Điều 7. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XII, Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 13 tháng 7 năm 2017, có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 7 năm 2017 và thay thế Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Bãi bỏ Nghị quyết số 08/2012/NQ- HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh./.
CHỦ TỊCH Bùi Thị Quỳnh Vân
PHỤ LỤC:
MỨC THU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI (Kèm theo Nghị quyết số 34/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| TT | Loại khoáng sản | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |
|||||
| I | Quặng khoáng sản kim loại | | |
| 1 | Quặng sắt | Tấn | 60.000 |
| 2 | Quặng măng-gan | Tấn | 50.000 |
| 3 | Quặng ti-tan (titan) | Tấn | 70.000 |
| 4 | Quặng vàng | Tấn | 270.000 |
| 5 | Quặng đất hiếm | Tấn | 60.000 |
| 6 | Quặng bạch kim | Tấn | 270.000 |
| 7 | Quặng bạc, Quặng thiếc | Tấn | 270.000 |
| 8 | Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti- mon (antimon) | Tấn | 50.000 |
| 9 | Quặng chì, Quặng kẽm | Tấn | 270.000 |
| 10 | Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bauxite) | Tấn | 30.000 |
| 11 | Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken) | Tấn | 60.000 |
| 12 | Quặng cromit | Tấn | 60.000 |
| 13 | Quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na- đi (vanadi) | Tấn | 270.000 |
| 14 | Quặng khoáng sản kim loại khác | Tấn | 30.000 |
| II | Khoáng sản không kim loại | | |
| 1 | Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan) | m3 | 60.000 |
| 2 | Đá Block | m3 | 90.000 |
| 3 | Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi), Sa-phia (sapphire), E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen, A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite) | Tấn | 70.000 |
| 4 | Sỏi, cuội, sạn | m3 | 5.000 |
| 5 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | m3 | 2.500 |
| 6 | Đá vôi, đá sét làm xi măng và các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan); khoáng chất công nghiệp (barit, flourit, bentonit và các loại khoáng chất khác) | Tấn | 2.000 |
| 7 | Cát vàng (cát xây, tô) | m3 | 4.000 |
| 8 | Cát trắng | m3 | 6.000 |
| 9 | Các loại cát khác | m3 | 3.000 |
| | Riêng cát nhiễm mặn | m3 | 4.000 |
| 10 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m3 | 1.500 |
| 11 | Đất sét, đất làm gạch, ngói | m3 | 2.000 |
| 12 | Đất làm thạch cao | m3 | 2.500 |
| 13 | Cao lanh, phen-sờ-pát (fenspat) | m3 | 6.000 |
| 14 | Các loại đất khác | m3 | 1.500 |
| 15 | Sét chịu lửa | Tấn | 30.000 |
| 16 | Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite), talc, diatomit | Tấn | 30.000 |
| 17 | Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật | Tấn | 30.000 |
| 18 | Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite) | Tấn | 30.000 |
| 19 | Nước khoáng thiên nhiên | m3 | 2.500 |
| 20 | A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin), graphit, sericit | Tấn | 4.000 |
| 21 | Than các loại | Tấn | 8.000 |
| 22 | Khoáng sản không kim loại khác | Tấn | 25.000 |