Điều 33. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 5 tháng 5 năm 2017
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường để nghiên cứu, xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Tòa án Nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Sở TN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Công báo; Cổng TTĐT Chính phủ; - Cổng Thông tin điện tử của Bộ TN&MT; - Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT; - Lưu: VT, Vụ TC, XQ. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Võ Tuấn Nhân
Mẫu số 01: Giấy đề nghị vay vốn với lãi suất ưu đãi (Ban hành kèm theo Thông tư số 03/TT-BTNMT ngày 21 tháng 3 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Mẫu 01/ĐNVV
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ VAY VỐN VỚI LÃI SUẤT ƯU ĐÃI
Kính gửi: Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam
Tên tổ chức, cá nhân đề nghị vay vốn:
Địa chỉ:
Điện thoại: Fax: Email:
Quyết định thành lập số:
Đăng ký kinh doanh số: do (cơ quan cấp) ngày cấp
Ngành nghề kinh doanh:
Số tài khoản: Mã số thuế:
CMND số (đối với cá nhân): nơi cấp ngày cấp
Đề nghị Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam xem xét, cho vay vốn với lãi suất ưu đãi, với các nội dung chính sau đây:
Số tiền đề nghị vay:
Bằng chữ:
Mục đích sử dụng tiền vay:
Thời hạn vay:
Đảm bảo tiền vay bằng: (thế chấp tài sản hay bảo lãnh của Bên thứ 3)
1. Tóm tắt về dự án đề nghị được vay vốn với lãi suất ưu đãi
a) Nội dung dự án
- Tên dự án
- Lý do thực hiện dự án:
- Mục tiêu của dự án:
- Địa điểm đầu tư:
- Tiến độ thực hiện dự án:
- Hình thức đầu tư:
- Quy mô dự án:
- Mô tả công nghệ ứng dụng:
- Hiệu quả dự án:
- Quyết định phê duyệt số: ngày tháng năm
- Do cơ quan phê duyệt:
b) Vốn đầu tư
- Tổng mức đầu tư được phê duyệt:
- Cơ cấu và nguồn vốn đầu tư:
2. Phương án sử dụng vốn vay
(Đề nghị ghi rõ tên hạng mục, khối lượng xây dựng, thiết bị cho từng hạng mục công việc thực hiện trong dự án theo dự toán được duyệt)
| TT | Hạng mục công việc thực hiện | Vốn vay | Vốn đối ứng | Thời điểm bắt đầu | Thời điểm hoàn thành |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| Cộng | | | | | |
3. Phương án trả nợ
a) Các nguồn thu nhập của đơn vị
b) Nguồn vốn trả nợ, cơ sở hình thành nguồn trả nợ
c) Lịch biểu trả nợ (xây dựng phù hợp với thời gian vay)
- Thời gian ân hạn Lý do
- Kỳ hạn trả nợ gốc
- Kỳ hạn trả lãi
4. Đảm bảo tiền vay
5. Các cam kết
Bên đề nghị vay vốn khẳng định và cam kết:
a) Hồ sơ vay vốn được xây dựng hoàn toàn dựa trên các thông tin, tài liệu hiện có của đơn vị và:
- Phương án sử dụng vốn vay phù hợp với dự án được duyệt, khả năng quản lý, triển khai thực hiện dự án của chúng tôi;
- Phương án trả nợ vốn vay này phù hợp với khả năng tài chính, quản lý để triển khai thực hiện dự án của chúng tôi;
- Tài sản đảm bảo tiền vay thuộc quyền sở hữu của bên thế chấp (hoặc bên bảo lãnh), tài sản được định đoạt mà không chịu sự ràng buộc của bất cứ bên nào; tài sản được phép giao dịch không hạn chế trên thị trường, được pháp luật cho phép hoặc không bị cấm mua, bán, tặng, cho, chuyển đổi, chuyển nhượng, cầm cố thế chấp, bảo lãnh và các giao dịch khác; tài sản không có tranh chấp về quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng; tài sản đảm bảo chưa cầm cố, thế chấp, bảo lãnh hoặc làm vật đảm bảo để thực hiện các nghĩa vụ cho bất kỳ tổ chức, cá nhân nào; tài sản đã được mua bảo hiểm (đối với tài sản mà pháp luật quy định bắt buộc phải mua bảo hiểm);
- Chịu trách nhiệm về sự chính xác và trung thực của Hồ sơ vay vốn; tạo điều kiện để Quỹ BVMTVN kiểm tra, giám sát trong quá trình thẩm định vay vốn và bổ sung tài liệu liên quan khi Quỹ yêu cầu.
b) Khi đã được Quỹ quyết định cho vay:
- Chấp nhận các quy định về cho vay với lãi suất ưu đãi của Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam;
- Sử dụng vốn vay đúng mục đích, có hiệu quả.
