Điều 7. Trách nhiệm thi hành
1. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị phản ánh về Cục Tài chính để nghiên cứu, báo cáo Thủ trưởng Bộ Quốc phòng./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ (để b/c); - Bộ trưởng (để b/c); - Các Thủ trưởng BQP, CNTCCT; - Văn phòng Chính phủ; - Các bộ: Nội vụ, Tài chính; - Các cơ quan, đơn vị trực thuộc BQP; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL/BTP; - Các cục: Tài chính, Cán bộ, Quân lực, Chính sách; - Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ; - Cổng TTĐT Bộ Quốc phòng; - Vụ Pháp chế BQP; - Lưu: VT, THBĐ; QT93. | BỘ TRƯỞNG Đại tướng Ngô Xuân Lịch
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC BẢNG LƯƠNG, NÂNG LƯƠNG VÀ PHỤ CẤP (Ban hành kèm theo Thông tư số 145/2017/TT-BQP ngày 15/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
| SỐ TT | TÊN GỌI | NỘI DUNG |
||||
| 1 | Bảng 1 | Bảng lương cấp bậc quân hàm sĩ quan và cấp hàm cơ yếu |
| 2 | Bảng 2 | Bảng nâng lương cấp bậc quân hàm sĩ quan và cấp hàm cơ yếu |
| 3 | Bảng 3 | Bảng phụ cấp chức vụ lãnh đạo |
| | | 3.1. Bảng phụ cấp chức vụ lãnh đạo Quân đội nhân dân |
| | | 3.2. Bảng phụ cấp chức vụ lãnh đạo Cơ yếu |
| 4 | Bảng 4 | Bảng phụ cấp quân hàm hạ sĩ quan, binh sĩ và học viên cơ yếu |
| 5 | Bảng 5 | Bảng lương quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu |
| 6 | Bảng 6 | Bảng lương công nhân quốc phòng |
Bảng 1
BẢNG LƯƠNG CẤP BẬC QUÂN HÀM SĨ QUAN VÀ CẤP HÀM CƠ YẾU
Đơn vị tính: Đồng
| SỐ TT | CẤP BẬC QUÂN HÀM SĨ QUAN | CẤP HÀM CƠ YẾU | HỆ SỐ | MỨC LƯƠNG THỰC HIỆN từ 01/7/2017 |
||||||
| 1 | Đại tướng | - | 10,40 | 13.520.000 |
| 2 | Thượng tướng | - | 9,80 | 12.740.000 |
| 3 | Trung tướng | | 9,20 | 11.960.000 |
| 4 | Thiếu tướng | Bậc 9 | 8,60 | 11.180.000 |
| 5 | Đại tá | Bậc 8 | 8,00 | 10.400.000 |
| 6 | Thượng tá | Bậc 7 | 7,30 | 9.490.000 |
| 7 | Trung tá | Bậc 6 | 6,60 | 8.580.000 |
| 8 | Thiếu tá | Bậc 5 | 6,00 | 7.800.000 |
| 9 | Đại úy | Bậc 4 | 5,40 | 7.020.000 |
| 10 | Thượng úy | Bậc 3 | 5,00 | 6.500.000 |
| 11 | Trung úy | Bậc 2 | 4,60 | 5.980.000 |
| 12 | Thiếu úy | Bậc 1 | 4,20 | 5.460.000 |
Bảng 2
BẢNG NÂNG LƯƠNG CẤP BẬC QUÂN HÀM SĨ QUAN VÀ CẤP HÀM CƠ YẾU
Đơn vị tính: Đồng
| SỐ TT | CẤP BẬC QUÂN HÀM SĨ QUAN | CẤP HÀM CƠ YỂU | NÂNG LƯƠNG LẦN 1 | | NÂNG LƯƠNG LẦN 2 | |
||||||||
| | | | Hệ số | Mức lương từ 01/7/2017 | Hệ số | Mức lương từ 01/7/2017 |
| 1 | Đại tướng | - | 11,00 | 14.300.000 | - | - |
| 2 | Thượng tướng | - | 10,40 | 13.520.000 | - | - |
| 3 | Trung tướng | - | 9,80 | 12.740.000 | - | - |
| 4 | Thiếu tướng | Bậc 9 | 9,20 | 11.960.000 | - | - |
| 5 | Đại tá | Bậc 8 | 8,40 | 10.920.000 | 8,60 | 11.180.000 |
| 6 | Thượng tá | Bậc 7 | 7,70 | 10.010.000 | 8,10 | 10.530.000 |
