Điều 4. Nghị quyết này sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 19/2013/NQ- HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XI, kỳ họp thứ 7 về việc điều chỉnh, bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Bình Định đến năm 2020 định hướng đến năm 2030 thuộc thẩm quyền quản lý và cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định khóa XII, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 24 tháng 7 năm 2017./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Thanh Tùng
PHỤ LỤC
BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUY HOẠCH KHOÁNG SẢN ĐẤT, CÁT LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định)
I. ĐẤT SAN LẤP
| Huyện, thị xã, thành phố | Các điểm mỏ theo quy hoạch hiện tại | | | | Các điểm mỏ đưa ra khỏi quy hoạch | | | | Các điểm mỏ quy hoạch bổ sung mới | | | | Tổng số mỏ sau khi điều chỉnh, bổ sung | | |
|||||||||||||||||
| | Số lượng | Số hiệu | Diện tích (ha) | Trữ lượng (triệu m 3 ) | Số lượng | Số hiệu | Diện tích (ha) | Trữ lượng (triệu m 3 ) | Số lượng | Số hiệu | Diện tích (ha) | Trữ lượng (triệu m 3 ) | Số lượng | Diện tích (ha) | Trữ lượng (triệu m 3 ) |
| Cộng | 41 | | 5,596.0 | 78.560 | 2 | | 424.0 | 5.330 | 48 | | 703.3 | 24.616 | 87 | 5,875.3 | 97.846 |
| An Lão | 1 | 8 | 164.00 | 2.20 | - | - | - | - | 2 | AL01; AL02 | 10.40 | 0.364 | 3 | 174.40 | 2.564 |
| Hoài Ân | 5 | 32, 40, 53, 59, 77 | 772.00 | 12.80 | - | - | - | - | - | - | - | - | 5 | 772.00 | 12.800 |
| Hoài Nhơn | 6 | 28, 28D, 41, 44, 44A, 61 | 1,020.0 | 14.20 | 2 | 44a, 41 | 424 | 5.33 | 11 | HN01-HN11 | 90.25 | 3.159 | 15 | 686.25 | 12.029 |
| Phù Mỹ | 5 | 62, 79, 86, 98, 103 | 630.00 | 9.70 | - | - | - | - | 4 | PM01, PM02, PM03, PM04 | 41.79 | 1.463 | 9 | 671.79 | 11.163 |
| Phù Cát | 1 | 155A | 72.00 | 0.96 | - | - | - | - | 6 | PC01, PC02, PC03, PC04, PC07, PC08 | 71.19 | 2.492 | 7 | 143.19 | 3.452 |
| An Nhơn | 7 | 150, 183, 150A, 150B, 153A, 174A, 184 | 359.00 | 4.80 | - | - | - | - | 3 | AN01, AN02, AN03 | 72.09 | 2.523 | 10 | 431.09 | 7.323 |
| TP Quy Nhơn | 3 | 206, 207A, 212 | 403.00 | 4.60 | - | - | - | - | 4 | QN02, QN03, QN04, QN05 | 225.84 | 7.904 | 7 | 628.84 | 12.504 |
| Tây Sơn | 5 | 147, 174, 171, 172, 183A | 816.00 | 11.80 | - | - | - | - | 10 | TS01, TS02, TS03; TS10 - TS16 | 75.15 | 2.630 | 15 | 891.15 | 14.430 |
| Vân Canh | 4 | 215, 219, 221, 219A | 818.00 | 12.30 | - | - | - | - | 2 | VC01, VC02 | 25.36 | 0.888 | 6 | 843.36 | 13.188 |
| Vĩnh Thạnh | 4 | 100, 100A, 111, 126 | 542.00 | 5.20 | - | - | - | - | 5 | VT01, VT02, VT03, VT04, VT04A | 46.01 | 1.610 | 9 | 588.01 | 6.810 |
| Tuy Phước | - | - | - | - | - | - | - | - | 1 | TP02 | 45.23 | 1.583 | 1 | 45.23 | 1.583 |
II. CÁT XÂY DỰNG
| Huyện, thị xã, thành phố | Các điểm mỏ theo quy hoạch hiện tại | | | | Các điểm mỏ đưa ra khỏi quy hoạch | | | | Các điểm mỏ quy hoạch bổ sung mới | | | | Tổng số mỏ sau khi điều chỉnh, bổ sung | | |
|||||||||||||||||
