Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2017.
2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 162/2015/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2015 và Nghị quyết số 118/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai của HĐND tỉnh.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Đồng Nai Khóa IX, Kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 07 tháng 7 năm 2017./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội (A+B); - Chính phủ; - Văn phòng Chính phủ (A+B); - Bộ Tư pháp; - Bộ Tài chính; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Thường trực Tỉnh ủy; - Đoàn ĐBQH tỉnh Đồng Nai; - Thường trực HĐND tỉnh; - Các đại biểu HĐND tỉnh; - UBND tỉnh; - Ủy ban MTTQVN và các đoàn thể; - Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh; - Tòa án nhân dân tỉnh; - Văn phòng Tỉnh ủy; - Văn phòng HĐND tỉnh; - Văn phòng UBND tỉnh; - Các sở, ban ngành của tỉnh; - TT.HĐND, UBND cấp huyện; - Trung tâm Công báo tỉnh; - Báo, Đài PT-TH Đồng Nai; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Nguyễn Phú Cường
BIỂU MỨC THU
PHÍ KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG TÀI LIỆU ĐẤT ĐAI (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 65/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai)
| STT | LOẠI TÀI LIỆU | ĐVT | MỨC THU PHÍ (Đồng) | | | |
||||||||
| | | | Cung cấp trực tiếp | | Cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử | |
| | | | Đối với thông tin dạng giấy | Đối với thông tin dạng số | Đối với thông tin dạng giấy | Đối với thông tin dạng số |
| I | Hồ sơ tài liệu đất đai | | | | | |
| 1 | Hồ sơ giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất | 01 trang | 38.000 | 31.000 | 39.000 | 33.000 |
| 2 | Hồ sơ thanh tra, kiểm tra, giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai | 01 trang | 38.000 | 31.000 | 39.000 | 33.000 |
| 3 | Hồ sơ địa chính | 01 trang | 38.000 | 31.000 | 39.000 | 33.000 |
| 4 | Hồ sơ thống kê đất đai, kiểm kê đất đai | 01 trang | 38.000 | 31.000 | 39.000 | 33.000 |
| 5 | Hồ sơ đánh giá đất | 01 trang | 38.000 | 31.000 | 39.000 | 33.000 |
| 6 | Hồ sơ thẩm định và bồi thường | 01 trang | 38.000 | 31.000 | 39.000 | 33.000 |
| 7 | Hồ sơ chồng ghép quy hoạch chi tiết lên bản đồ địa chính | 01 trang | 38.000 | 31.000 | 39.000 | 33.000 |
| 8 | Hồ sơ các dự án khác và đề tài nghiên cứu khoa học về đất đai | 01 trang | 38.000 | 31.000 | 39.000 | 33.000 |
| 9 | Số liệu phân hạng, đánh giá đất | 01 trang | 38.000 | 31.000 | 39.000 | 33.000 |
| 10 | Số liệu tài liệu thổ nhưỡng | 01 trang | 38.000 | 31.000 | 39.000 | 33.000 |
| 11 | Số liệu tài liệu bản đồ đất | 01 trang | 38.000 | 31.000 | 39.000 | 33.000 |
| 12 | Số liệu điều tra về giá đất | 01 trang | 38.000 | 31.000 | 39.000 | 33.000 |
| 13 | Atlas Đồng Nai | 01 trang | 38.000 | 31.000 | 39.000 | 33.000 |
| 14 | Thông tin về giá của thửa đất | 01 trang | 38.000 | 31.000 | 39.000 | 33.000 |
| 15 | Thông tin chi tiết của thửa đất | 01 trang | 38.000 | 31.000 | 39.000 | 33.000 |
| 16 | Tài liệu kết quả đấu giá quyền sử dụng đất | 01 trang | 38.000 | | 39.000 | |
| II | Các loại bản đồ | | | | | |
| 1 | Bản đồ phân hạng đất | 01 mảnh | 94.000 | 77.000 | 99.000 | 80.000 |
| 2 | Bản đồ thổ nhưỡng, bản đồ đất | 01 mảnh | 94.000 | 77.000 | 99.000 | 80.000 |
| 3 | Bản đồ hiện trạng sử dụng đất | 01 mảnh | | 77.000 | | 80.000 |
| 4 | Bản đồ Quy hoạch sử dụng đất | 01 mảnh | | 77.000 | | 80.000 |
| 5 | Bản đồ địa chính | 01 mảnh | 94.000 | 77.000 | 99.000 | 80.000 |
| 6 | Các loại bản đồ trong Atllas Đồng Nai | 01 mảnh | 94.000 | 77.000 | 99.000 | 80.000 |
| 7 | Chồng ghép quy hoạch chi tiết lên bản đồ địa chính | 01 mảnh | 94.000 | 77.000 | 99.000 | 80.000 |
| 8 | Bản đồ chuyên đề | 01 mảnh | 94.000 | 77.000 | 99.000 | 80.000 |
| III | Hồ sơ khác | | | | | |
| 1 | Cơ sở dữ liệu quản lý đất đai | 10 thửa | 44.000 | | 47.000 | |
Ghi chú:
- Mức trên tính cho 01 trang, khi số trang tăng thêm mỗi trang tăng thêm tính bằng 0,11.
- Mức phí tính cho 01 mảnh, khi số mảnh tăng thêm mỗi mảnh tăng thêm tính bằng 0,11.
- Mức phí tính cho 10 thửa, nếu số thửa thay đổi thì mức tính theo tỷ lệ thuận với mức trên.
Đối với trường hợp nếu mức thu một bộ hồ sơ, tài liệu có nhiều trang và nhiều tờ bản đồ vượt quá 300.000 đồng/hồ sơ, tài liệu thì thực hiện mức thu bằng 300.000 đồng/hồ sơ, tài liệu.