Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức, triển khai thực hiện Nghị quyết được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa IX, Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 18 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 7 năm 2017./.
CHỦ TỊCH
Võ Thành Hạo
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
THUỘC NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2017
(Kèm theo Nghị quyết số 02/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017
của Hội đồng nhân dân tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
STT
Tên dự án, công trình
Kế hoạch năm 2017
Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch năm 2017
Lý do điều chỉnh tăng (giảm)
Tổng cộng
Trong đó
Điều chỉnh tăng vốn
Điều chỉnh giảm vốn
TỔNG CỘNG
99.000
274.000
193.350
18.350
A
ĐIỀU CHỈNH TRONG PHẠM VI NGHỊ QUYẾT 25/2016/NQ-HĐND
88.000
88.000
18.350
18.350
I
Điều chỉnh tên dự án và điều chỉnh kế hoạch trong nguồn vốn xổ số kiến thiết
6.500
800
-
5.700
1
Đường Chợ Chùa - Hữu Định (đoạn 1: từ Ao Sen chợ Chùa đến Đại lộ Đồng Khởi)
5.000
500
4.500
Tên dự án trong Nghị quyết số 25/2016/NQ-HĐND là: Đường Chợ Chùa - Hữu Định (giai đoạn 1). Do điều chỉnh phạm vi, tên dự án, chưa hoàn tất thủ tục đầu tư, nên giảm vốn và bố trí chuẩn bị đầu tư
2
Xây dựng mới trụ sở UBND xã và sửa chữa nhà văn hoá xã Thành Triệu, huyện Châu Thành
1.500
300
1.200
Tên dự án trong Nghị quyết số 25/2016/NQ-HĐND là: Nhà văn hóa xã và 5 phòng chức năng xã Thành Triệu, huyện Châu Thành. Do điều chỉnh quy mô đầu tư, tên dự án, chưa hoàn tất thủ tục đầu tư, nên giảm vốn và bố trí chuẩn bị đầu tư
II
Bổ sung danh mục và phân bổ kế hoạch vốn đầu tư phát triển từ bội chi ngân sách
57.900
57.900
-
-
1
Dự án mở rộng nâng cấp đô thị - Tiểu dự án thành phố Bến Tre
33.060
2
Dự án chống chịu khí hậu tổng hợp và sinh kế bền vững đồng bằng sông Cửu Long
3.000
3
Dự án tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai tỉnh Bến Tre
598
4
Chưa phân bổ dự toán chi tiết
21.242
Giao UBND tỉnh bố trí vốn chi tiết cho từng dự án, công trình (sau khi có văn bản TW thống nhất dự toán phân bổ theo QĐ 2577/QĐ-BTC của Bộ Tài chính)
III
Bổ sung danh mục và điều chỉnh kế hoạch vốn
23.600
29.300
18.350
12.650
a)
Điều chỉnh nguồn cân đối theo tiêu chí và hỗ trợ doanh nghiệp công ích
800
800
400
400
1
Dự án đầu tư xây dựng Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm
500
100
400
Giảm vốn do tạm dừng đầu tư trong giai đoạn 2016-2020
2
Trường Mẫu giáo Đa Phước Hội, huyện Mỏ Cày Nam
300
700
400
