Điều 25. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2017 và thay thế Thông tư số 05/2014/TT-BTC ngày 06/01/2014 của Bộ Tài chính quy định về quản lý, sử dụng chi phí quản lý dự án của các dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách nhà nước.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu để áp dụng tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì sẽ áp dụng theo các văn bản mới đó.
3. Trong quá trình thực hiện, trường hợp có vướng mắc, đề nghị các đơn vị phản ánh kịp thời để Bộ Tài chính nghiên cứu hướng dẫn hoặc sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Nơi nh ận: - Ban bí thư Trung ương Đ ảng; - Th ủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng T ổng bí thư; Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Trung ương Đ ảng và các Ban của Đảng; - Văn phòng Qu ốc hội; Văn phòng Chính phủ; - Vi ện Kiểm sát nhân dân tối cao; Toà án nhân dân tối cao; Kiểm toán Nhà nước; - Các B ộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Cơ quan Trung ương c ủa các đoàn thể; các Tổng Công ty, Tập Đoàn kinh tế nhà nước; - HĐND, UBND t ỉnh, TP trực thuộc TW; - S ở Tài chính; KBNN các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Công báo; - C ục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Các đơn v ị thuộc Bộ Tài chính; - C ổng thông tin điện tử Chính phủ; - C ổng thông tin điện tử Bộ Tài chính; - Lưu: VT, V ụ ĐT, (600). | KT. B Ộ TRƯỞNG TH Ứ TRƯỞNG Hu ỳnh Quang Hải
HỆ THỐNG MẪU BIỂU
(Kèm theo Thông tư số 72/2017/TT-BTC ngày 17/7/2017 của Bộ Tài chính quy định về quản lý, sử dụng các khoản thu từ hoạt động quản lý dự án của các chủ đầu tư, ban quản lý dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước)
| TT | Sổ phụ lục | Tên mẫu/phụ lục |
||||
| 1 | Mẫu số: 01(i)/DT-QLDA | Bảng tính chi phí quản lý dự án (lập riêng cho từng dự án). |
| 2 | Mẫu số: 02/DT-QLDA | Dự toán thu quản lý dự án năm ... |
| 3 | Mẫu số: 03/DT-QLDA | Bảng tính lương năm ... |
| 4 | Mẫu số: 04/DT-QLDA | Dự toán chi phí quản lý dự án năm... của Chủ đầu tư, BQLDA nhóm I. |
| 5 | Mẫu số: 05/DT-QLDA | Dự toán chi phí quản lý dự án năm... của BQLDA nhóm II. |
| 6 | Mẫu số: 01/QĐ-QLDA | Quyết định phê duyệt dự toán thu, chi năm... của Chủ đầu tư, BQLDA nhóm I. |
| 7 | Mẫu số: 02/QĐ-QLDA | Quyết định phê duyệt dự toán thu, chi năm ... của BQLDA nhóm II. |
| 8 | Mẫu số: 01/QT-QLDA | Báo cáo quyết toán thu, chi quản lý dự án năm... của Chủ đầu tư, BQLDA nhóm I. |
| 9 | Mẫu số: 01.QĐ/QT-QLDA | Quyết định phê duyệt quyết toán thu, chi quản lý dự án năm... của Chủ đầu tư, BQLDA nhóm I. |
| 10 | Mẫu số: 02/QT-QLDA | Báo cáo quyết toán thu, chi quản lý dự án năm... của BQLDA nhóm II. |
| 11 | Mẫu số: 02.QĐ/QT-QLDA | Quyết định phê duyệt quyết toán thu, chi quản lý dự án năm... của BQLDA nhóm II. |
Mẫu số: 01(i)/DT-QLDA
(Lập riêng cho từng dự án)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày tháng năm
BẢNG TÍNH NGUỒN THU THEO DỰ ÁN
Chủ đầu tư:
BQLDA:
Tên dự án:
Thời gian thực hiện dự án: Từ tháng...năm.... đến tháng...năm....
