Điều 3. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum Khóa XI Kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2017, thay thế Nghị quyết số 63/2016/NQ-HĐND ngày 19 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum Khóa XI Kỳ họp thứ 2 về Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum và có hiệu lực từ ngày 31 tháng 7 năm 2017./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Ban Công tác đại biểu quốc hội; - Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra văn bản pháp luật) ; - Bộ Tài chính (Vụ Pháp chế); - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; - Ủy ban nhân dân tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh; - Các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh; - Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh; - Các Sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh; - Thường trực HĐND-UBND các huyện, thành phố; - Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh; - Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; - Chi cục Văn thư - Lưu trữ tỉnh; - Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh; - Báo Kon Tum; - Công báo Ủy ban nhân dân tỉnh; - Lưu: VT, CTHĐ. | CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Hùng
PHỤ LỤC
MỨC THU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM (Kèm theo Nghị quyết số 08/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XI Kỳ họp thứ 4)
| STT | Loại khoáng sản | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) | |
||||||
| | | | | |
| I | Quặng khoáng sản kim loại | | | |
| 1 | Quặng sắt | Tấn | 60.000 | |
| 2 | Quặng măng-gan | T ấ n | 50.000 | |
| 3 | Quặng ti-tan (titan) | T ấ n | 70.000 | |
| 4 | Quặng vàng | T ấ n | 270.000 | |
| 5 | Quặng đất hiếm | Tấn | 60.000 | |
| 6 | Quặng bạch kim | T ấ n | 270.000 | |
| 7 | Quặng bạc, Quặng thiếc | Tấn | 270.000 | |
| 8 | Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-moan (antimoan) | T ấ n | 50.000 | |
| 9 | Quặng chì, Quặng kẽm | T ấ n | 270.000 | |
| 10 | Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bouxite) | Tấn | 30.000 | |
| 11 | Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken) | Tấn | 60.000 | |
| 12 | Quặng cromit | T ấ n | 60.000 | |
| 13 | Quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-đi (vanadi) | Tấn | 270.000 | |
| 14 | Quặng khoáng sản kim loại khác | Tấn | 30.000 | |
| II | Khoáng sản không kim loại | | | |
| 1 | Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan) | m 3 | 70.000 | |
| 2 | Đá Block | m 3 | 90.000 | |
| 3 | Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi), Sa-phia (sapphire), E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen, A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite) | Tấn | 70.000 | |
| 4 | Sỏi, cuội, sạn | m 3 | 6.000 | |
| 5 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | m 3 | 5.000 | |
| 6 | Đá vôi, đá sét làm xi măng, các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan), khoáng chất công nghiệp (barit, fluorit, bentônít và các loại khoáng chất khác) | Tấn | 3.000 | |
| 7 | Cát vàng | m 3 | 5.000 | |
| 8 | Cát trắng | m 3 | 7.000 | |
| 9 | Các loại cát khác | m 3 | 4.000 | |
| 10 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m 3 | 2.000 | |
| 11 | Đất sét, đất làm gạch, ngói | m 3 | 2.000 | |
| 12 | Đất làm thạch cao | m 3 | 3.000 | |
| 13 | Cao lanh, phen-sờ-phát (fenspat) | m 3 | 7.000 | |
| 14 | Các loại đất khác | m 3 | 2.000 | |
| 15 | Sét chịu lửa | Tấn | 30.000 | |
| 16 | Đôlômít (dolomite), quắc-zít (quartzite), talc, diatomit | Tấn | 30.000 | |
| 17 | Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật | Tấn | 30.000 | |
| 18 | Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite) | Tấn | 30.000 | |
| 19 | Nước khoáng thiên nhiên | m 3 | 3.000 | |
| 20 | A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin), graphit, sericit | Tấn | 5.000 | |
| 21 | Than các loại | Tấn | 10.000 | |
| 22 | Khoáng sản không kim loại khác | Tấn | 30.000 | |