| | Số lượng | Số hiệu | Diện tích (ha) | Trữ lượng (triệu m 3 ) | Số lượng | Số hiệu | Diện tích (ha) | Trữ lượng (triệu m 3 ) | Số lượng | Số hiệu | Diện tích (ha) | Trữ lượng (triệu m 3 ) | Số lượng | Diện tích (ha) | Trữ lượng (triệu m 3 ) |
| Tổng | 34 | | 10,148.0 | 29.100 | 0 | | 0.0 | 0.000 | 11 | | 127.6 | 2.682 | 45 | 10,275.6 | 31.782 |
| An Lão | 3 | 18, 18A, 22 | 252 | 1.27 | | | | | 1 | AL03 | 5.90 | 0.089 | 4 | 257.90 | 1.359 |
| Hoài Ân | 10 | 31, 31A, 36B, 36C, 36D, 36E, 69, 70, 70A, 70B | 677 | 2.35 | - | - | - | - | 5 | HA01, HA02, HA03, HA04, HA05 | 32.03 | 0.480 | 15 | 709.03 | 2.830 |
| Hoài Nhơn | 2 | 36, 36A | 712 | 2.7 | - | - | - | - | 1 | HN12 | 5 | 0.075 | 3 | 717.00 | 2.775 |
| Phù Mỹ | 2 | 104B, 116A | 132 | 0.67 | - | - | - | - | - | - | - | - | 2 | 132.00 | 0.670 |
| Phù Cát | 3 | 104A, 164A, 131A, | 2,727 | 13.55 | - | - | - | - | 1 | PC05 | 2.24 | 0.034 | 4 | 2,729.24 | 13.584 |
| An Nhơn | 5 | 164B, 164C, 164E, 170A, 170B | 342 | 1.28 | - | - | - | - | - | - | - | - | 5 | 342.00 | 1.280 |
| Tuy Phước | 3 | 164D, 202, 201A | 246 | 0.78 | - | - | - | - | 1 | TP01 | 2.40 | 0.036 | 4 | 248.40 | 0.816 |
| Tây Sơn | 3 | 162, 164, 131B | 2626 | 4.5 | - | - | - | - | - | - | - | - | 3 | 2,626.00 | 4.500 |
| Vân Canh | 1 | 210 | 709 | 1.6 | - | - | - | - | 1 | VC03 | 3.1 | 0.047 | 2 | 712.10 | 1.647 |
| Vĩnh Thạnh | 2 | 126A, 126B | 1725 | 0.4 | - | - | - | - | - | - | - | - | 2 | 1,725.00 | 0.400 |
| Quy Nhơn | - | - | - | - | - | - | - | - | 1 | QN06 | 76.89 | 1.922 | 1 | 76.89 | 1.922 |
III. ĐẤT SÉT SẢN XUẤT GẠCH NGÓI
| Huyện, thị xã, thành phố | Các điểm mỏ theo quy hoạch hiện tại | | | | Các điểm mỏ đưa ra khỏi quy hoạch | | | | Các điểm mỏ quy hoạch bổ sung mới | | | | Tổng số mỏ sau khi điều chỉnh, bổ sung | | |
|||||||||||||||||
| | Số lượng | Số hiệu | Diện tích (ha) | Trữ lượng (triệu m 3 ) | Số lượng | Số hiệu | Diện tích (ha) | Trữ lượng (triệu m 3 ) | Số lượng | Số hiệu | Diện tích (ha) | Trữ lượng (triệu m 3 ) | Số lượng | Diện tích (ha) | Trữ lượng (triệu m 3 ) |
| Cộng | 27 | | 1,978.4 | 1.476 | 6 | | 595.0 | 0.430 | 16 | | 113.6 | 1.811 | 37 | 1,497.0 | 2.857 |
| An Lão | | | | | | | | | 6 | AL04 - AL09 | 36.58 | 0.657 | 6 | 36.58 | 0.657 |
| Hoài Ân | 2 | 73, 74 | 248 | 0.12 | | | | | - | - | - | - | 2 | 248.00 | 0.120 |
| Phù Mỹ | 2 | 87, 105, | 152 | 0.08 | | | | | - | - | - | - | 2 | 152.00 | 0.080 |
| Phù Cát | 2 | 109, 115 | 949 | 0.48 | | | | | 1 | PC06 | 8.6 | 0.129 | 3 | 957.60 | 0.609 |
| An Nhơn | 3 | 168, 175, 177 | 382 | 0.32 | 3 | 175; 177; 168 | 382 | 0.32 | - | - | - | - | - | - | - |
| Vĩnh Thạnh | | | | | | | | | 2 | VT05 - VT06 | 21.95 | 0.329 | 2 | 21.95 | 0.329 |
| Tây Sơn | 18 | 163, 165, 173 và 15 điểm mỏ theo 4746/QĐ- UBND | 247.4 | 0.476 | 3 | 163, 165, 173 | 213 | 0.11 | 6 | TS04 - TS09 | 34.04 | 0.511 | 21 | 68.44 | 0.877 |
| Vân Canh | | | | | | | | | 1 | VC04 | 12.39 | 0.186 | 1 | 12.39 | 0.186 |