Điều 3. Tổ chức thực hiện:
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh tiến hành kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo nhiệm vụ, quyền hạn đã được pháp luật quy định.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khóa VII, kỳ họp thứ tư thông qua ngày 13 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2017./.
CHỦ TỊCH Lê Trường Lưu
PHỤ LỤC 1
KHOANH ĐỊNH VỊ TRÍ, DIỆN TÍCH 28 MỎ ĐÁ LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG (Đính kèm Nghị quyết số 21/2017/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
| TT | Tên mỏ đá làm VLXD thông thường Quy hoạch | Địa điểm | Diện tích (ha) | Trữ lượng (m 3 ) | Ghi chú |
|||||||
| 1 | Mỏ đá Ga Lôi, xã Hương Thọ | Xã Hương Thọ, thị xã Hương Trà | 7,0 | 1.919.139 | Đã cấp phép khai thác |
| 2 | Mỏ đá thôn Hải Cát | Thôn Hải Cát, xã Hương Thọ, thị xã Hương Trà | 8,15 | 2.035.062 | Đã cấp phép khai thác |
| 3 | Mỏ đá Khe Đáy | Phường Hương Vân, thị xã Hương Trà | 13,46 | 8.097.100 | Đã cấp phép khai thác (có QH mở rộng) |
| 4 | Mỏ đá Bắc Khe Ly | Xã Hương Thọ, thị xã Hương Trà | 8,5 | 2.876.700 | Đã cấp phép khai thác |
| 5 | Mỏ đá Hương Thọ | Xã Hương Thọ, thị xã Hương Trà | 10,0 | 4.105.873 | Đã cấp phép khai thác |
| 6 | Mỏ đá núi Thông Cùng | Phường Hương Vân, thị xã Hương Trà | 5,98 | 2.059.900 | Đã cấp phép khai thác |
| 7 | Mỏ đá Nam Khe Ly | Xã Hương Thọ, thị xã Hương Trà | 9,99 | 1.904.000 | Đã cấp phép khai thác |
| 8 | Mỏ đá Khe Băng | Phường Hương Vân, thị xã Hương Trà | 8,745 | 6.043.000 | Đã cấp phép |
| 9 | Mỏ đá Hương Bằng | Phường Hương Vân, thị xã Hương Trà | 7,24 | 3.003.775 | Đã cấp phép khai thác |
| 10 | Mỏ đá Khe Phèn | Xã Hương Thọ, thị xã Hương Trà | 8,71 | 3.737.800 | Đã cấp phép khai thác |
| 11 | Mỏ đá núi Ba Trại | Xã Hương Bình, thị xã Hương Trà | 5,0 | 1.732.964 | Đã cấp phép khai thác |
| 12 | Mỏ đá Lộc Điền | Xã Lộc Điền, huyện Phú Lộc | 4,32 | 1.227.110 | Đã cấp phép |
| 13 | Mỏ đá núi Mỏ Diều | Xã Lộc Thủy, huyện Phú Lộc | 5,9 | 1.232.661 | Đã cấp phép khai thác |
| 14 | Mỏ đá Thừa Lưu | X ã Lộc Tiến, huyện Phú Lộc | 4,04 | 1.025.000 | Đã cấp phép khai thác |
| 15 | Mỏ đá Lộc Hòa | X ã Lộc Hòa, huyện Phú Lộc | 20,0 | 8.006.276 | Đã cấp phép khai thác |
| 16 | Mỏ đá Hương Thịnh | X ã Hương Phong, huyện A Lưới | 3,0 | 695.001 | Đã cấp phép khai thác |
| 17 | Mỏ đá suối A Râng | X ã Sơn Thủy, huyện A Lưới | 6,9 | 1.800.000 | Đã cấp phép khai thác (có QH mở rộng) |
| 18 | Mỏ đá Sơn Thủy | X ã Sơn Thủy, huyện A Lưới | 3,0 | 1.010.894 | Đã cấp phép khai thác |
| 19 | Mỏ đá thôn Phú Mậu | X ã Hương Phú, huyện Nam Đông | 4,8 | 743.142 | Đã cấp phép khai thác |
| 20 | Mỏ đá khu vực Thác Trượt | X ã Hương Phú, huyện Nam Đông | 3,0 | 736.198 | Đã cấp phép khai thác |
