Điều 12. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện, nếu có thay đổi Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh trước khi quyết định.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh Khóa XVII, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 15 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2017./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Ban Công tác đại biểu UBTVQH; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ, Website Chính phủ; - Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội; - Kiểm toán nhà nước khu vực II; - Bộ Tư lệnh Quân khu IV; - Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - TT Tỉnh ủy, HĐND, UBND, UBMTTQ tỉnh; - Đại biểu Quốc hội đoàn Hà Tĩnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Văn phòng Tỉnh ủy; - Văn phòng Đoàn ĐBQH tỉnh; - Văn phòng HĐND tỉnh; - Văn phòng UBND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - TT HĐND, UBND các huyện, thành phố, thị xã; - Trung tâm Công báo - tin học VP UBND tỉnh; - Trang thông tin điệ n tử tỉnh ; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Lê Đình Sơn
PHỤ LỤC 01
KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP VÀ DƯỚI 3 THÁNG GIAI ĐOẠN 2017-2020 (Kèm theo Nghị quyết số 56/2017/NQ-HĐND ngày 15/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| TT | Địa phương | Số lượng đào tạo (người) | Trong đó | | | Kế hoạch tuyển sinh | | | |
|||||||||||
| | | | Nhóm nghề công nghiệp - xây dựng | Nhóm nghề thươ n g mại - dịch vụ | Nhóm nghề nông - lâm - ngư nghiệp | Năm 2017 | Năm 2018 | Năm 2019 | Năm 2020 |
| 1 | C ẩ m Xuyên | 6.197 | 1.983 | 2.045 | 2.169 | 1.487 | 1.518 | 1.549 | 1.642 |
| 2 | Can Lộc | 5.853 | 1.873 | 1.931 | 2.049 | 1.405 | 1.434 | 1.463 | 1.551 |
| 3 | Đức Thọ | 4.315 | 1.381 | 1.424 | 1.510 | 1.036 | 1.057 | 1.079 | 1.143 |
| 4 | Hương Khê | 4.563 | 1.460 | 1.506 | 1.597 | 1.095 | 1.118 | 1.141 | 1.209 |
| 5 | Hương Sơn | 5.703 | 1.825 | 1.882 | 1.996 | 1.369 | 1.397 | 1.426 | 1.511 |
| 6 | Kỳ Anh | 5.651 | 1.808 | 1.865 | 1.978 | 1.356 | 1.384 | 1.413 | 1.498 |
| 7 | Lộc Hà | 3.406 | 1.090 | 1.124 | 1.192 | 817 | 834 | 852 | 903 |
| 8 | Nghi Xuân | 3.703 | 1.185 | 1.222 | 1.296 | 889 | 907 | 926 | 981 |
| 9 | Thạch Hà | 5.535 | 1.771 | 1.826 | 1.938 | 1.328 | 1. 356 | 1.384 | 1.467 |
| 10 | Vũ Quang | 1.526 | 488 | 504 | 534 | 366 | 374 | 382 | 404 |
| 11 | Thành phố Hà Tĩnh | 2.521 | 807 | 832 | 882 | 605 | 618 | 630 | 668 |
| 12 | Thị xã Hồng Lĩnh | 1.069 | 342 | 353 | 374 | 257 | 262 | 267 | 283 |
| 13 | Thị xã Kỳ Anh | 3.528 | 1.129 | 1.164 | 1.235 | 847 | 864 | 882 | 935 |
| | Tổng cộng | 53.570 | 17.142 | 17.678 | 18.750 | 12.857 | 13.125 | 13.393 | 14.196 |
PHỤ LỤC 02
