (TH), giám định tai nạn lao động (TNLĐ), giám định hưu trước tuổi và tuất (KNLĐ)
2 Tên Hội đồng Giám định y khoa tổ chức cuộc họp
3 Trường hợp chưa có thẻ căn cước hoặc hộ chiếu thì ghi giấy tờ tùy thân hợp lệ khác (giấy khai sinh, giấy xác nhận của công an cấp xã nơi cư trú kèm theo ảnh có đóng dấu giáp lai trên ảnh)
4 Khám giám định lần đầu/Khám giám định lại/ Khám giám định tổng hợp/ Khám phúc quyết (Khám giám định vượt khả năng chuyên môn, kiến nghị)/Khám phúc quyết lần cuối
5 Khám giám định bệnh nghề nghiệp (ghi rõ tên bệnh nghề nghiệp cần giám định - thời gian mắc bệnh), khám giám định tai nạn lao động (ghi kèm nội dung trích lục bị thương - thời gian bị thương)/ khám giám định hưu trước tuổi/ khám giám định thực hiện chế độ tuất hàng tháng/ Khám giám định tổng hợp (ghi rõ nội dung cần khám giám định như tên bệnh nghề nghiệp, nội dung trích lục bị thương, nội dung biên bản khám giám định lần liền kề trước đó)/Khám giám định tái phát (ghi rõ thương tích tái phát hoặc bệnh nghề nghiệp tái phát, tiến triển)
6 Ghi rõ kết luận theo yêu cầu khám của tổ chức, cá nhân
7 Chỉ ghi trong trường hợp giám định tổng hợp
8 Sử dụng con dấu của cơ quan thường trực của Hội đồng giám định y khoa. Trường hợp giám định phúc quyết lần cuối thì Cục Quản lý Khám, chữa bệnh là cơ quan thường trực của Hội đồng và sử dụng con dấu của Bộ Y tế.
1 Tên Hội đồng Giám định y khoa nơi tổ chức đề nghị giám định
2 Tên cơ quan, đơn vị giới thiệu người lao động
3 Trường hợp chưa có thẻ căn cước hoặc hộ chiếu thì ghi giấy tờ tùy thân hợp lệ khác (giấy khai sinh, giấy xác nhận của công an cấp xã nơi cư trú kèm theo ảnh có đóng dấu giáp lai trên ảnh)
4 Trường hợp là thân nhân ... thì không cần khai nội dung nghề/công việc
5 Ghi rõ các chế độ đang hiện hưởng và tỷ lệ; Nếu không được hưởng chế độ thì ghi là: chưa
6 Giám định tổng hợp do tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp thì tích dấu [x] cả 2 ô bệnh nghề nghiệp và tai nạn lao động
7 Nội dung đề nghị giám định: cần ghi rõ tên bệnh nghề nghiệp, thương tật (theo giấy chứng nhận bị thương).
1 Ghi tên cơ quan chủ quản
2 Trường hợp chưa có thẻ căn cước hoặc hộ chiếu thì ghi giấy tờ tùy thân hợp lệ khác (giấy khai sinh, giấy xác nhận của công an cấp xã nơi cư trú kèm theo ảnh có đóng dấu giáp lai trên ảnh)
1 Trường hợp chưa có thẻ căn cước hoặc hộ chiếu thì ghi giấy tờ tùy thân hợp lệ khác (giấy khai sinh, giấy xác nhận của công an cấp xã nơi cư trú kèm theo ảnh có đóng dấu giáp lai trên ảnh)
2 Trường hợp là thân nhân ... thì không cần khai nội dung nghề/công việc
1 Tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ. Đóng dấu treo trên tên của cơ quan tiếp nhận hồ sơ
2 Địa danh
3 Liệt kê đầy đủ tên các giấy tờ trong hồ sơ đề nghị giám định mà tổ chức, cá nhân nộp
1 Ghi rõ tình trạng, bệnh lý và hướng dẫn chuyên môn của Bộ Y tế
2 Trường hợp y, bác sỹ có chữ ký điện tử
1 Ghi rõ tình trạng bệnh lý và hướng dẫn chuyên môn của Bộ Y tế đồng thời ghi tên bệnh. Đối với bệnh cần chữa trị dài ngày ghi mã bệnh. Trường hợp chưa có mã bệnh thì ghi đầy đủ tên bệnh theo quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.
2 Trường hợp cần nghỉ để dưỡng thai thì sau khi ghi số ngày nghỉ phải ghi rõ là “để dưỡng thai”. Ví dụ: Số ngày nghỉ: 10 ngày để dưỡng thai.
1 Ghi tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
2 Ghi tên quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh nếu gửi cho cơ quan bảo hiểm xã hội cấp huyện; ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nếu gửi cho cơ quan bảo hiểm xã hội cấp tỉnh
3 Ghi đầy đủ số, ký hiệu giấy phép và ngày, tháng, năm cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
4 Ghi tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
5 Ghi tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
6 Ghi phạm vi hoạt động chuyên môn của từng người hành nghề theo chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh của người đó