| 21 | Mỏ đá Khu vực thôn 5, xã Thượng Long | Thôn 5, xã Thượng Long, huyện Nam Đông | 2,15 | 290.848 | Đã cấp phép khai thác |
| 22 | Mỏ đá thôn Liên Bằng | X ã Hương Thọ, thị xã Hương Trà | 6,9 | 1.280.000 | QH mới |
| 23 | Mỏ đá Hòn Chi Vôi | X ã Hương Thọ, thị xã Hương Trà | 3,9 | 1.400.000 | QH mới |
| 24 | Mỏ đá thôn Tam Lộc | X ã Lộc Tiến, huyện Phú Lộc | 6,4 | 1.200.000 | QH mới |
| 25 | Mỏ đá khu vực núi xã Hương Sơn | X ã Hương Sơn , huyện Nam Đông | 8,9 | 800.000 | QH mới |
| 26 | Mỏ đá Hương Bình 1 | X ã Hương Bình, thị xã Hương Trà | 9,57 | 2.433.819 | QH mới |
| 27 | Mỏ đá thượng nguồn Khe Băng | X ã Hương Bình, thị xã Hương Trà | 10,0 | 3.000.000 | QH mới |
| 28 | Mỏ đá Đá Dầm | X ã Lộc Điền, huyện Phú Lộc | 3,5 | 560.000 | QH mới |
| Tổng cộng | | | 199,055 | 64.956.262 | |
PHỤ LỤC 2
KHOANH ĐỊNH VỊ TRÍ, DIỆN TÍCH 03 MỎ THAN BÙN (Đính kèm Nghị quyết số 21/2017/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
| TT | Tên mỏ đá Quy hoạch | Địa điểm | Diện tích (ha) | Trữ lượng (tấn) | Ghi chú |
|||||||
| 1 | Mỏ than bùn khu vực xã Phong Chương, huyện Phong Điền | X ã Phong Chương, huyện Phong Điền | 4,283 | 30.000 | Đã cấp phép khai thác |
| 2 | Mỏ than bùn khu vực Đức Tích - Triều Dương | X ã Phong Hòa và xã Phong Hiền, huyện Phong Điền | 141,427 | 1.732.451 | Đã cấp phép khai thác |
| 3 | Mỏ than bùn xã Phong Chương, huyện Phong Điền và xã Quảng Thái, huyện Quảng Điền | X ã Phong Chương, huyện Phong Điền và xã Quảng Thái, huyện Quảng Điền | 3,3 | 75.918 | QH mới |
| Tổng cộng | | | 149,01 | 1.838.369 | |
PHỤ LỤC 3
KHOANH ĐỊNH VỊ TRÍ, DIỆN TÍCH 15 MỎ ĐẤT SÉT (Đính kèm Nghị quyết số 21/2017/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
| TT | Tên mỏ đá Quy hoạch | Địa điểm | Diện tích (ha) | Trữ lượng (m 3 ) | Ghi chú |
|||||||
| 1 | Mỏ đất sét khu vực Cồn Lèn , xã Lộc An | X ã Lộc An , huyện Phú Lộc | 10,15 | 1.052.573 | Đã cấp phép khai thác |
| 2 | Mỏ đất sét khu vực thôn Hợp Thành | X ã A Ngo, huyện A Lưới | 3,99 | 66.734 | Đã cấp phép khai thác |
| 3 | Mỏ đất sét khu vực xã Phong An | X ã Phong An, huyện Phong Điền | 35 ,0 | 1.050.000 | QH mới |
| 4 | Mỏ đất sét khu vực xã Phong Thu | X ã Phong Thu, huyện Phong Điền | 17 ,0 | 510.000 | QH mới |
| 5 | Mỏ đất sét khu vực Đông Trạc | Phường Hương Xuân, thị xã Hương Trà | 3,0 | 90.000 | QH mới |
| 6 | Mỏ đất sét khu vực Hương Thọ | X ã Hương Thọ, thị xã Hương Trà | 4,0 | 90.000 | QH mới |
| 7 | Mỏ đất sét khu vực Hang Rắn | X ã Hương Thọ, thị xã Hương Trà | 5 ,0 | 150.000 | QH mới |
| 8 | Mỏ đất sét khu vực Bàu Đình | X ã Hương Thọ, thị xã Hương Trà | 2,5 | 70.000 | QH mới |
