Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định khóa XVIII, kỳ họp thứ tư thông qua ngày 06 tháng 7 năm 2017, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2017 và thay thế Nghị quyết số 53/2006/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định về việc quy định mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch và Nghị quyết số 86/2008/NQ-HĐND ngày 03 tháng 7 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định về việc miễn thu lệ phí đăng ký hộ tịch./.
Nơi nhận: - Uỷ ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra văn bản QPPL); - Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH tỉnh; - Như Điều 2, Điều 3; - Uỷ ban MTTQ tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh; - HĐND, UBND cấp huyện; - Công báo tỉnh; Báo Nam Định; - Website tỉnh; Website Chính phủ; - Lưu: VP HĐND. | CHỦ TỊCH Trần Văn Chung
PHỤ BIỂU
MỨC THU LỆ PHÍ HỘ TỊCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 53/2017/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| STT | Danh mục công việc có thu lệ phí hộ tịch | Đơn vị tính | Mức thu |
|||||
| I | Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã | | |
| 1 | Khai sinh | | |
| 1.1 | Đăng ký khai sinh không đúng hạn | Đồng/lần | 8.000 |
| 1.2 | Đăng ký lại khai sinh | Đồng/lần | 5.000 |
| 1.3 | Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân | Đồng/lần | 5.000 |
| 2 | Khai tử | Đồng/lần | |
| 2.1 | Đăng ký khai tử không đúng hạn | Đồng/lần | 8.000 |
| 2.2 | Đăng ký lại khai tử | Đồng/lần | 5.000 |
| 3 | Đăng ký lại kết hôn | Đồng/lần | 20.000 |
| 4 | Đăng ký nhận cha, mẹ, con | Đồng/lần | 15.000 |
| 5 | Cấp bản sao trích lục hộ tịch | Đồng/bản | 3.000 |
| 6 | Đăng ký thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước | Đồng/lần | 15.000 |
| 7 | Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân; | Đồng/lần | 10.000 |
| 8 | Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác; đăng ký hộ tịch khác | Đồng/lần | 8.000 |
| II | Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện | Đồng/lần | |
| 1 | Khai sinh | Đồng/lần | |
| 1.1 | Đăng ký khai sinh đúng hạn | Đồng/lần | 60.000 |
| 1.2 | Đăng ký khai sinh không đúng hạn | Đồng/lần | 75.000 |
| 1.3 | Đăng ký lại khai sinh | Đồng/lần | 50.000 |
| 1.4 | Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân | Đồng/lần | 50.000 |
| 2 | Khai tử | | |
| 2.1 | Đăng ký khai tử đúng hạn | Đồng/lần | 60.000 |
| 2.2 | Đăng ký khai tử không đúng hạn | Đồng/lần | 75.000 |
| 2.3 | Đăng ký lại khai tử | Đồng/lần | 50.000 |
| 3 | Kết hôn | Đồng/lần | |
| 3.1 | Đăng ký kết hôn | Đồng/lần | 1.500.000 |
| 3.2 | Đăng ký lại kết hôn | Đồng/lần | 1.300.000 |
| 4 | Đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ | Đồng/lần | 60.000 |
| 5 | Đăng ký nhận cha, mẹ, con | Đồng/lần | 1.500.000 |
| 6 | Cấp bản sao trích lục hộ tịch | Đồng/bản | 8.000 |
| 7 | Đăng ký thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước; xác định lại dân tộc | Đồng/lần | 28.000 |
| 8 | Đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài | Đồng/lần | 28.000 |
| 9 | Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài; đăng ký hộ tịch khác | Đồng/lần | 75.000 |