Điều 2.
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh hoàn thiện hồ sơ, lập thủ tục trình Chính phủ xét duyệt và triển khai thực hiện theo đúng quy định của pháp luật và định kỳ báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh về kết quả triển khai thực hiện.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông Khóa III, Kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 21 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 07 tháng 8 năm 2017./.
Nơi nhận: - UBTV Qu ố c hội, Chính phủ; - Ban ch ỉ đ ạo Tây nguyên: - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Ban Công tác đại biểu; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy, HĐND tỉnh; - UBND tỉnh, Ủy b a n MTT Q VN t ỉ nh; - Đoàn đại biểu Qu ốc hội t ỉ nh ; - Các Ban HĐND t ỉ nh; - Các đ ạ i biểu HĐND tỉnh; - Các Ban đảng của Tỉnh ủy , Trường Chính trị tỉnh ; - Văn phòng: Tỉnh ủ y, HĐ ND , UBN D t ỉ nh; - Các Sở, ban, ngành, đoàn th ể của t ỉ nh; - H ĐND, UBND các huyện, thị xã; - Báo Đắk Nông, Đài PT-T H , Công báo t ỉ nh; - Công TTĐT t ỉ nh, Trung tâm Lưu trữ t ỉ nh; - Lưu: VT, T H, TT&DN , H C-TC- Q T , HSKH(S). | CHỦ TỊCH Lê Diễn
PHỤ LỤC SỐ 1
CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 02/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017 của HĐND tỉnh)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Hiện trạng 2015 | | Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 | | | |
||||||||||
| | | | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Cấp quốc gia phân bổ | Cấp t ỉ nh xác định, xác định bổ sung (ha) | T ổ ng số | |
| | | | | | | | Diện tích (ha) | C ơ cấu (%) |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| 1 | LOẠI Đ Ấ T | | 650.927 | | | | 650.927 | |
| 1 | Đấ t nông nghiệp | NPP | 598.474 | 91,94 | 579.606 | | 579.606 | 89,04 |
| | Trong đó: | | | | | | | |
| 1 . 1 | Đất trồng lúa | LUA | 8.794 | 1,47 | 8.759 | | 8.759 | 1,51 |
| | Trong đó: Đất chuyên tr ồ ng lúa nước | LUC | 4.967 | | 6.500 | | 6.500 | 1,12 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 100.210 | 16,74 | | 65.697 | 65.697 | 11,33 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 255.451 | 42,68 | | 242.666 | 242.666 | 41,87 |
| 1.4 | Đất rừng ph ò ng hộ | RPH | 50.624 | 8,46 | 57.125 | | 57.125 | 9,86 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 36.518 | 6,10 | 38.324 | | 38.324 | 6,61 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 143.767 | 24,02 | 162.490 | | 162.490 | 28,03 |
| 1.7 | Đất nuôi tr ồ ng thủy s ả n | NTS | 2.836 | 0,47 | 2.877 | | 2.877 | 0 , 50 |
| 2 | Đấ t phi n ô ng nghiệp | PNN | 44.510 | 6 , 84 | 65.326 | | 65.326 | 10 , 04 |
| | Trong đó: | | | | | | | |
| 2.1 | Đất quốc phòng | C Q P | 2.765 | 6,21 | 8.102 | | 8.102 | 12,40 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1.358 | 3,05 | 1.628 | | 1.628 | 2,49 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 329 | 0,74 | 329 | 400 | 729 | 1,12 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | | | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 87 | 0,20 | | 327 | 327 | 0,50 |
| 2.6 | Đất thương mại , dịch vụ | TMD | 62 | 0,14 | | 641 | 641 | 0,98 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 375 | 0,84 | | 1.351 | 1.351 | 2,07 |
| 2.8 | Đất s ử dụng cho hoạt động khoáng s ả n | SKS | 142 | 0,32 | | 1.241 | 1.241 | 1,90 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia. cấp t ỉ nh | DHT | 20.657 | 46,41 | 26.859 | | 26.859 | 41,12 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 11 | 0,02 | 138 | | 138 | 0,21 |
| 2.11 | Đất danh lam th ắ ng c ả nh | DDL | 6 | 0,01 | | 6 | 6 | 0,01 |
| 2 12 | Đất bã i th ả i, xử lý chất th ả i | D RA | 46 | 0,10 | 795 | | 795 | 1,22 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 4.566 | 10,26 | | 5.836 | 5.836 | 8,93 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 872 | 1,96 | 1.011 | | 1.011 | 1,55 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 194 | 0,44 | | 451 | 451 | 0,69 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 65 | 0,15 | | 66 | 66 | 0,10 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ s ở ngoại giao | DNG | - | - | | | - | - |
| 2.18 | Đất cơ s ở tôn giáo | TON | 130 | 0,29 | | 166 | 166 | 0 , 25 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa , nhà tang l ễ | NTD | 583 | 1,31 | | 727 | 727 | 1,11 |
| 3 | Đất chua s ử dụng | CSD | 7.943 | 1 , 22 | 5.994 | | 5.994 | 0 , 92 |
| 4 | Đất đ ô thị * | KDT | 4.382 | | 18.359 | 0 | 18.359 | |
| II | KHU CHỨC NĂNG* | | | | | | | |