| 7 | Trung tá | Bậc 6 | 7,00 | 9.100.000 | 7,40 | 9.620.000 |
| 8 | Thiếu tá | Bậc 5 | 6,40 | 8.320.000 | 6,80 | 8.840.000 |
| 9 | Đại úy | - | 5,80 | 7.540.000 | 6,20 | 8.060.000 |
| 10 | Thượng úy | - | 5,35 | 6.955.000 | 5,70 | 7.410.000 |
Bảng 3
BẢNG PHỤ CẤP CHỨC VỤ LÃNH ĐẠO
3.1. BẢNG PHỤ CẤP CHỨC VỤ LÃNH ĐẠO QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN
Đơn vị tính: Đồng
| SỐ TT | CHỨC DANH LÃNH ĐẠO | HỆ SỐ | MỨC PHỤ CẤP THỰC HIỆN từ 01/7/2017 |
|||||
| 1 | Bộ trưởng | 1,50 | 1.950.000 |
| 2 | Tổng Tham mưu trưởng; Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị | 1,40 | 1.820.000 |
| 3 | Chủ nhiệm Tổng cục; Tư lệnh Quân khu, Tư lệnh Quân chủng, Tư lệnh Bộ đội Biên phòng | 1,25 | 1.625.000 |
| 4 | Tư lệnh Quân đoàn; Tư lệnh Binh chủng | 1,10 | 1.430.000 |
| 5 | Phó Tư lệnh Quân đoàn; Phó Tư lệnh Binh chủng | 1,00 | 1.300.000 |
| 6 | Sư đoàn trưởng | 0,90 | 1.170.000 |
| 7 | Lữ đoàn trưởng | 0,80 | 1.040.000 |
| 8 | Trung đoàn trưởng | 0,70 | 910.000 |
| 9 | Phó Trung đoàn trưởng | 0,60 | 780.000 |
| 10 | Tiểu đoàn trưởng | 0,50 | 650.000 |
| 11 | Phó Tiểu đoàn trưởng | 0,40 | 520.000 |
| 12 | Đại đội trưởng | 0,30 | 390.000 |
| 13 | Phó Đại đội trưởng | 0,25 | 325.000 |
| 14 | Trung đội trưởng | 0,20 | 260.000 |
3.2. BẢNG PHỤ CẤP CHỨC VỤ LÃNH ĐẠO CƠ YẾU
Đơn vị tính: Đồng
| SỐ TT | CHỨC DANH LÃNH ĐẠO | HỆ SỐ | MỨC PHỤ CẤP THỰC HIỆN từ 01/7/2017 |
|||||
| 1 | Trưởng Ban Cơ yếu Chính phủ | 1,30 | 1.690.000 |
| 2 | Phó trưởng Ban Cơ yếu Chính phủ | 1,10 | 1.430.000 |
| 3 | Cục trưởng, Vụ trưởng, Chánh Văn phòng và tương đương thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ | 0,90 | 1.170.000 |
| 4 | Phó Cục trưởng, Phó Vụ trưởng, Phó Chánh Văn phòng và tương đương thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ | 0,70 | 910.000 |
| 5 | Trưởng phòng Cơ yếu thuộc Bộ, thuộc thành phố Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh và tương đương | 0,60 | 780.000 |
| 6 | Trưởng phòng thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ, thuộc tỉnh và tương đương | 0,50 | 650.000 |
| 7 | Phó trưởng phòng thuộc Bộ, thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ, thuộc thành phố Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh và tương đương | 0,40 | 520.000 |
| 8 | Phó trưởng phòng cơ yếu tỉnh và tương đương | 0,30 | 390.000 |
| 9 | Trưởng ban hoặc Đội trưởng cơ yếu đơn vị và tương đương | 0,20 | 260.000 |
Bảng 4
BẢNG PHỤ CẤP QUÂN HÀM HẠ SĨ QUAN, BINH SĨ VÀ HỌC VIÊN CƠ YẾU
Đơn vị tính: Đồng
| SỐ TT | CẤP BẬC QUÂN HÀM HẠ SĨ QUAN, BINH SĨ | HỌC VIÊN CƠ YẾU | HỆ SỐ | MỨC PHỤ CẤP THỰC HIỆN từ 01/7/2017 |
||||||
| 1 | Thượng sĩ | - | 0,70 | 910.000 |
| 2 | Trung sĩ | - | 0,60 | 780.000 |