DANH MỤC NGHỀ, ĐỊNH MỨC CHI PHÍ VÀ MỨC HỖ TRỢ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP, ĐÀO TẠO DƯỚI 3 THÁNG (Kèm theo Nghị quyết số 56/2017/NQ-HĐND ngày 15/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| TT | Tên nghề/nhó m nghề đào tạo | Thời gian đào tạo (tháng) | Tổng số giờ giảng dạy | Đ ịn h mức chi phí đào tạo (1000 đồng/người) | Mức kinh phí hỗ trợ (1000 đồng/ngườ i/ kh óa ) | | | | | |
||||||||||||
| | | | | | Đối tượng 1 | Đối tượng 2 | Đối tượng 3 | Đối tư ợ ng 4 | Đối tượng 5 | Đối tượng 6 |
| I | Nhóm nghề nông - lâm - ngư nghiệp | | | | | | | | | |
| 1 | Sửa chữa, vận hành máy nông nghiệp, ngư nghiệp | 3 | 420 | 3.620 | 3.620 | 3.620 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 3.620 |
| 2 | Trồng, chăm sóc và khai thác mủ cây cao su | 3 | 420 | 3.087 | 3.087 | 3.087 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 3.087 |
| 3 | Trồng và khai thác một số loài cây dưới tán rừng | 3 | 420 | 3.087 | 3.087 | 3.087 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 3.087 |
| 4 | Sản xuất giống một số loài cá nước ngọt | 3 | 420 | 3.087 | 3.087 | 3.087 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 3.087 |
| 5 | Quản lý kinh tế trang tr ại | 3 | 420 | 3.087 | 3.087 | 3.087 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 3.087 |
| 6 | Nuôi cá lồng bè | 3 | 420 | 3.087 | 3.087 | 3.087 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 3.087 |
| 7 | Nuôi baba | 3 | 420 | 3.087 | 3.087 | 3.087 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 3.087 |
| 8 | Nhân giống cây (lâm nghiệp/ ăn quả ...) | 3 | 420 | 3.087 | 3.087 | 3.087 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 3.087 |
| 9 | Kỹ thuật nuôi tôm thẻ chân tr ắng | 3 | 420 | 3.087 | 3.087 | 3.087 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 3.087 |
| 10 | Kỹ thuật nuôi cá nước ngọt | 3 | 420 | 3.087 | 3.087 | 3.087 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 3.087 |
| 11 | Chế biến thủy sản xuất khẩu | 3 | 420 | 3.087 | 3.087 | 3.087 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 3.087 |
| 12 | Chế biến sản phẩm từ thịt gia súc | 3 | 420 | 3.087 | 3.087 | 3.087 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 3.087 |
| 13 | Chăn nuôi gia súc (trâu, bò/ lợn/ hươu/ dê...) | 3 | 420 | 3.177 | 3.177 | 3.177 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 3.177 |
| 14 | Thú y | 3 | 420 | 3.177 | 3.177 | 3.177 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 3.177 |
| 15 | Trồng rau, củ, quả | 2 | 280 | 2.187 | 2.187 | 2.187 | 2.187 | 2.187 | 2.000 | 2.187 |
| 16 | Nuôi ong lấy mật | 2 | 280 | 2.187 | 2.187 | 2.187 | 2.187 | 2.187 | 2.000 | 2.187 |
| 17 | Kỹ thuật trồng rừng | 2 | 280 | 2.187 | 2.187 | 2.187 | 2.187 | 2.187 | 2.000 | 2.187 |
| 18 | Kỹ thuật trồng trọt (lúa/ lạc, đậu/ sắn/ ngô...) | 2 | 280 | 2.187 | 2.187 | 2.187 | 2.187 | 2.187 | 2.000 | 2.187 |
| 19 | Chăn nuôi gia cầm (gà/vị t ...) | 2 | 280 | 2.187 | 2.187 | 2.187 | 2.187 | 2.187 | 2.000 | 2.187 |
| 20 | Bảo vệ thực vật | 2 | 280 | 2.265 | 2.265 | 2.265 | 2.265 | 2.265 | 2.000 | 2.265 |
