Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn khóa XVI, kỳ họp thứ năm thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 24 tháng 7 năm 2017./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Bộ Tài chính, Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh; - Ủy ban MTTQVN tỉnh; - Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - VKSND, TAND, THADS tỉnh; - Các Sở, Ban, ngành, đoàn thể tỉnh; - TT HĐND, UBND các huyện, thành phố; - CPVP, Chuyên viên VP.HĐND tỉnh; - CPVP, các phòng VP.UBND tỉnh; - Công báo Lạng Sơn; Báo Lạng Sơn; - Lưu: VT, HS kỳ họp. | CHỦ TỊCH Hoàng Văn Nghiệm
PHỤ LỤC
MỨC THU PHÍ KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG TÀI LIỆU ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN (Kèm theo Nghị quyết số 38 /2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
| Số TT | Loại tài liệu | Đơn vị tính | Mức thu: (1.000 đồng) | | | |
||||||||
| | | | Cung cấp trực tiếp | | Cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin ĐT | |
| | | | Đối với thông tin dạng giấy | Đối với thông tin dạng số | Đối với thông tin dạng giấy | Đối với thông tin dạng số |
| I | Hồ sơ tài liệu đất đai | | | | | |
| 1 | Hồ sơ giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất | 01 trang A4 | 40 | 35 | 45 | 40 |
| 2 | Hồ sơ thanh tra, kiểm tra, giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai | 01 trang A4 | 40 | 35 | 45 | 40 |
| 3 | Hồ sơ đo đạc địa chính | 01 trang A4 | 40 | 35 | 45 | 40 |
| 4 | Hồ sơ địa chính | 01 trang A4 | 40 | 35 | 45 | 40 |
| 5 | Hồ sơ thống kê đất đai, kiểm kê đất đai | 01 trang A4 | 40 | 35 | 45 | 40 |
| 6 | Hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 01 trang A4 | 40 | 35 | 45 | 40 |
| 7 | Hồ sơ đánh giá đất | 01 trang A4 | 40 | 35 | 45 | 40 |
| 8 | Hồ sơ xây dựng bảng giá đất | 01 trang A4 | 40 | 35 | 45 | 40 |
| 9 | Hồ sơ thẩm định và bồi thường | 01 trang A4 | 40 | 35 | 45 | 40 |
| 10 | Hồ sơ chồng ghép quy hoạch chi tiết lên bản đồ địa chính | 01 trang A4 | 40 | 35 | 45 | 40 |
| 11 | Hồ sơ các dự án khác và đề tài nghiên cứu khoa học | 01 trang A4 | 40 | 35 | 45 | 40 |
| 12 | Số liệu phân hạng, đánh giá đất | 01 trang A4 | 40 | 35 | 45 | 40 |
| 13 | Số liệu tài liệu thổ nhưỡng | 01 trang A4 | 40 | 35 | 45 | 40 |
| 14 | Số liệu tài liệu bản đồ đất | 01 trang A4 | 40 | 35 | 45 | 40 |
| 15 | Số liệu điều tra về giá đất | 01 trang A4 | 40 | 35 | 45 | 40 |
| 16 | Thông tin về giá của thửa đất | 01 trang A4 | 40 | 35 | 45 | 40 |
| 17 | Thông tin Quy hoạch của thửa đất | 01 trang A4 | 40 | 35 | 45 | 40 |
| 18 | Tài liệu kết quả đấu giá quyền sử dụng đất | 01 trang A4 | 40 | | 40 | |
| 19 | Tài liệu Scan (in mầu) | 01 trang A4 | 50 | 40 | 55 | 45 |
| II | Các loại bản đồ | | | | | |
| 1 | Bản đồ phân hạng đất | 01 mảnh A1 | 955 | 80 | 99 | 80 |
| 2 | Bản đồ thổ nhưỡng, bản đồ đất | 01 mảnh A1 | 95 | 80 | 99 | 80 |
| 3 | Bản đồ hiện trạng sử dụng đất (vector) | 01 mảnh A1 | | 80 | | 80 |
| 4 | Bản đồ Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (vector) | 01 mảnh A1 | | 80 | | 80 |
| 5 | Bản đồ đo đạc địa chính | 01 mảnh A1 | 95 | 80 | 99 | 80 |
| 6 | Các loại bản đồ trong Atllas Lạng Sơn | 01 mảnh A1 | 95 | 80 | 99 | 80 |
| 7 | Chồng ghép quy hoạch chi tiết lên bản đồ địa chính | 01 mảnh A1 | 100 | 100 | 100 | 90 |
| 8 | Các loại bản đồ chuyên đề khác (trừ bản đồ hành chính, địa chính cơ sở, bản đồ địa chính, bản đồ địa hình) | 01 mảnh A1 | 95 | 100 | 100 | 80 |
| III | Hồ sơ khác | | | | | |
| 1 | Cơ sở dữ liệu quản lý đất đai | 10 thửa | 45 | | 50 | |