| 3 | Hạ sĩ | - | 0,50 | 650.000 |
| 4 | Binh nhất | - | 0,45 | 585.000 |
| 5 | Binh nhì | Học viên cơ yếu | 0,40 | 520.000 |
Bảng 5
BẢNG LƯƠNG QUÂN NHÂN CHUYÊN NGHIỆP VÀ CHUYÊN MÔN KỸ THUẬT CƠ YẾU
Đơn vị tính: Đồng
| CHỨC DANH | BẬC LƯƠNG | | | | | | | | | | | | |
|||||||||||||||
| | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | VK |
| I. Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cao cấp | | | | | | | | | | | | | |
| Nhóm 1 | | | | | | | | | | | | | |
| - Hệ số | 3,85 | 4,20 | 4,55 | 4,90 | 5,25 | 5,60 | 5,95 | 6,30 | 6,65 | 7,00 | 7,35 | 7,70 | VK |
| - Mức lương thực hiện từ 01/7/2017 | 5.005.000 | 5.460.000 | 5.915.000 | 6.370.000 | 6.825.000 | 7.280.000 | 7.735.000 | 8.190.000 | 8.645.000 | 9.100.000 | 9.555.000 | 10.010.000 | |
| Nhóm 2 | | | | | | | | | | | | | |
| - Hệ số | 3,65 | 4,00 | 4,35 | 4,70 | 5,05 | 5,40 | 5,75 | 6,10 | 6,45 | 6,80 | 7,15 | 7,50 | VK |
| - Mức lương thực hiện từ 01/7/2017 | 4.745.000 | 5.200.000 | 5.655.000 | 6.110.000 | 6.565.000 | 7.020.000 | 7.475.000 | 7.930.000 | 8.385.000 | 8.840.000 | 9.295.000 | 9.750.000 | |
| II. Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật trung cấp | | | | | | | | | | | | | |
| Nhóm 1 | | | | | | | | | | | | | |
| - Hệ số | 3,50 | 3,80 | 4,10 | 4,40 | 4,70 | 5,00 | 5,30 | 5,60 | 5,90 | 6,20 | VK | | |
| - Mức lương thực hiện từ 01/7/2017 | 4.550.000 | 4.940.000 | 5.330.000 | 5.720.000 | 6.110.000 | 6.500.000 | 6.890.000 | 7.280.000 | 7.670.000 | 8.060.000 | | | |
| Nhóm 2 | | | | | | | | | | | | | |
| - Hệ số | 3,20 | 3,50 | 3,80 | 4,10 | 4,40 | 4,70 | 5,00 | 5,30 | 5,60 | 5,90 | VK | | |
| - Mức lương thực hiện từ 01/7/2017 | 4.160.000 | 4.550.000 | 4.940.000 | 5.330.000 | 5.720.000 | 6.110.000 | 6.500.000 | 6.890.000 | 7.280.000 | 7.670.000 | | | |
| III. Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật sơ cấp | | | | | | | | | | | | | |
| Nhóm 1 | | | | | | | | | | | | | |
| - Hệ số | 3,20 | 3,45 | 3,70 | 3,95 | 4,20 | 4,45 | 4,70 | 4,95 | 5,20 | 5,45 | VK | | |
| - Mức lương thực hiện từ 01/7/2017 | 4.160.000 | 4.485.000 | 4.810.000 | 5.135.000 | 5.460.000 | 5.785.000 | 6.110.000 | 6.435.000 | 6.760.000 | 7.085.000 | | | |
| Nhóm 2 | | | | | | | | | | | | | |
| - Hệ số | 2,95 | 3,20 | 3,45 | 3,70 | 3,95 | 4,20 | 4,45 | 4,70 | 4,95 | 5,20 | VK | | |
| - Mức lương thực hiện từ 01/7/2017 | 3.835.000 | 4.160.000 | 4.485.000 | 4.810.000 | 5.135.000 | 5.460.000 | 5.785.000 | 6.110.000 | 6.435.000 | 6.760.000 | | | |
Bảng 6
BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN QUỐC PHÒNG
Đơn vị tính: Đồng
| Loại | Nhóm | Bậc 1 | Bậc 2 | Bậc 3 | Bậc 4 | Bậc 5 | Bậc 6 | Bậc 7 | Bậc 8 | Bậc 9 | Bậc 10 |
|||||||||||||
| LOẠI A | Nhóm 1 | | | | | | | | | | |