| 1 | Khu sản xuất nông nghiệp | KNN | 367.565 | | | 321.668 | 321.668 | |
| 2 | Khu lâm nghiệp | K L N | 230.909 | | | 257.938 | 257.938 | |
| 3 | Khu bả o tồn thiên nhiên và đa dạng SH | KBT | 35.137 | | | 46.014 | 46.014 | |
| 4 | Khu phát tri ể n công nghiệp | KPC | 416 | | | 1.056 | 1.056 | |
| 5 | Khu đ ô th ị | DTC | 4.382 | | | 18.359 | 18.359 | |
| 6 | Khu thương m ạ i - dịch v ụ | K T M | 96 | | | 735 | 735 | |
| 7 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 20.154 | | | 23.300 | 23.300 | |
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
PHỤ LỤC SỐ 02
CHỈ TIÊU CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 02/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017 của HĐND tỉnh)
| STT | Ch ỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Cả thời kỳ (ha) | Các kỳ kế hoạch | |
|||||||
| | | | | K ỳ đầu (2011- 2015) | Kỳ cuối (2016- 2020) |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) | (5) | (6) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NPP/PNN | 26.621,33 | 6.241,48 | 20.379,85 |
| | Trong đó: | | | | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 25,30 | | 25,30 |
| | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | | | |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | H NK/PNN | 6.801,34 | 416,15 | 6.385,19 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 13.000,15 | 1.083,39 | 11.916,76 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | | | |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | | | |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 6.776 , 54 | 4.741,94 | 2.034,60 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 18 , 00 | | 18 , 00 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | | | |
| 2 | Chuy ể n đ ổ i cơ c ấ u sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | | 48.406,34 | 48.347,24 | 59,10 |
| | Trong đó: | | | | |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuy ể n sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 425,13 | 425,13 | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | | | |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuy ể n sang đất nuôi trồng thủy s ả n | L UA/NTS | 105,54 | 105,54 | - |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuy ể n sang đất làm muối | LUA/LMU | | | |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuy ể n sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 76 , 67 | 17,57 | 59 , 10 |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuy ể n sang đất làm muối | HNK/LMU | | | |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | | | |
| 2.8 | Đất r ừ ng đặc dụng chuy ể n sang đất nông nghiệp không ph ả i là rừng | RDD/NKR(a) | | | |
| 2.9 | Đất rừng s ả n xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 47.759,84 | 47.759 , 84 | |
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 39,16 | 39,16 | |
PHỤ LỤC SỐ 03
DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG DỰA VÀO SỬ DỤNG CHO CÁC MỤC ĐÍCH TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 02/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017 của HĐND tỉnh)
| STT | Ch ỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Cả thời kỳ (ha) | Các kỳ kế hoạch | |
|||||||
| | | | | K ỳ đầu | Kỳ cuối |
| (1) | (2) | (3) | (4 )=( 5)+(6) | (5) | (6) |
| 1 | Đấ t nông nghiệp | NPP | 13.510,23 | 12.348,73 | 1.161,50 |
| | Trong đó: | | | | |
| 1 . 1 | Đất trồng lúa | LUA | | | |
| | Trong đó: Đất chuyên trong lúa nước | LUC | | | |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | | | |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 8.301,73 | 8.297,73 | 4,00 |
| 1.4 | Đất rừng ph ò ng hộ | RPH | 49,00 | | 49,00 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 247,00 | | 247,00 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 4.732,50 | 3.901 , 00 | 831,50 |
| 1.7 | Đất nuôi tr ồ ng thủy s ả n | NTS | 150,00 | 150 , 00 | |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | | | |
| 2 | Đấ t phi n ô ng nghiệp | PNN | 1.187,82 | 400,70 | 787,12 |
| | Trong đó: | | | | |
| 2.1 | Đất quốc phòng | C Q P | | | |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | | | |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | | | |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | | | |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | | | |
| 2.6 | Đất thương mại , dịch vụ | TMD | | | |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 38 , 42 | 36,00 | 2,42 |
