Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2017.
2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 163/2015/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2015 của HĐND tỉnh Đồng Nai quy định về mức thu lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Nghị quyết này được HĐND tỉnh Đồng Nai Khóa IX, Kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 07 tháng 7 năm 2017./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội (A+B); - Chính phủ; - Văn phòng Chính phủ (A+B); - Bộ Tư pháp; - Bộ Tài chính; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Thường trực Tỉnh ủy; - Đoàn ĐBQH tỉnh Đồng Nai; - Thường trực HĐND tỉnh; - Các đại biểu HĐND tỉnh; - UBND tỉnh; - Ủy ban MTTQVN và các đoàn thể; - Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh; - Tòa án nhân dân tỉnh; - Văn phòng Tỉnh ủy; - Văn phòng HĐND tỉnh; - Văn phòng UBND tỉnh; - Các sở, ban ngành của tỉnh; - TT.HĐND, UBND cấp huyện; - Trung tâm Công báo tỉnh; - Báo, Đài PT-TH Đồng Nai; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Nguyễn Phú Cường
PHỤ LỤC
LỆ PHÍ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 67/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai)
| Số TT | Nội dung thu | Đơn vị tính | Mức thu | | |
|||||||
| | | | Cấp Giấy chứng nhận (CN) | | Công việc địa chính khác |
| | | | Giấy CN chỉ có QSDĐ | Giấy CN QSDĐ, QSHN, tài sản gắn liền với đất | |
| I | Cấp mới Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | | | | |
| 1 | Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao. | Đồng/Giấy | 100.000 | 500.000 | |
| 2 | Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa. | Đồng/Giấy | 25.000 | 100.000 | |
| 3 | Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa. | Đồng/Giấy | 12.500 | 50.000 | |
| II | Cấp đổi, cấp lại, chỉnh lý trên Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | | | | |
| 1 | Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao. | Đồng/Giấy | 50.000 | 50.000 | |
| 2 | Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa. | Đồng/Giấy | 20.000 | 50.000 | |
| 3 | Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa. | Đồng/Giấy | 10.000 | 25.000 | |
| III | Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai | | | | |
| 1 | Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao. | Đồng/lần | | | 30.000 |
| 2 | Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa. | Đồng/lần | | | 28.000 |
| 3 | Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa. | Đồng/lần | | | 14.000 |
| IV | Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính | | | | |
| 1 | Tổ chức | Đồng/lần | | | 30.000 |
| 2 | Hộ gia đình, cá nhân | Đồng/lần | | | 15.000 |