| 21 | Trồng nấm | 1 | 140 | 1.193 | 1.193 | 1.193 | 1.193 | 1.193 | 1.193 | 1.193 |
| 22 | Trồng chè | 3 | 420 | 3.087 | 3.087 | 3.087 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 3.087 |
| 23 | Trồng chanh leo | 2 | 280 | 2.187 | 2.187 | 2.187 | 2.187 | 2.187 | 2.000 | 2.187 |
| 24 | Nuôi ngao | 2 | 280 | 2.187 | 2.187 | 2.187 | 2.187 | 2.187 | 2.000 | 2.187 |
| 25 | Nuôi thỏ | 2 | 280 | 2.187 | 2.187 | 2.187 | 2.187 | 2.187 | 2.000 | 2.187 |
| 26 | Trồng măng tây | 2 | 280 | 2.187 | 2.187 | 2.187 | 2.187 | 2.187 | 2.000 | 2.187 |
| 27 | Trồng hoa | 2 | 280 | 2.187 | 2.187 | 2.187 | 2.187 | 2.187 | 2.000 | 2.187 |
| 28 | Kỹ thuật trồng cây ăn quả có múi | 3 | 420 | 3.087 | 3.087 | 3.087 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 3.087 |
| 29 | Trồng và chăm sóc cây cảnh | 3 | 420 | 3.087 | 3.087 | 3.087 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 3.087 |
| II | Nhóm nghề Công nghiệp - Xây dựng | | | | | | | | | |
| 30 | Điện công nghiệp | 3 | 420 | 3.620 | 3.620 | 3.620 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 3.620 |
| 31 | Điện dân dụng | 3 | 420 | 3.620 | 3.620 | 3.620 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 3.620 |
| 32 | Kỹ thuật cốt thép | 3 | 420 | 3.620 | 3.620 | 3.620 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 3.620 |
| 33 | Hàn | 3 | 420 | 3.644 | 3.644 | 3.644 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 3.644 |
| 34 | Lái ph ươ ng tiện thủy nội địa | 3 | 420 | 3.644 | 3.644 | 3.644 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 3.644 |
| 35 | Kỹ thuật xây dựng | 3 | 420 | 3.644 | 3.644 | 3.644 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 3.644 |
| 36 | Sản xuất gạch không nung | 2 | 280 | 2.452 | 2.452 | 2.452 | 2.452 | 2.452 | 2.000 | 2.452 |
| 37 | Sửa chữa ô tô | 3 | 420 | 3.620 | 3.620 | 3.620 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 3.620 |
| 38 | Vận hành các lo ạ i máy công trình (xúc/ đào/ ủi … ) | 3 | 420 | 3.644 | 3.644 | 3.644 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 3.644 |
| 39 | Sửa chữa máy động lực | 3 | 420 | 3.644 | 3.644 | 3.644 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 3.644 |
| 40 | Cơ điện nông thôn | 3 | 420 | 3.644 | 3.644 | 3.644 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 3.644 |
| 41 | Vận hành các loại máy nâng, bốc xếp hàng | 3 | 420 | 3.644 | 3.644 | 3.644 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 3.644 |
| 42 | Đúc kim loại | 3 | 420 | 3.644 | 3.644 | 3.644 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 3.644 |
| 43 | Sửa chữa, bảo trì xe máy | 3 | 420 | 3.620 | 3.620 | 3.620 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 3.620 |
| 44 | Cắt gọt kim loại | 3 | 420 | 3.644 | 3.644 | 3.644 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 3.644 |
| 45 | Kỹ thuật máy lạnh và điều h òa không khí | 3 | 420 | 3.620 | 3.620 | 3.620 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 3.620 |
