Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình Khóa XVII, Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 13 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2017./.
PHỤ LỤC
ĐẶT TÊN ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THỊ TRẤN QUY ĐẠT, HUYỆN MINH HÓA, TỈNH QUẢNG BÌNH (LẦN THỨ 1) ( Kèm theo Nghị quyết số ……./2017/NQ-HĐND ngày ….. tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)
| TT | Tên đường | Điểm đầu (giáp) | Điểm cuối (giáp) | Quy mô | | | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | Dài (km) | Rộng hiện trạng (m) | Rộng quy hoạch (m) | |
| I | TÊN ĐƯỜNG THEO TÊN DANH NHÂN | | | | | | |
| 1 | Nguyễn Hữu Cảnh | Nhà ông Tặng (Tuyến phía Đông) | Trường bắn cũ (tuyến bao phía Tây) | 0,64 | 10,5-24 | 24,0 | |
| 2 | Nguyễn Văn Cừ | Nhà Ông Thiệu | Nhà Ông Tôn | 0,23 | 5,5 | 7,5 | |
| 3 | Phan Bội Châu | Nhà ông Thanh (TK7) | Sân vận động TK4 | 1,15 | 5,5 | 11,5 | |
| 4 | Trường Chinh | Chi cục thi hành án | Nhà Ông Giang (TK2) | 1,1 | 15,5 | 15,5 | |
| 5 | Lê Duẩn | Ngã tư Quy Đạt (Km68 +00) | Bến Sú | 1,1 | 7,5-10,5 | 21,5 | |
| 6 | Trần Hưng Đạo | Ngã tư Quy Đạt (Km68 +00) | Trạm biến áp cây cam | 1,5 | 5,5-10,5 | 21,5 | |
| 7 | Phạm Văn Đồng | Nhà Bà Liên (TK4) | Nhà Ông Chính (TK9) | 1,047 | 7,5 | 19,5 | |
| 8 | Võ Nguyên Giáp | Ngã tư Yên Hoá | Ngã tư Quy Đạt (Km68 +00) | 1,8 | 22 -27 | 22-27 | |
| 9 | Huỳnh Thúc Kháng | QL12A (Nhà Ông Ba) | Tuyến bao phía tây | 0,4 | 5,5 | 7,0 | |
| 10 | Lý Thường Kiệt | Ngã tư Quy Đạt (Km68 +00) | Địa giới xã Quy Hóa (Km70+50) | 2,0 | 19,5-22 | 19,5- 22 | |
| 11 | Võ Văn Kiệt | Công an huyện | Xóm Minh Tiến (TK2) | 1,13 | 15,5 | 15,5 | |
| 12 | Hàm Nghi | QL12A (Sân điện ảnh) | Tiểu khu 4 | 1,2 | 5,5-7,5 | 11,5 | |
| 13 | Lê Hồng Phong | Cha Ngan (TK 3) | Minh Tiến (TK 2) | 1,4 | 5,5 | 11,5 | |
| 14 | Trần Phú | Giáp địa giới hành chính xã Yên Hoá | Công an Huyện | 0,7 | 10,5 | 21,5 | |
| 15 | Ngô Quyền | Nhà Ông Viên (TK2) | Nhà Ông Hoàng (TK2) | 0,2 | 5,5 | 5,5 | |
| 16 | Lê Hữu Trác | Nhà Ông Hiếu (TK9) | Nhà Ông Chiến (TK8) | 0,703 | 5,5 | 15,0 | |
| 17 | Lý Thái Tổ | Nhà Ông Hoàng (TK1) | Nhà Ông Nước | 0,399 | 10,5 | 10,5 | |
| 18 | Tôn Đức Thắng | QL 12A (Huyện ủy) | Nhà Ông Quốc (TK7) | 0,515 | 11,5 | 11,5 | |
| 19 | Nguyễn Trãi | Công viên | Chợ Quy Đạt | 0,222 | 7,5 | 7,5 | Đường hiện trạng |
| 20 | Bà Triệu | QL12A (Cửa hàng vật tư) | Tuyến bao phía đông | 0,4 | 5,5 | 13,5 | |
| 21 | Phan Chu Trinh | QL12A (UB TT Quy Đạt) | Nhà Bà Liên (TK5) | 0,715 | 5,5 | 5,5 | Đường hiện trạng |
| 22 | Hai Bà Trưng | Nhà Bà Loan (ô số 1, TK1) | Trường TH số 1 (Khu vực lẻ, TK2) | 1,0 | 10,5 | 13,5 | |
| 23 | Lê Trực | Trường MN số 2 (Điểm lẻ) | chân Đồi Chôông Soóc | 0, 9 | 5,5 | 12,0 | |
| 24 | Hùng Vương | Nhà Ông Kỷ (ô số 1) | Đội QLTT số 7 | 0,73 | 10,5 | 10,5 -35,0 | |
| 25 | Nguyễn Viết Xuân | Nhà Ông Diện (TK5) | Nhà Ông Phương (TK8) | 0,34 | 5,5 | 11,5 | |
| II | TÊN ĐƯỜNG THEO TÊN ĐỊA DANH | | | | | | |
| 26 | Điện Biên Phủ | Trạm biến áp cây cam (TK4) | Nhà Ông Hiếu (TK9) | 1,2 | 5,5 | 7,5 | Đường hiện trạng ngoài bản đồ QH |
| III | TÊN ĐƯỜNG THEO TÊN SỰ KIỆN LỊCH SỬ | | | | | | |
| 27 | Cách Mạng Tháng 8 | QL12A (Trường MN số 2) | Nhà Ông Khang | 0,346 | 5,5 | 12,0 | |
THỐNG KÊ LOẠI ĐƯỜNG
| TT | Loại đường | Số lượng | Ghi chú |
|||||
| 1 | Tên đường theo tên danh nhân | 25 | |
| 2 | Tên đường theo tên địa danh | 01 | |
| 3 | Tên đường theo tên sự kiện lịch sử | 01 | |
| | Tổng cộng | 27 | |