| 9 | Mỏ đất sét 1 núi Dương Hòa | Xã Dương Hòa, thị xã Hương Thủy | 15,0 | 450.000 | QH mới |
| 10 | Mỏ đất sét 2 núi Dương Hòa | Xã Dương Hòa, thị xã Hương Thủy | 30,0 | 900.000 | QH mới |
| 11 | Mỏ đất sét 3 núi Dương Hòa | Xã Dương Hòa, thị xã Hương Thủy | 30,0 | 900.000 | QH mới |
| 12 | Mỏ đất sét 1 khu vực Lộc Bổn | X ã Lộc Bổn, huyện Phú Lộc | 25,0 | 750.000 | QH mới |
| 13 | Mỏ đất sét 2 khu vực Lộc Bổn | X ã Lộc Bổn, huyện Phú Lộc | 7,86 | 225.000 | QH mới |
| 14 | Mỏ đất sét Khe Su | X ã Lộc Trì, huyện Phú Lộc | 5,7 | 160.112 | QH mới |
| 15 | Mỏ đất sét khu vực xã Lộc Hòa | X ã Lộc Hòa, huyện Phú Lộc | 15 ,0 | 450.000 | QH mới |
| Tổng cộng | | | 209,2 | 6.914.419 | |
PHỤ LỤC 4
KHOANH ĐỊNH VỊ TRÍ, DIỆN TÍCH 05 KHU VỰC MỎ KHOÁNG SẢN PHÂN TÁN NHỎ LẺ (Đính kèm Nghị quyết số 21/2017/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
| STT | Tên mỏ đá Quy hoạch | Địa điểm | Diện tích (ha) | Trữ lượng | Ghi chú |
|||||||
| 1 | Mỏ đá sét khu vực Khe Mạ | X ã Phong Mỹ, huyện Phong Điền | 9,3 | 872.681tấn | Đã cấp phép thăm dò |
| 2 | Mỏ đá sét khu vực Huỳnh Trúc | X ã Phong Mỹ, huyện Phong Điền | 8,7 | 1.067.700 tấn | Đã cấp phép thăm dò |
| 3 | Mỏ sắt phụ gia xi măng núi Động Đá | X ã Phong Thu, huyện Phong Điền | 5,0 | 150.328 tấn | Đã cấp phép thăm dò |
| 4 | Mỏ đá sét khu vực Khe Trâm | X ã Hương An, thị xã Hương Trà | 7,6 | 699.000 tấn | Đã cấp phép thăm dò |
| 5 | Mỏ đá ốp lát khu vực Quê Ch ữ | X ã Lộc Điền, huyện Phú Lộc | 8,0 | 71.163 m 3 | Đã cấp phép thăm dò |
| Tổng cộng | | | 38,6 | | |
PHỤ LỤC 5
KHOANH ĐỊNH VỊ TRÍ, DIỆN TÍCH 35 KHU VỰC MỎ ĐẤT LÀM VẬT LIỆU SAN LẤP (đính kèm Nghị quyết số 21/2017/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
| TT | Tên mỏ đá Quy hoạch | Địa điểm | Diện tích (ha) | Trữ lượng (m 3 ) | Ghi chú |
|||||||
| 1 | Mỏ đất đồi Kiền Kiền | X ã Phong Thu, huyện Phong Điền | 53,6 | 2.660.438 | Đã cấp phép 11,4 ha |
| 2 | Mỏ đất đồi Vũng Nhựa | T hị trấn Phong Điền, Phong Điền | 8,0 | 391.195 | Đã cấp phép 8,0ha |
| 3 | Mỏ đất đồi Cồn Lê | T hị trấn Phong Điền, Phong Điền | 8,8 | 290.498 | Đã cấp phép 8,8ha |
| 4 | Mỏ đất vị trí 1 thôn Phường Hóp | X ã Phong An, huyện Phong Điền | 22,27 | 1.609.219 | Đã cấp phép 2 2,27ha |
| 5 | Mỏ đất vị trí 2 thôn Phường Hóp | X ã Phong An, huyện Phong Điền | 10,0 | 522.471 | QH mới |
| 6 | Mỏ đất đồi xã Phong Xuân | X ã Phong Xuân , huyện Phong Điền | 6,0 | 420.000 | QH mới |
| 7 | Mỏ đất đồi thôn Hiền Sỹ | X ã Phong Sơn, huyện Phong Điền | 10,0 | 700.000 | QH mới |
| 8 | Mỏ đất đồi khe Mang | P hường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà | 10,0 | 700.000 | QH mới |
| 9 | Mỏ đất đồi khe Băng 1 | P. Hương Xuân, thị xã Hương Trà | 5,34 | 521.900 | Đã cấp phép 5,34ha |