Đơn vị tính: ...đồng
| TT | Nội dung công việc, diễn giải | Kết quả |
||||
| I | Chi phí quản lý dự án: (Phương pháp tính theo hướng dẫn của Bộ Xây dựng) | G QLDA |
| II | Các khoản chi phí tư vấn đầu tư xây dựng do chủ đầu tư, BQLDA tự thực hiện: (Phương pháp tính theo hướng dẫn của Bộ Xây dựng) | G TV |
| 1 | | |
| ... | | |
| III | Dự kiến những công việc thuộc chi phí QLDA cần thuê tư vấn (nếu có): | G TTV |
| 1 | | |
| ... | | |
| IV | Tổng mức kinh phí do chủ đầu tư, BQLDA được sử dụng ( G QLDA (CĐT) = I + II - III ): Trong đó: - Chủ đ ầ u tư sử dụng: - BQLDA sử dụng: | G QLDA (CĐT) |
Dự kiến phân bổ cho các năm:
| Năm thực hiện | Phân bổ chung (.... đồng) | Chủ đầu tư sử dụng (...đồng) | BQL sử dụng (... đồng) |
|||||
| 20... | | | |
| 20... | | | |
| … | | | |
| Dự phòng | | | |
Người lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên) | Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Mẫu số: 02/DT-QLDA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày tháng năm
DỰ TOÁN THU QUẢN LÝ DỰ ÁN NĂM 20... Đơn vị: (Tên chủ đầu tư / BQLDA)
Đơn vị tính:...
| TT | Danh mục dự án | Tổng kinh phí sử dụng theo dự án | Lũy kế kinh phí đã sử dụng các năm trước | Kinh phí dự kiến sử dụng năm kế hoạch | | Kinh phí còn để sử dụng các năm sau |
||||||||
| | | | | Số tiền | Tỷ lệ (1) (%) | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7=3-4-5 |
| | Tổng cộng (2) | | | | 100 | |
| I | Nguồn kinh phí năm trước chuyển sang | | | | | |
| II | Nguồn trích từ các dự án được giao quản lý | | | | | |
| 1 | Dự án... | | | | | |
| 2 | Dự án... | | | | | |
| 3 | Dự án... | | | | | |
| | … | | | | | |
| III | Dự án bổ sung trong năm (nếu có) (3) | | | | | |
| 1 | Dự án... | | | | | |
| 2 | Dự án... | | | | | |
| … | … | | | | | |
| IV | Nguồn thu từ hoạt động dịch vụ tư vấn (nếu có) đã trừ các khoản thuế phải nộp (4) | | | | | |
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| … | | | | | | |
| V | Nguồn thu hợp pháp khác | | | | | |
Người lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên) | Kế toán trưởng (Ký, ghi rõ họ tên) | Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Tỷ lệ (%) bằng số tiền dự kiến trích của từng dự án chia cho Tổng số tiền dự kiến trích sử dụng trong năm kế hoạch nhân 100%.
(2) Trường hợp có phát sinh tỷ lệ trích chi phí QLDA cho chủ đầu tư thì ghi rõ phần chủ đầu tư được hưởng, phần QLDA được hưởng trong năm kế hoạch.
(3) Trong quá trình thực hiện, nếu được giao bổ sung dự án, chủ đầu tư/BQLDA lập bổ sung Bảng này, ghi rõ ngày tháng năm lập bổ sung, số tiền trích từ các dự án bổ sung để thực hiện quản lý, xác định lại tỷ lệ trích ở Cột 6 cho từng dự án trên tổng số dự kiến trích làm cơ sở để phê duyệt điều chỉnh hoặc bổ sung dự toán chi phí quản lý dự án năm.
(4) Đối với BQLDA chuyên ngành, BQLDA khu vực có các hoạt động tư vấn cho các chủ đầu tư khác.
Mẫu số 03/DT-QLDA
TÊN ĐƠN VỊ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
…………., ngày tháng năm
BẢNG TÍNH LƯƠNG NĂM …..
| Số TT | Họ và tên | Mã số ngạch | Hệ số lương | Hệ số phụ cấp chức vụ | Hệ số phụ cấp khu vực | Hệ số phụ cấp khác | Cộng hệ số | Tiền lương và phụ cấp một tháng | Số tháng | Tiền lương và phụ cấp cả năm | Phụ cấp kiêm nhiệm | |
||||||||||||||
| | | | | | | | | | | | Hệ số | Thành tiền |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| I … | Cán bộ hưởng lương từ dự án | | | | | | | | | | | |
| II … | Cán bộ hưởng lương hợp đồng QLDA | | | | | | | | | | | |
| III … | Cán bộ kiêm nhiệm QLDA | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | | | |
Người lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên) | Kế toán trưởng (Ký, ghi rõ họ tên) | Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Mẫu số: 04/DT-QLDA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày tháng năm
DỰ TOÁN CHI QUẢN LÝ DỰ ÁN NĂM...