| | Hệ số | 3,50 | 3,85 | 4,20 | 4,55 | 4,90 | 5,25 | 5,60 | 5,95 | 6,30 | 6,65 |
| | - Mức lương thực hiện từ 01/7/2017 | 4.550.000 | 5.005.000 | 5.460.000 | 5.915.000 | 6.370.000 | 6.825.000 | 7.280.000 | 7.735.000 | 8.190.000 | 8.645.000 |
| | Nhóm 2 | | | | | | | | | | |
| | Hệ số | 3,20 | 3,55 | 3,90 | 4,25 | 4,60 | 4,95 | 5,30 | 5,65 | 6,00 | 6,35 |
| | - Mức lương thực hiện từ 01/7/2017 | 4.160.000 | 4.615.000 | 5.070.000 | 5.525.000 | 5.980.000 | 6.435.000 | 6.890.000 | 7.345.000 | 7.800.000 | 8.255.000 |
| LOẠI B | Hệ số | 2,90 | 3,20 | 3,50 | 3,80 | 4,10 | 4,40 | 4,70 | 5,00 | 5,30 | 5,60 |
| | - Mức lương thực hiện từ 01/7/2017 | 3.770.000 | 4.160.000 | 4.550.000 | 4.940.000 | 5.330.000 | 5.720.000 | 6.110.000 | 6.500.000 | 6.890.000 | 7.280.000 |
| LOẠI C | Hệ số | 2,70 | 2,95 | 3,20 | 3,45 | 3,70 | 3,95 | 4,20 | 4,45 | 4,70 | 4,95 |
| | - Mức lương thực hiện từ 01/7/2017 | 3.510.000 | 3.835.000 | 4.160.000 | 4.485.000 | 4.810.000 | 5.135.000 | 5.460.000 | 5.785.000 | 6.110.000 | 6.435.000 |
PHỤ LỤC 2
DANH MỤC MẪU BIỂU BÁO CÁO (Ban hành kèm theo Thông tư số 145/2017/TT-BQP ngày 15/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
| SỐ TT | MẪU BIỂU | NỘI DUNG |
||||
| 1 | Mẫu 01 | Báo cáo quỹ lương, phụ cấp tăng thêm năm 2017 |
| 2 | Mẫu 02 | Báo cáo ngân sách tăng thêm cho việc thực hiện ra quân năm 2017 |
| 3 | Mẫu 03 | Báo cáo thu bảo hiểm xã hội tăng thêm năm 2017 |
| 4 | Mẫu 04 | Báo cáo chi bảo hiểm xã hội tăng thêm năm 2017 |
| 5 | Mẫu 05 | Báo cáo thu bảo hiểm y tế tăng thêm năm 2017 |
Mẫu 01: Báo cáo quỹ lương, phụ cấp tăng thêm năm 2017
ĐƠN VỊ CẤP TRÊN………… ĐƠN VỊ:………………………. | BÁO CÁO QUỸ LƯƠNG, PHỤ CẤP TĂNG THÊM NĂM 2017 (Do điều chỉnh tiền lương cơ sở từ 1.210.000 đồng lên 1.300.000 đồng/tháng)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Đối tượng | Quân số | Tổng quỹ lương tính theo lương cơ sở 1.300.000 đồng/tháng | | | Tổng quỹ lương tính theo lương cơ sở 1.210.000 đồng/tháng | | | Chênh lệch tăng thêm |
||||||||||
| | | Lương chính | Các khoản phụ cấp | Cộng | Lương chính | Các khoản phụ cấp | Cộng | |
| a | b | 1 | 2 | 3 = 1+2 | 4 | 5 | 6 = 4 + 5 | 7 = 3 - 6 |
| 1. Sĩ quan và cấp hàm cơ yếu | | | | | | | | |
| 2. Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu | | | | | | | | |
| 3. Công nhân và viên chức quốc phòng, người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu | | | | | | | | |
| 4. Hạ sĩ quan, binh sĩ và học viên cơ yếu | | | | | | | | |
| 5. Lao động hợp đồng | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | |
Bằng chữ: .........................................................................................................................................................................