| 46 | L á i xe ô tô hạng B2 | 3 | 588 | 9.901 | 6.000 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 9.901 |
| 47 | Lái xe ô tô hạng C | 5 | 920 | 11.904 | 6.000 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 11.904 |
| III | Nhóm nghề Thương mại - Dịch vụ | | | | | | | | | |
| 48 | Sửa chữa điện thoại di động | 3 | 420 | 3.264 | 3.264 | 3.264 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 3.264 |
| 49 | Tin học | 3 | 420 | 3.354 | 3.354 | 3.354 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 3.354 |
| 50 | Lắp ráp và sửa chữa máy tính | 3 | 420 | 3.354 | 3.354 | 3.354 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 3.354 |
| 51 | Chế biến thủy sản, nước mắm | 1,5 | 210 | 1.776 | 1.776 | 1.776 | 1.776 | 1.776 | 2.000 | 1.776 |
| 52 | Giúp việc gia đình | 2 | 280 | 2.321 | 2.321 | 2.321 | 2.321 | 2.321 | 2.000 | 2.321 |
| 53 | Kỹ thuật buồng, bàn | 3 | 420 | 3.264 | 3.264 | 3.264 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 3.264 |
| 54 | Kỹ thuật chế biến món ăn và dịch vụ nhà hàng | 3 | 420 | 3.354 | 3.354 | 3.354 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 3.354 |
| 55 | Kỹ thuật pha chế các loại thức uống cho quầy Bar | 2 | 280 | 2.321 | 2.321 | 2.321 | 2.321 | 2.321 | 2.000 | 2.321 |
| 56 | Kỹ thuật sơ chế và bảo quản sản phẩm từ cây lương thực | 3 | 420 | 3.264 | 3.264 | 3.264 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 3.264 |
| 57 | Làm hương truyền thống | 1 | 140 | 1.230 | 1.230 | 1.230 | 1.230 | 1.230 | 1.230 | 1.230 |
| 58 | Nghiệp vụ du lịch | 3 | 420 | 3.264 | 3.264 | 3.264 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 3.264 |
| 59 | Nhân viên y tế thôn, bản | 3 | 420 | 3.264 | 3.264 | 3.264 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 3.264 |
| 60 | Nữ công gia chánh và dịch vụ du lịch cộng đồng | 2 | 280 | 2.321 | 2.321 | 2.321 | 2.321 | 2.321 | 2.000 | 2.321 |
| 61 | Quản lý lắp đặt vận hành hệ thống nước sinh hoạt | 3 | 420 | 3.264 | 3.264 | 3.264 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 3.264 |
| 62 | Sản xuất phân bón hữu cơ từ rác thải sinh hoạt | 1 | 140 | 1.230 | 1.230 | 1.230 | 1.230 | 1.230 | 1.230 | 1.230 |
| 63 | Sản xuất thức uống có men (rượu/ bia ...) | 2 | 280 | 2.321 | 2.321 | 2.321 | 2.321 | 2.321 | 2.000 | 2.321 |
| 64 | Tạo mẫu và chăm sóc sắc đẹp | 3 | 420 | 3.264 | 3.264 | 3.264 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 3.264 |
| 65 | Xoa bóp bấm huyệt | 3 | 420 | 3.264 | 3.264 | 3.264 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 3.264 |
| 66 | Kỹ thuật sản xuất chổi đót | 1 | 140 | 1.230 | 1.230 | 1.230 | 1.230 | 1.230 | 1.230 | 1.230 |
| 67 | May công nghiệp | 3 | 420 | 3.354 | 3.354 | 3.354 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 3.354 |
| 68 | May dân dụng | 3 | 420 | 3.354 | 3.354 | 3.354 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 3.354 |
