Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định khóa XVIII, kỳ họp thứ tư thông qua ngày 06 tháng 7 năm 2017, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2017 thay thế Nghị quyết số 61/2007/NQ-HĐND ngày 04 tháng 7 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường và mức thu phí, lệ phí về các hoạt động liên quan đến tài nguyên nước.
Đối với các trường hợp đã nộp hồ sơ đề nghị thẩm định trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thì cơ quan thực hiện thu phí theo quy định tại Nghị quyết số 61/2007/NQ-HĐND ngày 04 tháng 7 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh./.
Nơi nhận: - Ủy ban thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Bộ Tư pháp; Bộ Tài chính; Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH tỉnh; - Như Điều 2, Điều 3; - Ủy ban MTTQ tỉnh; - HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Công báo tỉnh; Báo Nam Định; - Website tỉnh; Website Chính phủ; - Lưu: VP HĐND tỉnh. | CHỦ TỊCH Trần Văn Chung
PHỤ BIỂU
MỨC THU PHÍ THẨM ĐỊNH ĐỀ ÁN, BÁO CÁO THĂM DÒ ĐÁNH GIÁ TRỮ LƯỢNG, KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT; PHÍ THẨM ĐỊNH HỒ SƠ, ĐIỀU KIỆN HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT; PHÍ THẨM ĐỊNH ĐỀ ÁN KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC MẶT, NƯỚC BIỂN; PHÍ THẨM ĐỊNH ĐỀ ÁN XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC, CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 46/2017/NQ-HĐND Ngày 10 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định)
| STT | DANH MỤC | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |
|||||
| 1 | Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất | | |
| 1.1 | Đề án thiết kế có lưu lượng dưới 200m 3 /ngày đêm | đề án | 400.000 |
| 1.2 | Đề án, báo cáo có lưu lượng từ 200m 3 đến dưới 500m 3 /ngày đêm | đề án | 1.100.000 |
| 1.3 | Đề án, báo cáo có lưu lượng từ 500 m 3 đến dưới 1.000 m 3 /ngày đêm | đề án | 2.600.000 |
| 1.4 | Đề án, báo cáo có lưu lượng từ 1.000 m 3 đến dưới 3.000m 3 /ngày đêm | đề án | 5.000.000 |
| * | Trường hợp thẩm định gia hạn, điều chỉnh giấy phép: mức thu bằng 50% mức thu theo quy định nêu trên. | | |
| * | Trường hợp thẩm định cấp lại giấy phép: mức thu bằng 30% mức thu theo quy định nêu trên. | | |
| 2 | Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất | | |
| 2.1 | Quy mô nhỏ là hành nghề khoan và lắp đặt các giếng khoan thăm dò, khai thác nước dưới đất có đường kính ống chống hoặc ống vách dưới 110 milimét và thuộc công trình có lưu lượng dưới 200m 3 / ngày đêm | hồ sơ | 700.000 |
| 2.2 | Quy mô vừa là hành nghề khoan và lắp đặt các giếng khoan thăm dò, khai thác nước dưới đất có đường kính ống chống hoặc ống vách dưới 250 milimét và thuộc công trình có lưu lượng từ 200m 3 đến dưới 3.000m 3 /ngày đêm | hồ sơ | 1.400.000 |
| * | Trường hợp thẩm định gia hạn, điều chỉnh giấy phép: mức thu bằng 50% mức thu theo quy định nêu trên. | | |
| * | Trường hợp thẩm định cấp lại giấy phép: mức thu bằng 30% mức thu theo quy định nêu trên. | | |
| 3 | Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển | | |
| 3.1 | Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp lưu lượng dưới 0.1m 3 /giây hoặc để phát điện với công suất dưới 50 kw hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng nước dưới 500m 3 /ngày đêm | đề án, báo cáo | 600.000 |
| 3.2 | Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp lưu lượng từ 0.1m 3 đến 0.5m 3 /giây hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng nước từ 500m 3 đến dưới 3.000m 3 /ngày đêm | đề án, báo cáo | 1.800.000 |
| 3.3 | Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp lưu lượng từ 0.5m 3 đến dưới 1m 3 /giây hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng nước từ 3.000m 3 đến dưới 20.000m 3 /ngày đêm | đề án, báo cáo | 4.400.000 |
| 3.4 | Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp lưu lượng từ 1m 3 đến dưới 2m 3 /giây hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng nước từ 20.000m 3 đến dưới 50.000m3/ngày đêm | đề án, báo cáo | 8.400.000 |
| * | Trường hợp thẩm định gia hạn, điều chỉnh giấy phép: mức thu bằng 50% mức thu theo quy định nêu trên. | | |
| * | Trường hợp thẩm định cấp lại giấy phép: mức thu bằng 30% mức thu theo quy định nêu trên. | | |
| 4 | Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi | | |
| 4.1 | Đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 100 m 3 /ngày đêm | đề án, báo cáo | 600.000 |
| 4.2 | Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100m 3 đến dưới 500m 3 /ngày đêm | đề án, báo cáo | 1.800.000 |
| 4.3 | Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500m 3 đến dưới 2.000m 3 /ngày đêm | đề án, báo cáo | 4.400.000 |
| 4.4 | Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000m 3 đến dưới 3.000m 3 /ngày đêm | đề án, báo cáo | 8.400.000 |
| * | Trường hợp thẩm định gia hạn, điều chỉnh giấy phép: mức thu bằng 50% mức thu theo quy định nêu trên. | | |
| * | Trường hợp thẩm định cấp lại giấy phép: mức thu bằng 30% mức thu theo quy định nêu trên. | | |