Điều 8. Hiệu lực của Hợp đồng
Hợp đồng này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày …../..../ Hợp đồng gồm .... trang được lập thành ... bản bằng tiếng Việt, do các thành phần dưới đây ký trực tiếp và có giá trị như nhau, mỗi bên giữ .... bản./.
Bên A Đơn vị đặt hàng (Dấu, chữ ký, ghi rõ cấp bậc, chức vụ, họ và tên) | Bên B Đơn vị chủ quản đề tài (7) (Dấu, chữ ký, ghi rõ cấp bậc, chức vụ, họ và tên)
Ban chủ nhiệm chương trình, đề án, dự án (nếu có) (Dấu, chữ ký, ghi rõ cấp bậc, chức vụ, họ và tên) | Đơn vị chủ trì thực hiện đề tài (Dấu, chữ ký, ghi rõ cấp bậc, chức vụ, họ và tên)
Chủ nhiệm đề tài (Chữ ký, ghi rõ cấp bậc, chức vụ, họ và tên)
___________________
Ghi chú:
(1) Năm ký Hợp đồng.
(2) Là Cục Khoa học quân sự đối với đề tài cấp Bộ Quốc phòng.
Là Cơ quan, đơn vị đầu mối trực thuộc Bộ Quốc phòng đối với đề tài cấp cơ sở.
(3) Đối với đề tài cấp Bộ Quốc phòng.
(4) Ghi tên đề tài KH&CN.
(5) Mã số được cấp.
(6) Là Thủ trưởng Bộ Quốc phòng đối với đề tài cấp Bộ Quốc phòng.
Là Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị đầu mối trực thuộc Bộ Quốc phòng đối với đề tài cấp cơ sở.
(7) Đối với đề tài cấp Bộ Quốc phòng.
Biểu B2-BCĐK /2017/TT-BQP
ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN ĐỀ TÀI ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Địa danh, ngày tháng năm 20...
BÁO CÁO ĐINH KỲ
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN ĐỀ TÀI
| Nơi nhận báo cáo: 1. Cơ quan quản lý đề tài (1) ; 2. Đơn vị chủ quản đề tài (2) ; 3. Ban chủ nhiệm chương trình, đề án, dự án (nếu có). | | | | | | | | | | | | | Nhận ngày …/…/20… (3). Kỳ: ……… | | |
|||||||||||||||||
| 1. | Tên đề tài: | | | | | | | | | | 2. | | Ngày báo cáo | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3. | Đơn vị chủ trì thực hiện đề tài: | | | | | | | | | | | | | | |
| | Chủ nhiệm đề tài: | | | | | | | | | | | | | | |
| 4. | Thời gian thực hiện: | | | | | | | | | | | | | | |
| 5. | Tổng kinh phí thực hiện: Kinh phí cấp từ NSNN và Bộ Quốc phòng: | | | | | | | | | | | | | | |
| 6. | Công việc chính đã được thực hiện tính từ ngày ..../ …../... đến kỳ báo cáo (theo tiến độ ghi trong thuyết minh đề tài) | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| 7. | Số lượng (cộng lũy kế)* sản phẩm khoa học và công nghệ (kết quả theo Thuyết minh đề tài) cụ thể đã hoàn thành đến ngày báo cáo Bảng 1 | | | | | | | | | | | | | | |
| TT | Tên sản phẩm | | | | Đơn vị | | Số lượng | | | | | | | | |
| | | | | | | | Kế hoạch theo HĐ | | Thực hiện | | | | | | |
| | | | | | | | | | Kỳ báo cáo | | | Lũy kế từ khi thực hiện | | | Tổng số |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | 2 | | | | 3 | | 4 | | 5 | | | 6 | | | 7 |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 8. | Số lượng sản phẩm đã được sử dụng, thương mại hóa và doanh thu bán sản phẩm (nếu có): | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | Bảng 2 | | | | | | | | | |
| TT | Tên sản phẩm | | | | | Đơn vị | | Số lượng | | Doanh thu, tr. đ. | | | | Đơn vị sử dụng, mua | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
* Ghi chú: Cộng lũy kế các kỳ báo cáo trước
| 9. | Chất lượng, yêu cầu kỹ thuật đối với sản phẩm trong kỳ báo cáo (dạng kết quả I, II) Bảng 3 | | | | | | | | | | | | | | |
|||||||||||||||||
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| TT | Tên sản phẩm và chỉ tiêu chất lượng chủ yếu | | | | | | Đơn vị | | | Mức chất lượng | | | | | |
| | | | | | | | | | | Kế hoạch | | | Thực hiện | | |
| 1 | 2 | | | | | | 3 | | | 4 | | | 5 | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 7 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10. | Yêu cầu khoa học đối với sản phẩm tạo ra (dạng kết quả III, IV) Bảng 4 | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| TT | Tên sản phẩm | | Yêu cầu khoa học | | | | | | | | | Chú thích | | | |
| | 2 | | 3 | | | | | | | | | 4 | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| 11. | Nhận xét và đánh giá kết quả đạt được so với yêu cầu (trong thời gian liên quan đến báo cáo) | | | | | | | | | | | | | | |
| a/ Về số lượng: b/ Về chất lượng: c/ Về tiến độ thực hiện: d/ Về các nội dung khác: | | | | | | | | | | | | | | | |
| 12. | Kinh phí | | | | | | | Bảng 5 | | | | | | | |
| a) Kinh phí lũy kế đã được cấp trước kỳ báo cáo là: b) Kinh phí đã được cấp trong kỳ báo cáo: | | | | | | | | | | | | | | | |
| Đợt | Thời gian | | | | | | | Số tiền (triệu đồng) | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | | | | | | | |
| Cộng lũy kế (a và b) | | | | | | | | | | | | | | | |
| 13. | Trang thiết bị mua sắm được | | | | | | | | | | | | | | |
| TT | Tên thiết bị | | | | | | | Thời gian mua sắm | | | Số tiền (tr.đ) | | | Nguồn kinh phí | |
| ... | | | | | | | | .../201... | | | | | | | |