| 2.8 | Đất s ử dụng cho hoạt động khoáng s ả n | SKS | 116 , 00 | | 116 , 00 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia , cấp t ỉ nh | DHT | 260 , 80 | 9 , 00 | 251 , 80 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 30,00 | | 30,00 |
| 2.11 | Đất danh lam th ắ ng c ả nh | DDL | | | |
| 2 12 | Đất bã i th ả i, xử lý chất th ả i | D RA | 22,50 | | 22,50 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 22 , 46 | 22,46 | |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 16,70 | 16,70 | |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1 , 30 | 1,30 | |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | | | |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ s ở ngoại giao | DNG | | | |
| 2.18 | Đất cơ s ở tôn giáo | TON | | | |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa , nhà tang l ễ | NTD | 54 , 84 | 30,24 | 24,60 |
PHỤ LỤC SỐ 04
CHỈ TIÊU DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 05 NĂM KỲ CUỐI (2016-2020) (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 02/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017 của HĐND tỉnh)
| STT | CHỈ TIÊU | Mã | Năm H T 2015 | Các năm kế hoạch | | | | |
||||||||||
| | | | | Năm 2016 | Năm 2017 | Năm 2018 | Năm 2019 | Năm 2020 |
| 1 | Đấ t nông nghiệp | NPP | 598.474 | 597.773 | 592.384 | 588.757 | 583.848 | 579.606 |
| | Trong đó: | | | | | | | |
| 1 . 1 | Đất trồng lúa | LUA | 8.794 | 8.794 | 8.794 | 8.801 | 8.762 | 8.759 |
| 1.1.1 | Trong đó: Đất chuyên trong lúa nước | LUC | 4.967 | 4.967 | 5.134 | 5.321 | 5.901 | 6.500 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 100.210 | 99.748 | 96.650 | 91.753 | 77.140 | 65.697 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 255.451 | 255.141 | 252.996 | 250.330 | 246.322 | 242.666 |
| 1.4 | Đất rừng ph ò ng hộ | RPH | 50.624 | 50.624 | 51.555 | 53.162 | 55.915 | 57.125 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 36.518 | 36.518 | 36.518 | 37.507 | 38.324 | 38.324 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 143.767 | 143.763 | 142.556 | 143.547 | 153.309 | 162.490 |
| 1.7 | Đất nuôi tr ồ ng thủy s ả n | NTS | 2.836 | 2.850 | 2.875 | 2.862 | 2.870 | 2.877 |
| 2 | Đấ t phi n ô ng nghiệp | PNN | 44.510 | 45.246 | 50.676 | 54.762 | 60.431 | 65.326 |
| | Trong đó: | | | | | | | |
| 2.1 | Đất quốc phòng | C Q P | 2.765 | 2.785 | 5.975 | 6.576 | 7.329 | 8.102 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1.358 | 1.359 | 1.389 | 1.404 | 1.617 | 1.628 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 329 | 329 | 329 | 729 | 729 | 729 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | | | | | | |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 87 | 113 | 115 | 155 | 190 | 327 |
| 2.6 | Đất thương mại , dịch vụ | TMD | 62 | 316 | 417 | 551 | 601 | 641 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 375 | 380 | 483 | 572 | 783 | 1.351 |
| 2.8 | Đất s ử dụng cho hoạt động khoáng s ả n | SKS | 142 | 205 | 712 | 829 | 1.016 | 1.241 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia , t ỉ nh | DHT | 20.657 | 20.912 | 22.083 | 23.130 | 25.202 | 26.859 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 11 | 11 | 11 | 72 | 138 | 138 |
| 2.11 | Đất danh lam th ắ ng c ả nh | DDL | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 |
| 2 12 | Đất bã i th ả i, xử lý chất th ả i | D RA | 46 | 75 | 88 | 195 | 733 | 795 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 4.566 | 4.562 | 4.812 | 5.386 | 5.646 | 5.836 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 872 | 873 | 893 | 921 | 969 | 1.011 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 194 | 211 | 2 12 | 225 | 306 | 451 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 65 | 65 | 65 | 66 | 66 | 66 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ s ở ngoại giao | DNG | | | | | | |
| 2.18 | Đất cơ s ở tôn giáo | TON | 130 | 134 | 134 | 147 | 166 | 166 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa , nhà tang l ễ | NTD | 583 | 601 | 601 | 649 | 727 | 727 |
| 3 | Đ ấ t ch ư a sử dụng | CSD | 7.943 | 7.908 | 7.867 | 7.408 | 6.648 | 5.994 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN | | | | | | |
| 5 | Đất khu kinh tế* | KK T | | | | | | |
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 4.382 | 4.382 | 4.382 | 9.880 | 12.873 | 18.359 |
PHỤ LỤC SỐ 05
DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 05 NĂM KỲ CUỐI (2016-2020) (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 02/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017 của HĐND tỉnh)
| STT | Ch ỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Các năm kế hoạch | | | | |
||||||||||