| 10 | Mỏ đất đồi khe Băng 2 | P. Hương Xuân, thị xã Hương Trà | 5,25 | 439.661 | QH mới |
| 11 | Mỏ đất đồi khe Băng 3 | P. Hương Xuân, thị xã Hương Trà | 9,88 | 957.681 | Đã cấp phép 9,88 ha |
| 12 | Mỏ đất đồi khu vực Dòng | Thôn Hòa An, xã Hương Thọ, thị xã Hương Trà | 10 ,0 | 600.000 | QH mới |
| 13 | Mỏ đất đồi Vùng Chòi | P. Hương Chữ, thị xã Hương Trà | 10 ,0 | 900.000 | QH mới |
| 14 | Mỏ đất đồi khe Băng 4 | P. Hương Xuân, thị xã Hương Trà | 18,2 | 1.600.000 | QH mới |
| 15 | Mỏ đất đồi khe Bội 1 | P. Hương Xuân, thị xã Hương Trà | 26 ,0 | 2.340.000 | QH mới |
| 16 | Mỏ đất đồi khe Bội 2 | P. Hương Xuân, thị xã Hương Trà | 10,3 | 900.000 | QH mới |
| 17 | Mỏ đất khu vực phường Hương Hồ | P. Hương Hồ, thị xã Hương Trà | 7,6 | 500.000 | QH mới |
| 18 | Mỏ đất khu vực đồi Tróc Voi 2 | P. Thủy Phương, thị xã Hương Thủy | 55 ,0 | 3.969.000 | Đã cấp phép 9,8 ha |
| 19 | Mỏ đất khu vực đồi Gich Dương 1 | X ã Thủy Phù, thị xã Hương Thủy | 2,19 | 144.289 | Đã cấp phép 2,19 ha |
| 20 | Mỏ đất khu vực đồi Gich Dương 2 | X ã Thủy Phù, thị xã Hương Thủy | 23,0 | 1.610.000 | Đã cấp phép 23,0 ha |
| 21 | Mỏ đất khu vực vùng đồi 1 | P. Thủy Phương, thị xã Hương Thủy | 15 ,0 | 1.050.000 | QH mới |
| 22 | Mỏ đất khu vực vùng đồi 2 | P. Thủy Phương, thị xã Hương Thủy | 57,8 | 3.990.000 | Đã cấp phép 9,8 ha |
| 23 | Mỏ đất đồi khu vực đồi Tróc Voi 1 | P. Thủy Phương thị xã Hương Thủy | 59,5 | 4.165.000 | QH mới |
| 24 | Mỏ đất khu vực đồi Động Tranh | X ã Lộc Điền, huyện Phú Lộc | 2,17 | 300.000 | Đã cấp phép thăm dò |
| 25 | Mỏ đất khu vực Núi Quện | X ã Lộc Bình, huyện Phú Lộc | 4,0 | 609.609 | Đã cấp phép 4,0 ha |
| 26 | Mỏ đất khu vực đồi xã Lộc Bình | X ã Lộc Bình, huyện Phú Lộc | 35,5 | 2.704.000 | Đã cấp phép 5,0 ha |
| 27 | Mỏ đất khu vực 1 Núi Mỏ Diều | X ã Lộc Thủy, huyện Phú Lộc | 22,0 | 2.000.000 | QH mới |
| 28 | Mỏ đất khu vực 2 Núi Mỏ Diều | X ã Lộc Thủy, huyện Phú Lộc | 60,5 | 4.800.000 | Đã cấp phép 6,0 ha |
| 29 | Mỏ đất khu vực Núi Cảnh Dương | X ã Lộc Vĩnh, huyện Phú Lộc | 55,8 | 3.234.924 | Đã cấp phép 3,65 ha |
| 30 | Mỏ đất khu vực Núi Ông Bang bà Đợi | X ã Lộc Thủy, huyện Phú Lộc | 36,4 | 2.912.000 | QH mới |
| 31 | Mỏ đất khu vực thôn Xuân Phú | X ã Hương Phú , huyện Nam Đông | 16,0 | 1.280.000 | QH mới |
| 32 | Mỏ đất khu vực thôn 7 | X ã Thượng Quảng, huyện Nam Đông | 14,8 | 1.184.000 | QH mới |
| 33 | Mỏ đất thôn A Diên | X ã A Ngo, huyện A Lưới | 10,6 | 500.000 | QH mới |
| 34 | Mỏ đất thôn 5 | X ã Hồng Vân, huyện A Lưới | 11,4 | 500.000 | QH mới |
| 35 | Mỏ đất núi Cụm 2 thị trấn A Lưới | Mỏ đất núi Cụm 2, thị trấn A Lưới, huyện A Lưới | 10,6 | 500.000 | QH mới |
| Tổng cộng | | | 723,5 | 51.505.885 | |