Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định khóa XVIII, kỳ họp thứ tư thông qua ngày 06 tháng 7 năm 2017, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2017 và thay thế Nghị quyết số 85/2008/NQ-HĐND ngày 03 tháng 7 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Nam Định; Nghị quyết số 149/2010/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Nam Định./.
Nơi nhận: - Uỷ ban Thường vụ Quốc Hội; - Chính phủ; - Bộ Tư pháp; Bộ Tài chính; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Như Điều 2, Điều 3; - Tỉnh ủy; Đoàn ĐBQH tỉnh; - Ủy ban MTTQ tỉnh; - HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Công báo tỉnh; Báo Nam Định; - Website tỉnh; Website Chính phủ; - Lưu: VP HĐND tỉnh. | CHỦ TỊCH Trần Văn Chung
PHỤ BIỂU
MỨC THU LỆ PHÍ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 50/2017/NQ-HĐND Ngày 10 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định)
| STT | Đối tượng | Mức thu |
||||
| A | Đối với hộ gia đình, cá nhân | |
| I | Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | (Đồng/giấy) |
| 1 | Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất - Tại các phường - Tại các xã, thị trấn | 25.000 12.000 |
| 2 | Cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất hoặc cấp Giấy chứng nhận đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất - Tại các phường - Tại các xã, thị trấn | 70.000 35.000 |
| 3 | Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất - Tại các phường - Tại các xã, thị trấn | 100.000 50.000 |
| II | Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | (Đồng/giấy) |
| 1 | Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất - Tại các phường - Tại các xã, thị trấn | 20.000 10.000 |
| 2 | Cấp lại, cấp đổi và đồng thời xác nhận bổ sung quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất - Tại các phường - Tại các xã, thị trấn | 50.000 25.000 |
| III | Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai; trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính | Đồng/1 lần |
| 1 | Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai - Tại các phường - Tại các xã, thị trấn | 28.000 14.000 |
| 2 | Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính - Tại các phường - Tại các xã, thị trấn | 15.000 7.000 |
| B | Đối với tổ chức | |
| I | Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | (Đồng/giấy) |
| 1 | Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | 100.000 |
| 2 | Cấp Giấy chứng nhận đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất | 200.000 |
| 3 | Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | 500.000 |
| II | Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | (Đồng/giấy) |
| 1 | Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | 30.000 |
| 2 | Cấp lại, cấp đổi và đồng thời xác nhận bổ sung quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | 50.000 |
| III | Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai; trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính | (Đồng/1lần) |
| 1 | Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai | 30.000 |
| 2 | Trích lục bản đồ địa chính; văn bản, số liệu hồ sơ địa chính | 30.000 |