Bổ sung vốn để tiếp tục thanh toán các chi phí chuẩn bị đầu tư
b)
Bổ sung danh mục và điều chỉnh nguồn xổ số kiến thiết
22.800
28.500
17.950
12.250
1
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Bến Tre (giai đoạn 2)
8.000
500
7.500
Do chưa hoàn tất thủ tục đầu tư, nên giảm vốn và bố trí chuẩn bị đầu tư
2
Dự án xây dựng Trung tâm kiểm nghiệm Dược phẩm - Mỹ phẩm
5.000
250
4.750
Do công trình chưa bức xúc nên tạm dừng đầu tư và chuyển sang giai sau năm 2020
3
Trung tâm phòng, chống HIV/AIDS
7.850
13.350
5.500
Tăng vốn để thanh quyết toán công trình
4
Khoa Nội A - Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu
1.500
2.000
500
Bổ sung vốn thanh quyết toán công trình và hoàn trả tạm ứng NS tỉnh
5
Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên
450
1.050
600
Bổ sung vốn thanh toán nợ khối lượng hoàn thành
6
Dự án đầu tư xây dựng Nhà làm việc của Mặt trận Tổ quốc và các Đoàn thể
7.238
7.238
Bổ sung vốn thanh quyết toán công trình và hoàn trả tạm ứng NS tỉnh
7
Nhà máy xử lý rác thải Bến Tre
1.509
1.509
Chi hỗ trợ bồi thường giải phóng mặt bằng
8
GPMB Dự án cầu Cổ Chiên, Quốc lộ 60
2.603
2.603
Hoàn trả vốn ứng trước của NS huyện Mỏ Cày Nam
B
BỔ SUNG VỐN TỪ NGUỒN TĂNG THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT CÁC NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG NĂM 2017
(1)
11.000
186.000
175.000
-
I
Bổ sung vốn để thực hiện Chương trình Mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
40.000
40.000
Chi tiết phân bổ tại Phụ lục 1
II
Bổ sung chi phí thẩm định quyết toán
1.000
2.000
1.000
III
Bổ sung vốn để thanh toán nợ
10.000
139.000
129.000
1
Đường từ cảng Giao Long đến đường Nguyễn Thị Định
65.000
65.000
Bổ sung danh mục; Hoàn trả tạm ứng NS tỉnh - Chuyển từ tạm ứng sang cấp phát
2
ĐT.883 (đoạn từ cầu Rạch Miễu đến cầu An Hóa)
35.000
35.000
Bổ sung danh mục; Hoàn trả tạm ứng NS tỉnh - Chuyển từ tạm ứng sang cấp phát
3
Gia cố chống sạt lở khẩn cấp tuyến đê bao ấp Hòa Thuận, xã Vĩnh Bình, huyện Chợ Lách
7.655
7.655
Bổ sung danh mục; Thanh toán nợ khối lượng hoàn thành cho công trình khẩn cấp
4
Cầu Phong Nẫm trên ĐH.173, liên huyện Châu Thành - Giồng Trôm
10.000
31.345
21.345
Bổ sung vốn thanh toán nợ khối lượng hoàn thành
IV
Bổ sung vốn thực hiện dự án
-
5.000
5.000
-
1
Dự án đầu tư xây dựng, nâng cấp các cơ sở cai nghiện, điều trị cai nghiện tỉnh Bến Tre
-
5.000
5.000
Bổ sung vốn để triển khai thực hiện dự án
Ghi chú: (
1
) Từ năm 2017, theo Luật Ngân sách nhà nước thì thu xổ số kiến thiết đưa vào cân đối ngân sách nhà nước.