| 69 | Mây tre đan | 2 | 280 | 2.321 | 2.321 | 2.321 | 2.321 | 2.321 | 2.000 | 2.321 |
| 70 | Mộc dân dụng | 3 | 420 | 3.354 | 3.354 | 3.354 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 3.354 |
| 71 | Nghiệp vụ lễ tân, khách sạn | 3 | 420 | 3.264 | 3.264 | 3.264 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 3.264 |
| 72 | Nghiệp vụ bán hàng | 2 | 280 | 2.321 | 2.321 | 2.321 | 2.321 | 2.321 | 2.000 | 2.321 |
| 73 | Thương mại điện tử | 2 | 280 | 2.321 | 2.321 | 2.321 | 2.321 | 2.321 | 2.000 | 2.321 |
| IV | Đào tạo ngoại ngữ, đào tạo bổ sung kiến thức và một số kỹ năng khác | 3 | 420 | 3.087 | 3.087 | 3.087 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 3.087 |
Ghi chú:
- Đối tượng 1: Người khuyết tật; người lao động thuộc các hộ gia đình có cá nhân có tên trong danh sách bị thiệt hại do sự cố môi trường biển được Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt
- Đối tượng 2: Người thuộc hộ dân tộc thiểu số nghèo; người thuộc hộ nghèo tại các xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn;
- Đối tượng 3: Người dân tộc thiểu số; người thuộc diện được hưởng chính sách ưu đãi người có công cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người thuộc hộ bị thu hồi đất, lao động nữ bị mất việc làm; ngư dân
- Đối tượng 4: Người thuộc hộ cận nghèo
- Đối tượng 5: Người học là phụ nữ, lao động nông thôn khác;
- Đối tượng 6: Thanh niên hoàn thành nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ công an, thanh niên tình nguyện hoàn thành nhiệm vụ thực hiện chương trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội;
PHỤ LỤC 03
KINH PHÍ HỖ TRỢ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP VÀ DƯỚI 3 THÁNG GIAI ĐOẠN 2017-2020
(Kèm theo Nghị quyết số 56/2017/NQ-HĐND ngày 15/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| TT | Địa phương | Số lượng đào tạo (người) | Kinh phí thực hiện (1.000 đồng) | Ngân sách trung ương | Trong đó | | | Ngân sách tỉnh | Ngân sách cấp huyện | Nguồn xã hội h óa và lồng ghép |
||||||||||||
| | | | | | CTMTQG NTM | QĐ 12/2017/QĐ-TTg | Nguồn chương trình khác | | | |
| 1 | Cẩm Xuyên | 6.197 | 19.948.143 | 12.562.273 | 1.000.000 | 11.000.000 | 562.273 | 1.377.459 | 418.911 | 5.589.500 |
| 2 | Can Lộc | 5.853 | 18.840.807 | 8.736.451 | 8.200.000 | | 536.451 | 1.223.200 | 395.657 | 6.485.500 |
| 3 | Đức Thọ | 4.315 | 13.889.985 | 7.915.186 | 7.500.000 | | 415.186 | 1.180.609 | 291.690 | 4.502.500 |
| 4 | Hương Khê | 4.563 | 14.688.297 | 7.689.616 | 7.300.000 | | 389.616 | 1.119.727 | 308.454 | 5.570.500 |
| 5 | Hương S ơ n | 5.703 | 18.357.957 | 7.912.400 | 7.400.000 | | 512.400 | 1.299.540 | 385.517 | 6.260.500 |
| 6 | Kỳ Anh | 5.651 | 18.190.569 | 11.538.729 | 1.000.000 | 10.000.000 | 538.729 | 1.141.688 | 382.002 | 5.128.150 |
| 7 | Lộc Hà | 3.406 | 10.963.914 | 6.775.440 | 500.000 | 6.000.000 | 275.440 | 1.137.232 | 230.242 | 2.821.000 |
