Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 30/2016/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2016 của HĐND tỉnh Vĩnh Phúc về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh.
2. UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
3. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND, Tổ Đại biểu và các Đại biểu HĐND tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Vĩnh Phúc khóa XVI, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 08 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 7 năm 2017
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài chính, Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy, Thường trực HĐND, UBND, Ủy ban MTTQ Việt Nam, Đoàn ĐBQH tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các Sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - Đảng ủy khối các cơ quan, Đảng ủy khối Doanh nghiệp tỉnh; - Văn phòng: Tỉnh ủy, UBND, Đoàn ĐBQH tỉnh; - Thường trực huyện ủy, Thường trực HĐND, UBND, Ủy ban MTTQ Việt Nam cấp huyện; - Báo Vĩnh Phúc, Đài Phát thanh và Truyền hình, Cổng Thông tin - Giao tiếp điện tử tỉnh; - CPVP, CV Văn phòng HĐND tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Trần Văn Vinh
MỨC THU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH PHÚC
(Kèm theo Nghị quyết số 12/2017/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2017 của HĐND tỉnh Vĩnh Phúc)
| Số TT | Loại khoáng sản | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |
|||||
| I | QUẶNG KHOÁNG SẢN KIM LOẠI | | |
| 1 | Quặng sắt | Tấn | 50.000 |
| 2 | Quặng măng-gan | Tấn | 40.000 |
| 3 | Quặng ti-tan (titan) | Tấn | 60.000 |
| 4 | Quặng vàng | Tấn | 225.000 |
| 5 | Quặng đất hiếm | Tấn | 50.000 |
| 6 | Quặng bạch kim | Tấn | 225.000 |
| 7 | Quặng bạc, Quặng thiếc | Tấn | 225.000 |
| 8 | Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-mon (antimon) | Tấn | 40.000 |
| 9 | Quặng chì, Quặng kẽm | Tấn | 225.000 |
| 10 | Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bauxite) | Tấn | 20.000 |
| 11 | Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken) | Tấn | 50.000 |
| 12 | Quặng cromit | Tấn | 50.000 |
| 13 | Quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-den (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-di (vanadi) | Tấn | 225.000 |
| 14 | Quặng khoáng sản kim loại khác | Tấn | 25.000 |
| II | KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI | | |
| 1 | Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan) | m 3 | 70.000 |
| 2 | Đá Block | m 3 | 90.000 |
| 3 | Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi), Sa-phia (sapphire), E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen, A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz), hạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trang, đỏ lửa; Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite) | Tấn | 70.000 |
| 4 | Sỏi, cuội, sạn | m 3 | 6.000 |
| 5 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | m 3 | 5.000 |
| 6 | Đá vôi, đá sét làm xi măng và các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan...); khoáng chất công nghiệp (barit, flourit, bentonit và các loại khoáng chất khác) | Tấn | 3.000 |
| 7 | Cát vàng | m 3 | 5.000 |
| 8 | Cát trắng | m 3 | 7.000 |
| 9 | Các loại cát khác | m 3 | 4.000 |
| 10 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m 3 | 2.000 |
| 11 | Đất sét, đất làm gạch, ngói | m 3 | 2.000 |
| 12 | Đất làm thạch cao | m 3 | 3.000 |
| 13 | Cao lanh, phen-sờ-pát (fenspat) | m 3 | 7.000 |
| 14 | Các loại đất khác | m 3 | 2.000 |
| 15 | Sét chịu lửa | Tấn | 25.000 |
| 16 | Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite), talc, diatomit | Tấn | 25.000 |
| 17 | Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật | Tấn | 25.000 |
| 18 | Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite) | Tấn | 25.000 |
| 19 | Nước khoáng thiên nhiên | m 3 | 3.000 |
| 20 | A-pa-tít (apatit), séc-pen-tin (secpentin), graphít, sericit | Tấn | 4.000 |
| 21 | Than các loại | Tấn | 10.000 |
| 22 | Khoáng sản không kim loại khác | Tấn | 25.000 |
| III | Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% (sáu mươi phần trăm) của loại khoáng sản tương ứng quy định tại Mục I và Mục II nêu trên. | | |