- Trả nợ gốc tiền vay và lãi tiền vay đầy đủ, đúng hạn;
- Mua bảo hiểm tài sản hình thành từ vốn vay, tài sản thế chấp theo yêu cầu của pháp luật hoặc khi Quỹ yêu cầu.
- Tạo điều kiện để Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam kiểm tra việc sử dụng vốn vay, tài sản đảm bảo vốn vay.
6. Các tài liệu kèm theo (nếu có)
Chúng tôi xin bảo đảm và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực của các thông tin, số liệu được cung cấp trong hồ sơ kèm theo.
Đề nghị Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam xem xét, tiến hành các thủ tục cần thiết cho ...... (tên tổ chức, cá nhân) vay vốn với lãi suất ưu đãi từ Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam./.
Nơi nhận: - Như trên; - … - Lưu: … | ………., ngày ….. tháng ….. năm….. ĐẠI DIỆN BÊN ĐỀ NGHỊ VAY
Mẫu số 02: Giấy đề nghị giải ngân vốn vay tạm ứng (Ban hành kèm theo Thông tư số 03/TT-BTNMT ngày 21 tháng 3 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Mẫu 02/ĐNGN
CHỦ ĐẦU TƯ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………….., ngày ….. tháng ….. năm 20…..
GIẤY ĐỀ NGHỊ TẠM ỨNG VỐN VAY (ĐỢT ………..)
(Dự án “ ……………………………………….”.)
Kính gửi: Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam
Căn cứ Hợp đồng tín dụng đầu tư bảo vệ môi trường số ………… ngày ….. tháng ….. năm….. giữa Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam và ……………………. (Chủ đầu tư).
…………………… (Chủ đầu tư) đề nghị Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam cho tạm ứng số tiền với nội dung như sau:
1. Số tiền đề nghị tạm ứng đợt ………………………..:
- Bằng số: ………………………đồng
- Bằng chữ: …………………………..
Trong đó: + Giá trị xây lắp: ………………đồng.
+ Giá trị thiết bị: ………………..đồng.
2. Lãi suất cho vay:………….. %/năm.
3. Thời hạn trả nợ:………… tháng, tính từ thời điểm giải ngân lần đầu tiên
4. Lý do tạm ứng: Tạm ứng để thanh toán kinh phí thực hiện dự án “…………………………….”
5. Thời gian thanh toán: Tối đa không quá ....tháng tính từ thời điểm cấp vốn tạm ứng đầu tiên.
6. Tổng vốn vay theo Hợp đồng tín dụng đầu tư bảo vệ môi trường số ……………….. ngày ….. tháng ….. năm….. giữa Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam và ……………………….(Chủ đầu tư)
- Bằng số: ……………………………….đồng Việt Nam
- Bằng chữ: ………………………………………………
Trong đó: + Giá trị xây lắp: ……………..đồng.
+ Giá trị thiết bị: ………………đồng.
7. Tổng dư nợ của Hợp đồng tín dụng đầu tư bảo vệ môi trường số ……….. ngày .... tháng … năm ………. giữa Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam và …………………….. (Chủ đầu tư) đến lần tạm ứng này 0 VNĐ.
8. Phương thức giải ngân: Chuyển khoản cho đơn vị hưởng lợi
Tên đơn vị hưởng lợi:
Số tiền:……………. đồng Việt Nam (Bằng chữ:………………………………)
Số tài khoản:………………………….. Mở tại
9. Chứng từ tạm ứng:
- Hợp đồng …………………………………………………………………………………………
- ………………………………………………………………………………………………………
10. Bên vay cam kết:
- Số tiền vay đề nghị rút (chi tiết được liệt kê trong Bảng kê rút vốn đính kèm) để thanh toán các khoản chi tuân thủ đúng các thỏa thuận trong Hợp đồng tín dụng nêu trên và chưa được đề nghị thanh toán bằng nguồn vốn từ Bên cho vay;
- Bên cho vay được toàn quyền ghi nợ số tiền đề nghị cấp vốn trên vào tài khoản nợ của Bên vay tại Quỹ BVMTVN ngay khi khoản vay tín dụng này được cấp theo yêu cầu nêu trong Giấy đề nghị cấp vốn vay này. Thời điểm và giá trị ghi nợ chính là thời điểm và giá trị của khoản vay tín dụng được cấp mà Bên cho vay có thể chứng minh được; Bên vay sẽ ký Khế ước nhận nợ và cam kết trả nợ tại thời điểm ghi nợ này;
- Giấy đề nghị cấp vốn vay này là một phần không tách rời của Hợp đồng tín dụng trên.
CHỦ ĐẦU TƯ
Mẫu số 03: Giấy đề nghị giải ngân vốn vay thanh toán (Ban hành kèm theo Thông tư số 03/TT-BTNMT ngày 21 tháng 3 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Mẫu 03/ĐNGN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP VỐN VAY (ĐỢT ……..) Số: ……/…….
Ngày ….. tháng ….. năm…..
Kính gửi: Quỹ Bảo vệ Môi trường Việt Nam
Bên vay: (Tên chủ đầu tư, ghi theo GĐKKD)
Địa chỉ: (ghi theo GĐKKD)
Tên người đại diện: (ghi theo GĐKKD) Chức vụ: (Giám đốc/chủ hộ)
Căn cứ Hợp đồng tín dụng đầu tư bảo vệ môi trường số …………../TD-QMT/………….. ký ngày ….. tháng ….. năm….. giữa Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam và (Tên chủ đầu tư, ghi theo GĐKKD).
(Tên chủ đầu tư, ghi theo GĐKKD) đề nghị Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam duyệt giải ngân vốn vay theo Hợp đồng tín dụng đầu tư bảo vệ môi trường nêu trên với các nội dung sau:
1. Giá trị đề nghị giải ngân đợt này:
Bằng số: ... đồng
Bằng chữ: ... đồng
Trong đó:
+ Xây dựng: ... đồng
+ Thiết bị: ... đồng
2. Chi tiết hạng mục thực hiện giải ngân đợt này:
a) Hạng mục xây dựng:
- (Tên nội dung hạng mục đề nghị giải ngân)
- (Tên nội dung hạng mục đề nghị giải ngân)
b) Hạng mục thiết bị:
- (Tên nội dung hạng mục đề nghị giải ngân)
- (Tên nội dung hạng mục đề nghị giải ngân)
(Có bảng kê chi tiết chứng từ rút vốn kèm theo)
3. Tổng giá trị đầu tư (ghi theo giá trị được phê duyệt cuối cùng):
Bằng số: ………….. đồng
Bằng chữ: ………….đồng
Trong đó:
| TT | Hạng mục đầu tư | Vốn vay | | Vốn tự có của Chủ đầu tư | Cộng |
|||||||
| | | Quỹ | Khác | | |
| 1 | Xây dựng | | | | |
| 2 | Thiết bị | | | | |
| … | … | | | | |
| | Cộng | | … | … | … |
4. Loại hình cấp vốn: Vay vốn với lãi suất ưu đãi.
5. Mục đích rút vốn vay: Thanh toán kinh phí thực hiện dự án “………………….”
6. Giá trị đã giải ngân: (Ghi tổng số tiền đã được Quỹ giải ngân theo HĐ tín dụng nêu trên) đồng.
Trong đó:
a) Giá trị giải ngân đợt ... là: (Ghi tổng số tiền giải ngân đợt ...)
Trong đó:
+ Hạng mục xây dựng: ... đồng
+ Hạng mục thiết bị: ... đồng
b) Giá trị giải ngân đợt ... là: (Ghi tổng số tiền giải ngân đợt...)
Trong đó:
+ Hạng mục xây dựng: ... đồng
+ Hạng mục thiết bị: ... đồng
……
7. Phương thức đảm bảo tiền vay: Bảo lãnh của Ngân hàng / Đảm bảo bằng tài sản của bên thứ ba / Đảm bảo bằng tài sản của chủ đầu tư/ Đảm bảo bằng tài sản hình thành trong tương lai từ dự án vay vốn (hoặc bằng cả các hình thức trên trừ trường hợp Bảo lãnh của ngân hàng).