| 8 | Nghi Xuân | 3.703 | 11.919.957 | 8.825.060 | 2.000.000 | 6.500.000 | 325.060 | 1.184.078 | 250.319 | 2.660.500 |
| 9 | Thạch Hà | 5.535 | 17.817.165 | 12.197.463 | 2.000.000 | 9.700.000 | 497.463 | 1.373.041 | 374.160 | 5.872.500 |
| 10 | Vũ Quang | 1.526 | 4.912.194 | 1.727.340 | 1.600.000 | | 127.340 | 940.698 | 103.156 | 1.141.000 |
| 11 | Thành phố Hà Tĩnh | 2.521 | 8.115.099 | 5.623.542 | 1.000.000 | 4.400.000 | 223.542 | 897.640 | 170.417 | 2.423.500 |
| 12 | Thị xã Hồng Lĩnh | 1.069 | 3.441.111 | 1.908.733 | 1.800.000 | | 108.733 | 868.614 | 72.263 | 591.500 |
| 13 | Thị xã Kỳ Anh | 3.528 | 11.356.632 | 8.213.668 | 1.500.000 | 6.400.000 | 313.668 | 1.256.475 | 238.489 | 3.148.000 |
| Tổng cộng | | 53.570 | 172.441.830 | 101.625.902 | 42.800.000 | 54.000.000 | 4.825.902 | 15.000.000 | 3.621.278 | 52.194.650 |
PHỤ LỤC 04
KINH PHÍ HỖ TRỢ THEO KẾ HOẠCH TỪNG NĂM (Kèm theo Nghị quyết số 56/2017/NQ-HĐND ngày 15/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| TT | Địa phương | Số lượng đào tạo (người) | | | | | Kinh phí thực hiện (1.000 đồng) | | | | |
|||||||||||||
| | | Tổng số | Trong đó | | | | T ổ ng s ố | Trong đó | | | |
| | | | Năm 2017 | Năm 2018 | Năm 2019 | Năm 2020 | | Năm 2017 | Năm 2018 | Năm 2019 | Năm 2020 |
| 1 | Cẩm Xuyên | 6.197 | 1.487 | 1.518 | 1.549 | 1.642 | 19.948.143 | 4.787.554 | 4.887.295 | 4.987.036 | 5.286.258 |
| 2 | Can Lộc | 5.853 | 1.405 | 1.434 | 1.463 | 1.551 | 18.840.807 | 4.521.794 | 4.615.998 | 4.710.202 | 4.992.814 |
| 3 | Đức Thọ | 4.315 | 1.036 | 1.057 | 1.079 | 1.143 | 13.889.985 | 3.333.596 | 3.403.046 | 3.472.496 | 3.680.846 |
| 4 | Hương Khê | 4.563 | 1.095 | 1.118 | 1.141 | 1.209 | 14.688.297 | 3.525.191 | 3.598.633 | 3.672.074 | 3.892.399 |
| 5 | Hương S ơ n | 5.703 | 1.369 | 1.397 | 1.426 | 1.511 | 18.357.957 | 4.405.910 | 4.497.699 | 4.589.489 | 4.864.859 |
| 6 | Kỳ Anh | 5.651 | 1.356 | 1.384 | 1.413 | 1.498 | 18.190.569 | 4.365.737 | 4.456.689 | 4.547.642 | 4.820.501 |
| 7 | Lộc Hà | 3.406 | 817 | 834 | 852 | 903 | 10.963.914 | 2.631.339 | 2.686.159 | 2.740.979 | 2.905.437 |
| 8 | Nghi Xuân | 3.703 | 889 | 907 | 926 | 981 | 11.919.957 | 2.860.790 | 2.920.389 | 2.979.989 | 3.158.789 |
| 9 | Thạch Hà | 5.535 | 1.328 | 1.356 | 1.384 | 1.467 | 17.817.165 | 4.276.120 | 4.365.205 | 4.454.291 | 4.721.549 |
| 10 | Vũ Quang | 1.526 | 366 | 374 | 382 | 404 | 4.912.194 | 1.178.927 | 1.203.488 | 1.228.049 | 1.301.731 |
| 11 | Thành phố Hà Tĩnh | 2.521 | 605 | 618 | 630 | 668 | 8.115.099 | 1.947.624 | 1.988.199 | 2.028.775 | 2.150.501 |
| 12 | Thị xã Hồng Lĩnh | 1.069 | 257 | 262 | 267 | 283 | 3.441.111 | 825.867 | 843.072 | 860.278 | 911.894 |
| 13 | Thị xã Kỳ Anh | 3.528 | 847 | 864 | 882 | 935 | 11.356.632 | 2.725.592 | 2.782.375 | 2.839.158 | 3.009.507 |
| Tổng cộng | | 53.570 | 12.857 | 13.125 | 13.393 | 14.196 | 172.441.830 | 41.386.039 | 42.248.248 | 43.110.458 | 45.697.085 |