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC CÔNG TRÌNH PHÂN BỔ CHI TIẾT NGUỒN VỐN BỔ SUNG
THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI NĂM 2017
(Kèm theo Nghi quyết số 02/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT
Tên dự án, công trình
Địa điểm xây dựng
Năng lực thiết kế
Thời gian thực hiện
Quyết định đầu tư
Kế hoạch năm 2017 (chuẩn bị đầu tư)
Kế hoạch năm 2017 (thực hiện dự án)
Chủ đầu tư
Ghi chú
Số QĐ, ngày, tháng, năm
TMĐT
TỔNG SỐ
244.944
27.400
40.000
I
HUYỆN CHÂU THÀNH
55.078
3.600
11.400
1
Đường ĐX.01 (đường lộ Bắc, liên xã Thành Triệu - An Hiệp)
Thành Triệu
Cấp A
2017-2019
1003/QĐ-SGTVT ngày 09/5/2017
6.107
800
900
UBND huyện Châu Thành
2
Đường ĐX.02 (đường Kênh 3), xã Thành Triệu
Thành Triệu
Cấp B
2017-2019
1009/QĐ-SGTVT ngày 09/5/2017
9.859
1.200
1.500
UBND huyện Châu Thành
3
Đường ĐX.03 (đường Năm Bạch), xã Thành Triệu
Thành Triệu
Cấp B
2017-2019
1015/QĐ-SGTVT ngày 09/5/2017
4.005
500
600
UBND huyện Châu Thành
4
Đường ĐX 04 (đường Ba Mạo), xã Thành Triệu
Thành Triệu
Cấp A
2017-2019
1021/QĐ-SGTVT ngày 10/5/2017
8.857
1.100
1.300
UBND huyện Châu Thành
5
Xây dựng cầu Đò, xã Thành Triệu
Thành Triệu
Cấp IV
2017-2019
851/QĐ-SGTVT ngày 31/3/2016
12.024
3.300
UBND huyện Châu Thành
6
Xây dựng cầu Thành Triệu, xã Thành Triệu
Thành Triệu
Cấp III
2017-2019
2839/QĐ-SGTVT ngày 31/10/2016
5.626
1.500
UBND huyện Châu Thành
7
Xây dựng mới Trụ sở Ủy ban nhân dân xã và sửa chữa nhà văn hóa xã Thành Triệu
Thành Triệu
2017-2019
59/QĐ-SXD ngày 09/5/2017
8.600
2.300
UBND huyện Châu Thành
II
HUYỆN CHỢ LÁCH
43.590
5.500
6.500
1
Đường ĐX.01 (đoạn từ Vườn Trăm Công - Cầu Lò Rèn xã Vĩnh Thành), xã Tân Thiềng
Tân Thiềng
Cấp A
2017-2019
1006/QĐ-SGTVT ngày 09/5/2017
10.464
1.300
1.600
UBND huyện Chợ Lách
2
Đường ĐX.02 (đoạn từ Chợ Cái Sơn - Tám Châu), xã Tân Thiềng
Tân Thiềng
Cấp B
2017-2019
1012/QĐ-SGTVT ngày 09/5/2017
12.564
1.600
1.900
UBND huyện Chợ Lách
3
Đường ĐX.03 (đoạn từ Cầu Tư Thông - cầu Trung ương Đoàn), xã Tân Thiềng
Tân Thiềng
Cấp B
2017-2019
1024/QĐ-SGTVT ngày 10/5/2017
11.012
1.400
1.600
UBND huyện Chợ Lách
4
Đường ĐX.02 (đoạn từ QL57- huyện lộ 34), xã Long Thới
Long Thới
Cấp B
2017-2019
1018/QĐ-SGTVT ngày 10/5/2017
4.000
500
600
UBND huyện Chợ Lách
5
Đường ĐX.03 (đoạn từ Huyện lộ 38- cầu thép không gian), xã Long Thới
Long Thới
Cấp A
2017-2019
1027/QĐ-SGTVT ngày 10/5/2017
5.550
700
800
UBND huyện Chợ Lách
III
HUYỆN MỎ CÀY BẮC
26.844
3.400
4.000
1
Nâng cấp, mở rộng Đường ĐX.01 (đường vào trung tâm xã Tân Thanh Tây)
Tân Thanh Tây
Cấp A
2017-2019