Tên Chủ đầu tư / BQLDA:…………….
Đơn vị tính:...
| TT | Nội dung | Năm báo cáo | | Dự kiến mức chi năm kế hoạch |
||||||
| | | Dự toán được duyệt | Thực hiện | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| | Tổng cộng | | | |
| 1 | Tiền lương | | | |
| 2 | Tiền công | | | |
| 3 | Các khoản phụ cấp lương | | | |
| 4 | Các khoản trích nộp theo lương | | | |
| 5 | Chi khen thưởng | | | |
| 6 | Chi phúc lợi tập thể | | | |
| 7 | Thanh toán dịch vụ công cộng | | | |
| 8 | Chi mua vật tư văn phòng | | | |
| 9 | Chi thanh toán thông tin, tuyên truyền | | | |
| 10 | Chi hội nghị | | | |
| 11 | Chi công tác phí | | | |
| 12 | Chi thuê mướn | | | |
| 13 | Chi đoàn đi công tác nước ngoài | | | |
| 14 | Chi đoàn vào | | | |
| 15 | Chi sửa chữa tài sản | | | |
| 16 | Chi mua sắm tài sản phục vụ quản lý | | | |
| 17 | Chi phí khác | | | |
| 18 | Dự phòng | | | |
Người lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên) | Phụ trách kế toán (Ký, ghi rõ họ tên) | Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Mẫu số: 05/DT-QLDA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày tháng năm
DỰ TOÁN CHI QUẢN LÝ DỰ ÁN NĂM...
Tên BQLDA: …………………….
Đơn vị tính:...
| TT | Nội dung | Năm báo cáo | | Dự kiến mức chi năm kế hoạch |
||||||
| | | Dự toán được duyệt | Thực hiện | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| | Tổng cộng (I+II) | | | |
| I | Chi thường xuyên | | | |
| 1 | Tiền lương | | | |
| 2 | Tiền công | | | |
| 3 | Các khoản phụ cấp lương | | | |
| 4 | Các khoản trích nộp theo lương | | | |
| 5 | Chi khen thưởng | | | |
| 6 | Chi phúc lợi tập thể | | | |
| 7 | Thanh toán dịch vụ công cộng | | | |
| 8 | Chi mua vật tư văn phòng | | | |
| 9 | Chi thanh toán thông tin, tuyên truyền | | | |
| 10 | Chi hội nghị | | | |
| 11 | Chi công tác phí | | | |
| 12 | Chi thuê mướn | | | |
| 13 | Chi đoàn đi công tác nước ngoài | | | |
| 14 | Chi đoàn vào | | | |
| 15 | Chi sửa chữa tài sản | | | |
| 16 | Chi phí khác | | | |
| 17 | Dự phòng | | | |
| II | Chi không thường xuyên | | | |
| 1 | Chi đầu tư xây dựng cơ bản | | | |
| 2 | Mua sắm trang thiết bị, tài sản dùng cho quản lý dự án | | | |
| 3 | Sửa chữa lớn tài sản cố định | | | |
| 4 | Chi thực hiện tinh giản biên chế (nếu có) | | | |
| 5 | Chi khác | | | |
Người lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên) | Phụ trách kế toán (Ký, ghi rõ họ tên) | Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Mẫu số: 01/QĐ-QLDA
CƠ QUAN DUYỆT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ- | ………, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
V/v Phê duyệt dự toán thu, chi quản lý dự án năm...
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN PHÊ DUYỆT
Căn cứ ……………..
Căn cứ Thông tư số ... ngày ... của Bộ Tài chính quy định về quản lý, sử dụng các khoản thu từ hoạt động quản lý dự án của các chủ đầu tư, ban quản lý dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước;
Xét đề nghị của ....
QUYẾT ĐỊNH: