Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Ban Kinh tế và Ngân sách, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khoá XI, kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2009./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Vượng
PHỤ BIỂU 01: KẾT QUẢ THỰC HIỆN (BỔ SUNG) KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2009 CỦA TỈNH THÁI NGUYÊN
(Ban hành kèm theo Nghị quvết số: 22/2009/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đon vị: ha
| Chỉ tiêu sử dụng đất tăng thêm | Tổng cộng toàn tỉnh | Phân ra theo cấp huyện | | | | | | | | |
||||||||||||
| | | TPTN | Đại Từ | Sông Công | Phổ Yên | Võ Nhai | Đồng Hỷ | Phú Lương | Định Hoá | Phú Bình |
| I. NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 9955,51 | | | | | | | | | |
| 1. Đất sản xuất nông nghiệp | 450,00 | | | | | | | | | |
| 1.1. Đất trồng cây hàng năm | 50,00 | | | | | | | | | |
| 12. Đất trồng cây lâu năm | 400,00 | | | | | | | | | |
| 2. Đất lâm nghiệp | 9504,26 | | | | | | | | | |
| 2.1. Đất rừng sản xuất | 3986,4 | | | | | | | | | |
| 22. Đất rừng phòng hộ, đặc dụng | 1013,21 | | | | | | | | | |
| 2.3. Khoanh nuôi phục hồi | 4504,65 | | | | | | | | | |
| 3. Đất nuôi trồng thuỷ sản | | | | | | | | | | |
| 4. Đất nông nghiệp khác | 1,25 | | | | | | | | 1,25 | |
| II. NHÓM ĐÁT PHI NÔNG NGHIỆP | 806,73 | 185,88 | 258,15 | 10137 | 71,19 | 41,73 | 32,89 | 75,75 | 25,71 | 14,06 |
| 1. Đất ở | 86,22 | 47,92 | 8,56 | 15,90 | 5,70 | 1,40 | 1,10 | 2,55 | 1,57 | 1,52 |
| 1.1 Đất ở đô thị | 54,17 | 45,92 | 1,94 | 4,70 | 0,66 | | 0,41 | | 0,50 | 0,04 |
| 1.2 Đất ở nông thôn | 32,05 | 2,00 | 6,62 | 11,20 | 5,04 | 1,40 | 0,69 | 2,55 | 1,07 | 1,48 |
| 2. Đất chuyên dùng | 701,79 | 137,71 | 248,94 | 76,15 | 57,98 | 40,33 | 31,79 | 73,03 | 24,14 | 11,72 |
| 2.1. Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 9,72 | 0,01 | 1,18 | 0,80 | 0,51 | 0,84 | | 3,19 | 1,86 | 1,33 |
| 2.2. Đất quốc phòng, an ninh | 64,76 | | 56,56 | 7,00 | | 1,20 | | | | |
| 2.3. Đất sx, kinh doanh phi nông nghiệp | 428,95 | 51.86 | 182,70 | 41,60 | 42,15 | 30,68 | 20,56 | 49,76 | 0,00 | 9,64 |
| 2.3.1- Đất khu công nghiệp | 88,89 | | | 40,06 | 29,95 | | | 9,44 | | 9.44 |
| 2.3.2- Đất cơ sở SX, kinh doanh | 38,56 | 25,97 | 0,10 | 1,54 | 10,00 | 0,16 | 0,39 | 0,20 | | 0,20 |
| 2.3.3- Đất cho hoạt động khoáng sản | 288,15 | 25,89 | 182,60 | | | 30,52 | 13,81 | 35,33 | | |
| 2.3.4- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | 13,35 | | | | 2,20 | | 6,36 | 4,79 | | |
| 2.4. Đất có mục đích công cộng | 19836 | 85,84 | 8,50 | 26,75 | 15,32 | 7,61 | 11,23 | 20,08 | 22,28 | 0,75 |
| 2.4.1- Đất giao thông | 70,34 | | 3,19 | 21,30 | 0,40 | 5,29 | | 20.08 | 19.95 | 0.13 |
| 2.4.2- Đất thủy lợi | 21,29 | 10,30 | | | 0,08 | 0,05 | 10,86 | | | |
| 2.4.3- Đất để chuyền dẫn năng lượng, truyền thông | 5,17 | 0,33 | 3,99 | | 0,64 | 0,07 | | | 0.06 | 0M |
| 2.4.4- Đất cơ sở văn hoá | 2,03 | | 0,03 | | 0,52 | 0,12 | | | 1,36 | |
| 2.4.5- Đất cơ sở y tế | 21,15 | 19,80 | 0,32 | 0,15 | 0,88 | | | | | |
| 2.4.6- Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 58,01 | 40,76 | 0,19 | 3,80 | 12,25 | 0,50 | 0,37 | | 0J4 | |
| 2.4.7- Đất cơ sở thể dục - thề thao | 030 | | | | 0,30 | | | | | |
| 2.4.8- Đất chợ | 2,50 | | 0,09 | 1,50 | 0,25 | | | | 0,66 | |
| 2.4.9- Đất có di tích, danh thắng | 1,23 | | 0,69 | | | | | | | 0,54 |
| 2.4.10- Đất bãi thải, xử lý chất thải | 16,34 | 14,65 | | | | 1,58 | | | 0,11 | |
| 3. Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 1,89 | 0,25 | 0,65 | | | | | 0,17 | | 0,82 |
| 3.1. Đất cơ sở tôn giáo | 0,61 | 0,25 | | | | | | 0,11 | | 0,25 |
| 3.2. Đất cơ sở tín ngưỡng | 1,28 | | 0,65 | | | | | 0.06 | | 0,57 |
| 4. Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 16,83 | | | 9,32 | 7,51 | | | | | |
HĐND TỈNH THÁI NGUYÊN
PHỤ BIỂU 02: KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT BỔ SUNG THEO ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN NĂM 2010 TỈNH THÁI NGUYÊN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 22/2009/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguvên)
Đơn vị: ha
| Chỉ tiêu sử dụng đất tăng thêm | Tổng diện tích | Tên cấp huyện | | | | | | | | |
||||||||||||
| | | TPTN | Đại Từ | Sông Công | Phổ Yên | Võ Nhai | Đồng Hỷ | Phú Lương | Định Hoá | Phú Bình |
| I. NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 10,62 | | 10,62 | | | | | | | |
| 1. Đất sản xuất nông nghiệp | | | | | | | | | | |
| 1.1. Đất trồng cây hàng năm | | | | | | | | | | |
| 1.2. Đất trồng cây lâu năm | | | | | | | | | | |
| 2. Đất lâm nghiệp | | | | | | | | | | |
| 2.1. Đất rừng sản xuất | | | | | | | | | | |
| 2.2. Đất rừng phòng hộ, đặc dụng | | | | | | | | | | |
| 2.3. Khoanh nuôi phục hồi | | | | | | | | | | |
| 3. Đất nuôi trồng thuỷ sản | | | | | | | | | | |
| 4. Đất nông nghiệp khác | | | | | | | | | | |
| 5. Chuyển đổi cơ cấu đất sản xuất nông nghiệp | 10,62 | | 10,62 | | | | | | | |
| ll. NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 1944,72 | 98,04 | 188,76 | 11432 | 1317,63 | 19,98 | 100,00 | 33,04 | 5,50 | 67,45 |
| 1. Đất ở | 30233 | 35,74 | 29,55 | 40,28 | 179,12 | 0,05 | | 16,14 | | 1,65 |
| 1.1 Đất ở đô thị | 76,15 | 32,00 | | 11,2 | 32,85 | | | | | 0,10 |
| 1.2 Đất ở nông thôn | 226,38 | 3,74 | 29,55 | 29,08 | 146,27 | 0,05 | | 16,14 | | 1,55 |
| 2. Đất chuyên dùng | 1609,21 | 55,00 | 156,15 | 74,04 | 1120,03 | 19,93 | 100,00 | 12,76 | 5,50 | 65,80 |
| 2.1. Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 12,28 | | 3,01 | 335 | 333 | | | 2,40 | | 0,19 |
| 2.2. Đất quốc phòng, an ninh | 8,99 | | | 4 | | | | | | 4,99 |
| 2.3. Đất sx, kinh doanh phi nông nghiệp | 982,62 | 46,59 | 101,73 | 62,50 | 602,27 | 18,83 | 100,00 | 0,70 | | 50,00 |
| 2.3.1- Đất khu công nghiệp | 627,49 | | 98,33 | 60 | 419,16 | | | | | 50,00 |
| 2.3.2- Đất cơ sở SX, kinh doanh | 77,61 | 46,59 | 0,20 | 2,5 | 27,61 | 0,01 | | 0,70 | | |
| 2.3.3- Đất cho hoạt động khoáng sản | 122,02 | | 3,20 | | | 18,82 | 100,00 | | | |
| 2.3.4- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | 155,50 | | | | 155,50 | | | | | |
| 2.4. Đất có mục đích công cộng | 60532 | 8,41 | 51,41 | 4,19 | 514,43 | 1,10 | | 9,66 | 5,50 | 10,62 |
| 2.4.1- Đất giao thông | 56.01 | 0.05 | 14,47 | | 24,47 | 0,60 | | 6,58 | 5.00 | 4,84 |
| 2.4.2- Đất thủy lợi | 8,35 | | 2,55 | 2,8 | 1,50 | | | 0,50 | 0,50 | 0,50 |
| 2.4.3- Đất để chuyền dẫn năng lượng, truyền thông | 5,07 | | | | 4,37 | | | | | 0,70 |
| 2.4.4- Đất cơ sở văn hóa | 8,37 | 1,04 | 1,70 | 0,32 | 5,04 | | | | | 0,27 |
| 2.4.5- Đất cơ sở Y tế | 1,70 | 0,11 | 0,54 | 0,17 | 0,80 | | | | | 0,08 |
| 2.4.6- Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 38,34 | 6,44 | 3,10 | 0.9 | 22,70 | 0,50 | | 0,89 | | 3,81 |
| 2.4.7- Đất cơ sở thể dục - thể thao | 202,09 | 0,77 | 8,10 | | 191,95 | | | 1,27 | | |
| 2.4.8- Đất chợ | 1,62 | | 0,70 | | 0,50 | | | 0,42 | | |
| 2.4.9- Đất có di tích, danh thắng | 263,52 | | | | 263,10 | | | | | 0,42 |
| 2.4.10- Đất bãi thải, xử lý chất thải | 20,25 | | 20,25 | | | | | | | |
| 3. Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 8,38 | | | | 8,38 | | | | | |
| 4. Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 17,30 | | 3,06 | | 10,10 | | | 4,14 | | |
| 5. Sông suối và MNCD | 7,30 | 7,3 | | | | | | | | |
HĐND TỈNH THÁI NGUYÊN
PHỤ BIỂU SỐ 03: CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2010 TỈNH THÁI NGUYÊN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 22/2009/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vi: ha
| TT | Chỉ tiêu | Kế hoạch sử dụng đất năm 2010 | |
|||||
| | | Tổng số (ha) | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| | Tổng diện tích đất tự nhiên | 354.655,25 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | 284.343,12 | |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 94.614,25 | |
| 1.1.1 | Đất trong cây hàng năm | 56.699,83 | |
| 1.1.1.1 | Trong đó: Đất trồng lúa | 41.737,35 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 37.914,42 | |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 183.181,03 | |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 85.185,90 | |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 64.753,88 | |
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 33.241,25 | |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 3.566,79 | |
| 1,40 | Đất nông nghiệp khác | 2.981,05 | |
| 1,50 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất | 10,62 | |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 44.600,09 | |
| 2.1 | Đất ở | 10.112,67 | |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 7.991,53 | |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 2.121,14 | |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 23.029,12 | |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 343,60 | |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 5.481,46 | |
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kình doanh phi NN | 5.540,13 | |
| 2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | 2.017,78 | |
| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | 908,15 | |
| 2.2.3.3 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 2.001,43 | |
| 2.2.3.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | 612,77 | |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 11.663,93 | |
| 2.2.4.1 | Đất giao thông | 7.723,88 | |
| 2.2.42 | Đất thuỷ lợi | 2.150,00 | |
| 2.2.43 | Đất để CD năng lượng, truyền thông | 58,58 | |
| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa | 90,00 | |
| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | 106,47 | |
| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 920,00 | |
| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 250,00 | |
| 2.2.4.8 | Đất chợ | 65,00 | |
| 2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | 150,00 | |
| 2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 150,00 | |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 74,18 | |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 998,08 | |
| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước CD | 11386,04 | |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 77,71 | |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 25.712,04 | |
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | 1.294,44 | |
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | 14.662,22 | |
| 3.3 | Núi đá không có rừng câv | 9.755,38 | |
HĐND TỈNH THÁI NGUYÊN