Điều 2.
Giao Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các tổ đại biểu, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ủy ban Mặt trận Tổ Quốc Việt Nam tỉnh và các tổ chức chính trị xã hội giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Trị Khóa VII, Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 29 tháng 7 năm 2017, có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua và thay thế cho Nghị quyết số 06/2010/NQ-HĐND ngày 20/4/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị về chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình đến năm 2015, định hướng đến năm 2020.
Nơi nhận: - Văn ph ò ng QH,VP CP, VP CTN; - Cục kiểm tra văn bản Bộ Tư pháp; - Bộ Y tế, Tổng cục DS-KHHGĐ; - BTL Quân khu 4; - TV Tỉnh ủ y, TTHĐND, UBND, U BMTTQVN tỉnh; - TAND, Viện KSND tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội, Ban của HĐND tỉnh; - Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; - Đoàn thể cấp tỉnh; - VP T U , VP HĐND, VP UBND tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND các huyện, thị xã; - Thường trực HĐND xã, thị trấn; - Lưu trữ, Công báo t ỉ nh; - Lưu: VT HĐND tỉnh. | CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Hùng
PHỤ LỤC I
PHÂN KỲ ĐẦU TƯ, TỶ LỆ CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN (Ban hành kèm Nghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
ĐVT: Ngàn đồng
| Phân kỳ đầu tư | Tổng số | Trong đó | |
|||||
| | | Cấp tỉnh | Cấp huyện |
| Năm 2017 | 5385.254 | 1.824 . 350 | 3.560.904 |
| Năm 2018 | 6 . 309 . 354 | 2.748.450 | 3.560.904 |
| Năm 2019 | 6 . 353.054 | 2.792.150 | 3.560.904 |
| Năm 2020 | 6.536.654 | 2.975.750 | 3.560.904 |
| Cộng: | 24.584 . 316 | 10 . 340.700 | 14.243.616 |
PHỤ LỤC II
NHU CẦU KINH PHÍ ĐỊA PHƯƠNG HỖ TRỢ CHO CÔNG TÁC DÂN SỐ - KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH GIAI ĐOẠN 2017-2020
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị)
ĐVT: Ngàn đồng
| TT | NỘI DUNG H Ỗ TRỢ | 2017 | | 2018 | | 2019 | | 2020 | |
|||||||||||
| | | Nguồn cấp tỉnh | Nguồn cấp huyện | Nguồn cấp tỉnh | Nguồn cấp huyện | Nguồn cấp tỉnh | Nguồn cấp huyện | Nguồn cấp tỉnh | Nguồn cấp huyện |
| | T Ổ NG S Ố | 1,824,350 | 3,560,904 | 2,748,450 | 3,560,904 | 2,792,150 | 3,560,904 | 2,975,750 | 3,560,904 |
| I | CÁC CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ THỰC HIỆN MỤC TIÊU GIẢM SINH | 976,100 | 3,560,904 | 1,014,900 | 3,560,904 | 961,100 | 3,560,904 | 917,600 | 3,560,904 |
| 1 | Hỗ trợ phụ nữ thuộc hộ nghèo người dân tộc thiểu số sinh con đúng chính sách dân số (NĐ 39/2015/ND-CP) | Hàng năm UBND cấp xã dự kiến số người được hỗ tr ợ báo cáo Trung tâm Dân số cấp huyện để lập dự toán gửi phòng Tài chính tổng hợp trình cấp có thẩm quyền bố trí kinh phí h ỗ trợ cho đối tượng theo quy định tại Thông tư liên tịch số 07/2016/ TTLT-BYT-BTC-BL Đ TBXH ngày 15/04/2016) | | | | | | | |