| | | | | | | | | .../201... | | | | | | | |
| | | | | | | | | .../201... | | | | | | | |
| | | | | | | | | .../201... | | | | | | | |
| | | | | | | | | .../201... | | | | | | | |
| 14. | Tình hình sử dụng kinh phí để thực hiện đề tài tính đến kỳ báo cáo (triệu đồng) | | | | | | | | | | | | | | |
| | Bảng 6 | | | | | | | | | | | | | | |
| TT | Nội dung chi | Mục chi | Trong đó, | | | | | | | | | | | | |
| | | | Số dự toán trong kỳ | | | | | Số đã chi trong kỳ | | | | Lũy kế | | | |
| | | | tổng | nguồn NSNN | nguồn khác | | | tổng | nguồn NSNN | | nguồn khác | tổng | | nguồn NSNN | nguồn khác |
| 1 | Trả công lao động | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Thuê chuyên gia | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Nguyên vật liệu, năng lượng | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Thiết bị, máy móc | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Xây dựng, sửa chữa nhỏ | | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | Chi khác | | | | | | | | | | | | | | |
| | Kinh phí đã được cấp và sử dụng tính đến kỳ báo cáo | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Số dư kỳ trước chuyển sang - Kinh phí cấp trong kỳ | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Kinh phí được sử dụng trong kỳ | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán - Kinh phí nộp giảm trong kỳ + Luỹ kế từ khi thực hiện Đề tài - Kinh phí chuyển kỳ sau + Kinh phí đã chi chưa đủ thủ tục quyết toán + Kinh phí chưa sử dụng | | | | | | | | | | | | | | |
| | Các khoản chi lớn trong thời gian liên quan đến báo cáo: | | | | | | | | | | | | | | |
| 15. | Những vấn đề tồn tại cần giải quyết: | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| 16. | Dự kiến những công việc cần triển khai tiếp trong thời gian tới: | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| 17. | Đề xuất, kiến nghị | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| Chủ nhiệm đề tài (Cấp bậc, họ tên, chữ ký) | | | | | | Thủ trưởng đơn vị chủ trì thực hiện đề tài (Cấp bậc, họ tên, chữ ký, đóng dấu) | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
__________________
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan quản lý đề tài: Cục Khoa học quân sự đối với đề tài cấp Bộ Quốc phòng; Cơ quan quản lý đề tài cấp cơ sở đối với đề tài cấp cơ sở.
(2) Đối với đề tài cấp Bộ Quốc phòng.
(3) Ngày/tháng/năm làm báo cáo.
Biểu B3-TLHĐ /2017/TT-BQP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Địa danh), ngày ….. tháng ….. năm 20....(1)
BIÊN BẢN THANH LÝ HỢP ĐỒNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Số: ……./20.../TLHĐ
Căn cứ Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18 tháng 6 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Thông tư số ..../20.../TT-BQP ngày...tháng...năm... quy định đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện đề tài khoa học và công nghệ cấp Bộ Quốc phòng;
Căn cứ Hợp đồng số ... /HĐKHCN ngày ... tháng ... năm ... đã ký giữa (Đơn vị đặt hàng) và (Đơn vị nhận đặt hàng),
CHÚNG TÔI GỒM:
I. Bên đặt hàng (Bên A):
1. Tên đơn vị đặt hàng (2):
- Do đồng chí: ………………………………………………………………………………………
- Chức vụ: ……………………………………………………………….làm đại diện.
- Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: …………………………….. Email: …………………………………………………
- Số tài khoản ………………………………………………………………………………………
- Tại: …………………………………………………………………………………………………
2. Đại diện Ban chủ nhiệm đề án, Chương trình (nếu có)
- Do đồng chí: ………………………………………………………………………………………
- Chức vụ: ………………………………………………………………….làm đại diện.
- Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: …………………………….. Email: …………………………………………………
- Số tài khoản ………………………………………………………………………………………
- Tại: …………………………………………………………………………………………………
II. Bên nhận đặt hàng (Bên B) là:
1. Đơn vị chủ quản đề tài:
- Do đồng chí: ………………………………………………………………………………………
- Chức vụ: ………………………………………………………………….làm đại diện.
- Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: …………………………….. Email: …………………………………………………
- Số tài khoản ………………………………………………………………………………………
- Tại: …………………………………………………………………………………………………
2. Đơn vị chủ trì đề tài:
- Do đồng chí: ………………………………………………………………………………………
- Chức vụ: ………………………………………………………………….làm đại diện.
- Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: …………………………….. Email: …………………………………………………
- Số tài khoản ………………………………………………………………………………………
- Tại: …………………………………………………………………………………………………
3. Chủ nhiệm đề tài:
- Họ và tên: …………………………………………………………………………………………
- Chức vụ: .…………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: …………………………….. Email: …………………………………………………
Cùng thống nhất thanh lý hợp đồng khoa học và công nghệ số ..../HĐKHCN ngày ....tháng....năm.... với các điều khoản sau: