Điều 9. Tổ chức thực hiện
1. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập
Căn cứ quy định của Nghị định số 113/2015/NĐ-CP và Thông tư này; căn cứ thời gian giảng dạy của nhà giáo, trên cơ sở hồ sơ, kế hoạch giảng dạy và các tài liệu có liên quan; đơn vị trực tiếp quản lý, trả lương cho nhà giáo có trách nhiệm xét duyệt mức phụ cấp và lập dự toán nhu cầu thực hiện phụ cấp đối với nhà giáo cùng kỳ với lập dự toán ngân sách chi thường xuyên theo Biểu 01 ban hành kèm theo Thông tư này, gửi cơ quan có thẩm quyền quản lý nhà giáo thẩm định và quyết định.
2. Trách nhiệm của cơ quan có thẩm quyền quản lý nhà giáo
Cơ quan có thẩm quyền quản lý nhà giáo có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các chế độ phụ cấp đối với nhà giáo tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc đảm bảo theo đúng quy định của Thông tư này. Đồng thời có trách nhiệm thẩm định, tổng hợp nhu cầu và nguồn kinh phí thực hiện các chế độ phụ cấp theo các Biểu 02, 03 ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Thủ trưởng cơ quan Trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Thông tư này.
4. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị phản ánh về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để được hướng dẫn./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Quốc hội, Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - HĐND, UBND, Sở LĐTBXH các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Cổng TTĐT Chính phủ; - Cổng TTĐT Bộ LĐTBXH; - Lưu: VT, TCGDNN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Doãn Mậu Diệp
BIỂU 01
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN QUẢN LÝ NHÀ GIÁO………….. TÊN CƠ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP:…………………….
BÁO CÁO NHU CẦU THỰC HIỆN CÁC CHẾ ĐỘ PHỤ CẤP ĐỐI VỚI NHÀ GIÁO NĂM……………
(Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2017/TT-BLĐTBXH ngày 10 tháng 8 năm 2017 của Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội)
Đơn vị: Đồng
| Số TT | Họ và tên | Năm sinh | Hệ số lương theo ngạch, hạng, bậc | Hệ số phụ cấp chức vụ | Phụ cấp thâm niên vượt khung (quy theo hệ số) | Tổng hệ số | Mức lương cơ sở | Số giờ dạy định mức trong năm | Số giờ dạy tích hợp theo kế hoạch trong năm | Số giờ dạy thực hành theo kế hoạch trong năm | Số giờ dạy người khuyết tật theo kế hoạch trong năm | Số giờ dạy thực hành/ tích hợp ngành, nghề học nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm theo kế hoạch trong năm | Mức phụ cấp đặc thù được hưởng (10%) | Mức phụ cấp ưu đãi đối với nhà giáo chuyên trách giảng dạy người khuyết tật (NKT) được hưởng | Mức phụ cấp trách nhiệm công việc đối với nhà giáo chuyên trách giảng dạy NKT được hưởng | Mức phụ cấp ưu đãi đối với nhà giáo không chuyên trách giảng dạy NKT được hưởng | Mức phụ cấp trách nhiệm công việc đối với nhà giáo không chuyên trách giảng dạy NKT được hưởng | Mức phụ cấp nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm được hưởng | Kinh phí thực hiện phụ cấp đặc thù của năm | Kinh phí thực hiện phụ cấp ưu đãi giảng dạy NKT của năm | Kinh phí thực hiện phụ cấp trách nhiệm công việc giảng dạy NKT của năm | Kinh phí thực hiện phụ cấp nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm của năm | Tổng kinh phí thực hiện các chế độ phụ cấp của năm |
|||||||||||||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng số | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- Cột 6: Phụ cấp thâm niên vượt khung quy theo hệ số được tính như sau: (Hệ số lương theo ngạch, hạng, bậc x % Mức phụ cấp thâm niên vượt khung hiện hưởng) 100
- Cột 7 = Cột 4 + Cột 5 + Cột 6.
- Cột 20 = [(Cột 7 x Cột 8)/(Cột 9/12)] x (Cột 10 hoặc Cột 11) x 10%.
- Cột 21 = Cột 7 x Cột 8 x Cột 15 x 12 (tháng) + [(Cột 7 x Cột 8) / (Cột 9/12)] x Cột 12 x Cột 17.
- Cột 22 - Cột 8 x Cột 16 x 12 (tháng) + [(Cột 8 x Cột 18) / (Cột 9/12)] x Cột 12.
- Cột 23 = [(Cột 8 x Cột 19) / (Cột 9/12)] x Cột 13.
- Cột 24 = Cột 20 + Cột 21 + Cột 22 + Cột 23.
NGƯỜI LẬP (Ký, ghi rõ họ tên) | ....ngày….. tháng …… năm.... THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
BIỂU 02
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ………………….
BÁO CÁO NHU CẦU THỰC HIỆN CÁC CHẾ ĐỘ PHỤ CẤP ĐỐI VỚI NHÀ GIÁO NĂM …………
(Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2017/TT-BLĐTBXH ngày 10 tháng 8 năm 2017 của Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội)
Đơn vị: Triệu đồng
| Số TT | Chỉ tiêu | Kinh phí thực hiện phụ cấp đặc thù của năm | Kinh phí thực hiện phụ cấp ưu đãi giảng dạy người khuyết tật của năm | Kinh phí thực hiện phụ cấp trách nhiệm công việc giảng dạy người khuyết tật của năm | Kinh phí thực hiện phụ cấp nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm của năm | Tổng kinh phí thực hiện các chế độ phụ cấp của năm |
||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7=3+4+5+6 |
| 1 | Khối tỉnh, thành phố | | | | | |
| 1.1 | Trường Cao đẳng A | | | | | |
| 1.2 | Trường Cao đẳng B | | | | | |
| 1.3 | Trường Trung cấp C | | | | | |
| | …………… | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| 2 | Khối quận, huyện | | | | | |
| 2.1 | Huyện A | | | | | |
| 2.2 | Huyện B | | | | | |
| | ………… | | | | | |
| | | | | | | |
| | Tổng số | | | | | |
NGƯỜI LẬP (Ký, ghi rõ họ tên) | ....ngày….. tháng …… năm.... CHỦ TỊCH (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
BIỂU 03
BỘ, NGÀNH………………………………
BÁO CÁO NHU CẦU THỰC HIỆN CÁC CHẾ ĐỘ PHỤ CẤP ĐỐI VỚI NHÀ GIÁO NĂM …
(Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2017/TT-BLĐTBXH ngày 10 tháng 8 năm 2017 của Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội)
Đơn vị: Triệu đồng
| Số TT | Chỉ tiêu | Kinh phí thực hiện phụ cấp đặc thù của năm | Kinh phí thực hiện phụ cấp ưu đãi giảng dạy người khuyết tật của năm | Kinh phí thực hiện phụ cấp trách nhiệm công việc giảng dạy người khuyết tật của năm | Kinh phí thực hiện phụ cấp nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm của năm | Tổng kinh phí thực hiện các chế độ phụ cấp của năm |
||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7=3+4+5+6 |
| 1 | Trường Cao đẳng A | | | | | |
| 2 | Trường Cao đẳng B | | | | | |
| 3 | Trường Trung cấp C | | | | | |
| 4 | Trung tâm giáo dục nghề nghiệp D | | | | | |
| | …………. | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | Tổng số | | | | | |
NGƯỜI LẬP (Ký, ghi rõ họ tên) | ....ngày….. tháng …… năm.... THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)