| | | | | Năm 2016 | Năm 201 7 | Năm 201 8 | Năm 201 9 | Năm 20 20 |
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+(6)+(...) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NPP/PNN | 20.379,85 | 700,6 | 5.715,8 | 3.951,3 | 5.381,1 | 4.631,1 |
| | Trong đó: | | | | | | | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 25 , 30 | | | | 22,30 | 3,00 |
| | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | | | | | | |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | H NK/PNN | 6.385,19 | 411 , 80 | 1.769,20 | 1.014 , 60 | 1.608 , 40 | 1.581 , 20 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 11.916,76 | 285,30 | 2.956 , 70 | 2.521,50 | 3.650,40 | 2.502 , 90 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | | | | | | |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | | | | | | |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 2.034,60 | 3,50 | 990 , 00 | 397 , 10 | 100,00 | 544,00 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 18 , 00 | | | 18 , 00 | | |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | | | | | | |
| 2 | Chuy ể n đ ổ i cơ c ấ u sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | | 59,10 | 14,30 | 25,00 | 5,00 | 7,80 | 7,00 |
| | Trong đó: | | | | | | | |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuy ể n sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | | | | | | |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | | | | | | |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuy ể n sang đất nuôi trồng thủy s ả n | L UA/NTS | | | | | | |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuy ể n sang đất làm muối | LUA/LMU | | | | | | |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuy ể n sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 59,10 | 14,31 | 25,00 | 5,00 | 7,79 | 7 , 00 |
PHỤ LỤC SỐ 06
DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG CHO CÁC MỤC ĐÍCH TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 05 NĂM KỲ CUỐI (2016-2020) (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 02/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017 của HĐND tỉnh)
| STT | Ch ỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Các năm kế hoạch | | | | |
||||||||||
| | | | | Năm 2016 | Năm 201 7 | Năm 201 8 | Năm 201 9 | Năm 20 20 |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+.. .+(...) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.161,50 | | | 300,00 | 472,00 | 389,50 |
| | Trong đó: | | | | | | | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | | | | | | |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | | | | | | |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4,00 | | | 4 , 00 | | |
| 1.4 | Đất rừng ph ò ng hộ | RPH | 49,00 | | | 49 , 00 | | |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 247 , 00 | | | 247 , 00 | | |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 831,50 | | | - | 442,00 | 389,50 |
| 1.7 | Đất nuôi tr ồ ng thủy s ả n | NTS | | | | | | |
| 1.8 | Đất làm muối | L MU | | | | | | |
| 2 | Đấ t phi n ô ng nghiệp | PNN | 787,12 | 35,00 | 40,80 | 159,30 | 287,90 | 264,12 |
| | Trong đó: | | | | | | | |
| 2.1 | Đất quốc phòng | C Q P | | | | | | |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | | | | | | |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | | | | | | |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | | | | | | |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | | | | | | |
| 2.6 | Đất thương mại , dịch vụ | TMD | | | | | | |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2 , 42 | | | | | 2 , 42 |
| 2.8 | Đất s ử dụng cho hoạt động khoáng s ả n | SKS | 116,00 | 30 , 00 | | 25,00 | 31,00 | 30,00 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia , cấp t ỉ nh | DHT | 251 , 80 | - | 30,80 | 65,50 | 91,50 | 64,00 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 30,00 | | | - | 30,00 | |
| 2.11 | Đất danh lam th ắ ng c ả nh | DDL | - | | | | | |
| 2 12 | Đất bã i th ả i, xử lý chất th ả i | D RA | 22,50 | | | 2,00 | 20 , 50 | |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | | | | | | |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | | | | | | |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | | | | | | |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | | | | | | |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ s ở ngoại giao | DNG | | | | | | |
| 2.18 | Đất cơ s ở tôn giáo | TON | | | | | | |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa , nhà tang l ễ | NTD | 24 , 60 | | | 4 , 60 | 20,00 | |