1007/QĐ-SGTVT ngày 09/5/2017
14.002
1.700
2.200
UBND huyện Mỏ Cày Bắc
2
Đường ĐX.02 (đường Thanh Bắc, đoạn từ Hưng Khánh Trung A - Tân Thanh Tây - Tân Bình)
Tân Thanh Tây
Cấp A
2017-2019
1013/QĐ-SGTVT ngày 09/5/2017
6.000
800
800
UBND huyện Mỏ Cày Bắc
3
Đường ĐX.04 (đường liên xã Tân Thanh Tây - Nhuận Phú Tân, đoạn từ Thanh Tây - Huyện lộ 18)
Tân Thanh Tây
Cấp B
2017-2019
1019/QĐ-SGTVT ngày 10/5/2017
6.842
900
1.000
UBND huyện Mỏ Cày Bắc
IV
HUYỆN MỎ CÀY NAM
23.720
3.100
3.400
1
Nâng cấp, mở rộng Đường ĐX.04 (đường liên xã An Thới - An Thạnh, đoạn từ Ngã 3 Nạn Thun - xã An Thạnh)
An Thới
Cấp A
2017-2019
1008/QĐ-SGTVT ngày 09/5/2017
5.296
700
800
UBND huyện Mỏ Cày Nam
2
Nâng cấp, mở rộng Đường ĐX.09 (đường Nghĩa Trang đến miễu Năm Re, đoạn từ HL22 - ĐA.01), xã An Thới
An Thới
Cấp A
2017-2019
1020/QĐ-SGTVT ngày 10/5/2017
2.984
400
400
UBND huyện Mỏ Cày Nam
3
Đường ĐX.10 (đường tránh trung tâm xã, đoạn từ Lộ Cống Môn - Ngã 3 Nạn Thung), xã An Thới
An Thới
Cấp A
2017-2019
1025/QĐ-SGTVT ngày 10/5/2017
6.293
800
900
UBND huyện Mỏ Cày Nam
4
Nâng cấp, mở rộng Đường ĐA.05 (đường An Hòa, đoạn từ QL57 - ĐX07), xã An Thới
An Thới
Cấp B
2017-2019
1014/QĐ-SGTVT ngày 09/5/2017
9.147
1.200
1.300
UBND huyện Mỏ Cày Nam
V
HUYỆN THẠNH PHÚ
41.938
5.000
6.800
1
Đường ĐX.02 (đường từ QL57 đến cầu An Điền), xã An Nhơn
An Nhơn
Cấp A
2017-2019
739/QĐ-UBND ngày 30/3/2017
41.938
5.000
6.800
UBND huyện Thạnh Phú
VI
HUYỆN BA TRI
25.302
3.200
3.700
1
Đường ĐX.01 (đoạn từ HL.10 đến cầu Trung ương Đoàn), xã Mỹ Hòa
Mỹ Hòa
Cấp A
2017-2019
1005/QĐ-SGTVT ngày 09/5/2017
14.702
1.800
2.200
UBND huyện Ba Tri
2
Đường ĐX.02 (đoạn từ HL173 đến ĐX.01), xã Mỹ Hòa
Mỹ Hòa
Cấp B
2017-2019
1011/QĐ-SGTVT ngày 09/5/2017
1.300
200
200
UBND huyện Ba Tri
3
Đường ĐX.04 (đường từ HL.10 đến khu dân cư Bến Nò), xã Mỹ Hòa
Mỹ Hòa
Cấp A
2017-2019
1017/QĐ-SGTVT ngày 10/5/2017
9.300
1.200
1.300
UBND huyện Ba Tri
VII
HUYỆN BÌNH ĐẠI
28.472
3.600
4.200
1
Nâng cấp, mở rộng, xây dựng hệ thống thoát nước, bó vỉa và vỉa hè Đường ĐX.01 (đường vào trung tâm xã), xã Thới Thuận
Thới Thuận
Cấp A
2017-2019
1010/QĐ-SGTVT ngày 09/5/2017
14.951
1.900
2.200
UBND huyện Bình Đại
2
Hỗ trợ gia cố mặt đê phục vụ sản xuất nông nghiệp và di dân trú bão, xã Thới Thuận (từ cầu Yên Hào đến Cống Bể)
Thới Thuận
Cấp B
2017-2019
1004/QĐ-SGTVT ngày 09/5/2017
7.731
1.000
1.100
UBND huyện Bình Đại
3
Đường ĐA.06 (đường Thới An), xã Thới Thuận
Thới Thuận
Cấp B
2017-2019
1016/QĐ-SGTVT ngày 10/5/2017
5.790
700
900
UBND huyện Bình Đại
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Võ Thành Hạo