| 2 | Cộng tác viên Dân số | 0 | 3,391,704 | 0 | 3,391,704 | 0 | 3,391,704 | 0 | 3,391,704 |
| 2 .1 | Thù l ao Cộng tác viên ( 1 50. 000 đồng/ tháng x 12 tháng x 1 630 người) | 0 | 2,934,000 | 0 | 2,934,000 | 0 | 2,934,000 | 0 | 2,934,000 |
| 2.2 | Mua bảo hiểm y tế (4,5%/tháng l ương cơ bản x 1 2 tháng x 652 người) | 0 | 457,704 | 0 | 457,704 | 0 | 457,704 | 0 | 457,704 |
| 3 | Công tác quản lý Ban Dân số xã (1.200.000 đồng/xã/năm x 141 xã) | 0 | 169,200 | 0 | 169,200 | 0 | 169,200 | 0 | 169,200 |
| 4 | Chi phí dịch vụ kế hoạch hóa gia đình cho đối tượng được cấp phương tiện tránh thai miễn phí | 326,100 | 0 | 449,900 | 0 | 416,100 | 0 | 385,100 | 0 |
| 5 | Xây dựng, duy trì mô hình làng không có người sinh con thứ 3 trở lên | 50,000 | 0 | 50,000 | 0 | 50,000 | 0 | 50,000 | 0 |
| 5.1 | H ỗ trợ tổ chức phát động xây dựng m ô hình (1.000.000 đ/làng) | 50,000 | 0 | 50,000 | 0 | 50,000 | 0 | 50,000 | 0 |
| 5.2 | Khen thưởng các l àng duy trì 3 năm, 5 năm liên tục | B ố tr í từ nguồn k i nh phí Thi đua - Khen thưởng hàng năm của tỉnh | | | | | | | |
| 6 | Chiến dịch truyền thông lồng ghép cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe sinh sản/kế hoạch hóa gia đình xã đông dân mức sinh cao và xã khó khăn | 600,000 | 0 | 515,000 | 0 | 495,000 | 0 | 482,500 | 0 |
| II | CÁC HOẠT ĐỘNG CƠ CẤU DÂN SỐ, NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG DÂN SỐ | 848,250 | 0 | 1,733,550 | 0 | 1,831,050 | 0 | 2,058,150 | 0 |
| 1 | Nâng cao chất lượng dân số cho đồng bào dân tộc thiểu số | 200,000 | 0 | 200,000 | 0 | 200,000 | 0 | 200,000 | 0 |
| 2 | Hỗ trợ hoạt động dân số tại các xã ven biển ( Đề án 52 của Chính phủ) | 70,000 | 0 | 70,000 | 0 | 70,000 | 0 | 70,000 | 0 |
| 3 | Đề án kiểm soát mất cân bằng giới tính khi sinh ( QĐ 486/QĐ-TTg) | 250,850 | 0 | 671,250 | 0 | 677,250 | 0 | 848,350 | 0 |
| 3.1 | Truyền thông nâng cao nhận thức thay đổi hành vi về công tác kiểm soát mất cân bằng giới tính khi sinh | 162,000 | 0 | 374,000 | 0 | 374,000 | 0 | 374,000 | 0 |
| 3.2 | Thực hiện chính sách khuyến khích, hỗ trợ (nghiên cứu, khảo sát đề xuất chính sách khuyến khích hỗ trợ) | 0 | 0 | 50,000 | 0 | 50,000 | 0 | 130,000 | 0 |
| 3.3 | Nâng cao hiệu quả quản lý, giám sát, đánh giá thực hiện | 88,850 | 0 | 2 4 7,250 | 0 | 253,250 | 0 | 344,350 | 0 |
| 4 | Đề án chăm sóc sức khỏe người cao tuổi (QĐ 7618/QĐ -B YT) | 327,400 | 0 | 582,300 | 0 | 638,800 | 0 | 674,800 | 0 |
| 4.1 | Nhiệm vụ 1: Truyền thông nâng cao nhận thức thay đổi hành vi về chăm sóc sức khỏe người cao tuổi | 151,400 | 0 | 216,400 | 0 | 241,400 | 0 | 241,400 | 0 |
| 4.2 | Nhiệm vụ 2: Nâng cao năng lực cho cán bộ y tế, dân số trong thực hiện chăm sóc sức khỏe người cao tuổi | 0 | 0 | 128,000 | 0 | 133,500 | 0 | 133,500 | 0 |
| 4.3 | Nhiệm vụ 3: Duy trì, nhân rộng mô hình Tư vấn, chăm sóc người cao tuổi dựa vào cộng đồng | 176,000 | 0 | 237,900 | 0 | 263,900 | 0 | 299,900 | 0 |