(Chủ đầu tư ghi lại phương thức đảm bảo tiền vay theo QĐ được duyệt)
8. Phương thức rút vốn vay: Chuyển khoản cho Đơn vị hưởng lợi.
8.1. Đơn vị hưởng lợi thứ nhất: …………………………………………………………………
- Số tài khoản: …………………………………………………………………………………….
- Mở tại Ngân hàng: ………………………………………………………………………………
8.2. Đơn vị hưởng lợi thứ 2: …………………………………………………………………….
- Số tài khoản: …………………………………………………………………………………….
- Mở tại Ngân hàng: ………………………………………………………………………………
8.3. .........................……………………………………………………………………………….
9. Bên vay cam kết:
- Số tiền vay đề nghị rút (chi tiết được liệt kê trong Bảng kê rút vốn đính kèm) để thanh toán các khoản chi tuân thủ đúng các thỏa thuận trong Hợp đồng tín dụng đầu tư bảo vệ môi trường nêu trên và chưa được đề nghị thanh toán bằng nguồn vốn từ Bên cho vay;
- Bên cho vay được toàn quyền ghi nợ số tiền đề nghị rút vốn trên vào tài khoản nợ của Bên vay tại Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam ngay khi khoản vay tín dụng này được rút theo yêu cầu nêu trong Giấy đề nghị cấp vốn vay này. Thời điểm và giá trị ghi nợ chính là thời điểm và giá trị của khoản vay tín dụng được rút mà Bên cho vay có thể chứng minh được; Bên vay sẽ ký Khế ước nhận nợ và cam kết trả nợ tại thời điểm ghi nợ này;
- Giấy đề nghị rút vốn vay này là một phần không tách rời của Hợp đồng tín dụng đầu tư bảo vệ môi trường trên.
CHỦ ĐẦU TƯ
Mẫu số 04: Giấy đề nghị hỗ trợ lãi suất sau đầu tư (Ban hành kèm theo Thông tư số 03/TT-BTNMT ngày 21 tháng 3 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Mẫu 04/ĐNHTLS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ LÃI SUẤT SAU ĐẦU TƯ
Kính gửi: Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam
Tên đơn vị (chủ đầu tư) ………………………………………………………………………….
Họ tên Giám đốc ………………………………………………………………………………….
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………….
Đăng ký kinh doanh số …………………………………………………………………………..
Ngành nghề kinh doanh: …………………………………………………………………………
Số điện thoại: ………………………………………………………………………………………
Tài khoản ……………………………Mở tại ngân hàng: ………………………………………
Đề nghị Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam xem xét hỗ trợ lãi suất sau đầu tư với những nội dung sau:
1. Thông tin về Dự án xin hỗ trợ lãi suất sau đầu tư:
Tên dự án …………………………………………………………………………………………
Địa điểm thực hiện dự án: ………………………………………………………………………
Tổng vốn đầu tư dự án: …………………………………………………………………………
Tổng vốn quyết toán: ……………………………………………………………………………
2. Số tiền vay của các tổ chức tín dụng
- Hợp đồng tín dụng số.............ngày ..../……/.... ký giữa chủ đầu tư và ……………………
- Tổng số vốn vay của tổ chức tín dụng để đầu tư TSCĐ của dự án: (Theo HĐTD):
+ Bằng số: …………………………………………………………………………………………
+ Bằng chữ: ………………………………………………………………………………………
- Lãi suất vay vốn... ……………………………………; Thời hạn vay vốn…………………..
- Thời hạn trả nợ vay…………………………………..; Thời điểm bắt đầu trả nợ………….
- Kỳ hạn trả nợ ……………………………………………………………………………………
- Tổng số vốn vay đề nghị được hỗ trợ lãi suất sau đầu tư cả dự án:
+ Bằng số: …………………………………………………………………………………………
+ Bằng chữ: ………………………………………………………………………………………
3. Số tiền đề nghị cấp hỗ trợ lãi suất sau đầu tư:
+ Bằng số: …………………………………………………………………………………………
+ Bằng chữ: ………………………………………………………………………………………
4. Các tài liệu kèm theo (nếu có)
Chúng tôi xin bảo đảm và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực của các thông tin, số liệu được cung cấp trong hồ sơ kèm theo.
Đề nghị Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam xem xét hỗ trợ lãi suất sau đầu tư từ Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam./.
Nơi nhận: - Như trên; - … - Lưu: … | ………., ngày ….. tháng ….. năm….. ĐẠI DIỆN BÊN ĐỀ NGHỊ VAY