| 5 | Đề án tăng cường tư vấn và cung cấp dịch vụ dân số - kế hoạch hóa gia đình cho vị thành niên, thanh niên | 0 | 0 | 210,000 | 0 | 245,000 | 0 | 265,000 | 0 |
| 5.1 | Tổ chức các hoạt động truyền thông chuyên biệt | 0 | 0 | 135,000 | | 170,000 | 0 | 190,000 | 0 |
| 5.2 | Nâng cao năng lực | 0 | 0 | 75,000 | | 75,000 | 0 | 75,000 | 0 |
PHỤ LỤC III
NHU CẦU KINH PHÍ CẤP HUYỆN HỖ TRỢ CHO CÔNG TÁC DÂN SỐ - KHHGĐ GIAI ĐOẠN 2017-2020 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
ĐVT: Ngàn đồng
| TT | Nội dung | Các huyện, thị xã, thành phố | | | | | | | | | |
|||||||||||||
| | | Hải L ă ng | TX Quảng Trị | Triệu Phong | TP Đông Hà | G io Linh | Vĩnh Linh | Cam Lộ | Đakrông | Hướng H óa | Cộng |
| | T Ổ NG SỐ | 2,085,432 | 354,480 | 2,238,816 | 1,247,400 | 2,023,920 | 2,279,424 | 969,840 | 1,203,360 | 1,840,944 | 14,243,616 |
| I | N Ă M 2017 | 521,358 | 88,620 | 559,704 | 311,850 | 505,980 | 569,856 | 242,460 | 300,840 | 460,236 | 3,560,904 |
| 1 | H ỗ trợ Ban Dân số xã | 24,000 | 6,000 | 22,800 | 10,800 | 25,200 | 26,400 | 10,800 | 16,800 | 26,400 | 169,200 |
| 2 | Thù lao cộng tác viên | 406,800 | 75,600 | 430,200 | 248,400 | 417,600 | 453,600 | 210,600 | 270,000 | 421,200 | 2,934,000 |
| 3 | Bảo hiểm y t ế tự nguyện | 90,558 | 7,020 | 106,704 | 52,650 | 63,180 | 89,856 | 21,060 | 14,040 | 12,636 | 457,704 |
| II | NĂM 2018 | 521,358 | 88,620 | 559,704 | 311,850 | 505,980 | 569,856 | 242,460 | 300,840 | 460,236 | 3,560,904 |
| 1 | Hỗ trợ Ban Dân số xã | 24,000 | 6,000 | 22,800 | 10,800 | 25,200 | 26,400 | 10,800 | 16,800 | 26,400 | 169,200 |
| 2 | Thù lao cộng tác viên | 406,800 | 75,600 | 430,200 | 248,400 | 417,600 | 453,600 | 210,600 | 270,000 | 421,200 | 2,934,000 |
| 3 | Bảo hiểm y tế tự nguyện | 90,558 | 7,020 | 106,704 | 52,650 | 63,180 | 89,856 | 21,060 | 14,040 | 12,636 | 457,704 |
| III | NĂM 2019 | 521,358 | 88,620 | 559,704 | 311,850 | 505,980 | 569,856 | 242,460 | 300,840 | 460,236 | 3,560,904 |
| 1 | H ỗ trợ Ban Dân số xã | 24,000 | 6,000 | 22,800 | 10,800 | 25,200 | 26,400 | 10,800 | 16,800 | 26,400 | 169,200 |
| 2 | Thù lao cộng tác viên | 406,800 | 75,600 | 430,200 | 248,400 | 417,600 | 453,600 | 210,600 | 270,000 | 421,200 | 2,934,000 |
| 3 | Bảo hiểm y tế tự nguyện | 90,558 | 7,020 | 106,704 | 52,650 | 63,180 | 89,856 | 21,060 | 14,040 | 12,636 | 457,704 |
| IV | NĂM 2020 | 521,358 | 88,620 | 559,704 | 311,850 | 505,980 | 569,856 | 242,460 | 300,840 | 460,236 | 3,560,904 |
| 1 | Hỗ trợ Ban Dân s ố xã | 24,000 | 6,000 | 22,800 | 10,800 | 25,200 | 26,400 | 10,800 | 16,800 | 26,400 | 169,200 |
| 2 | Thù lao cộng tác viên | 406,800 | 75,600 | 430,200 | 248,400 | 417,600 | 453,600 | 210,600 | 270,000 | 421,200 | 2,934,000 |
| 3 | Bảo hiểm y tế tự nguyện | 90,558 | 7,020 | 106,704 | 52,650 | 63,180 | 89,856 | 21,060 | 14,040 | 12,636 | 457,704 |