TRƯỞNG PHÒNG (BAN) TÀI CHÍNH (Ký và ghi rõ họ, tên) | Ngày….tháng…..năm 2017 THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu 02: Báo cáo ngân sách tăng thêm cho việc ra quân năm 2017
ĐƠN VỊ CẤP TRÊN………… ĐƠN VỊ:………………………. | BÁO CÁO NGÂN SÁCH TĂNG THÊM CHO VIỆC THỰC HIỆN RA QUÂN NĂM 2017 (Do điều chỉnh tiền lương cơ sở từ 1.210.000 đồng lên 1.300.000 đồng/tháng)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Đối tượng | Quân số | Tính theo lương cơ sở 1.300.000 đồng/tháng | | | | | Tính theo lương cơ sở 1.210.000 đồng/tháng | | | | | Chênh lệch tăng thêm |
||||||||||||||
| | | Trợ cấp quy đổi | T.C phục viên, xuất ngũ, thôi việc | T.C tạo việc làm | Hỗ trợ đào tạo nghề | Cộng | Trợ cấp quy đổi | T.C phục viên, xuất ngũ, thôi việc | T.C tạo việc làm | Hỗ trợ đào tạo nghề | Cộng | |
| a | b | 1 | 2 | 3 | 4 | 5=1+2+3+4 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10=6+7+8+9 | 11=5-10 |
| 1. Sĩ quan và cấp hàm cơ yếu | | | | | | | | | | | | |
| 2. QNCN và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu | | | | | | | | | | | | |
| 3. Công nhân và viên chức quốc phòng, người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu | | | | | | | | | | | | |
| 4. Hạ sĩ quan, binh sĩ và học viên cơ yếu | | | | | | | | | | | | |
| 5. Lao động hợp đồng | | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | | | | |
Bằng chữ: .........................................................................................................................
TRƯỞNG PHÒNG (BAN) TÀI CHÍNH (Ký và ghi rõ họ, tên) | Ngày….tháng…..năm 2017 THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu 03: Báo cáo thu bảo hiểm xã hội tăng thêm năm 2017
ĐƠN VỊ CẤP TRÊN………… ĐƠN VỊ:……………………. …. | BÁO CÁO THU BẢO HIỂM XÃ HỘI TĂNG THÊM NĂM 2017 (Do điều chỉnh tiền lương cơ sở từ 1.210.000 đồng lên 1.300.000 đồng/tháng)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Đối tượng | Tổng quỹ tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội | | Quỹ lương chênh lệch tăng thêm | Số tiền thu bảo hiểm xã hội tăng thêm | | |
||||||||
| | Tính theo lương cơ sở 1.300.000 đồng/tháng | Tính theo lương cơ sở 1.210.000 đồng/tháng | | Tổng số | Trong đó | |
| | | | | | Người lao động đóng | Người sử dụng lao động đóng |
| a | 1 | 2 | 3=1-2 | 4 = 5 + 6 | 5 = 3 x 8% | 6 = 3 x 17,5% |
| I. ĐƠN VỊ HƯỞNG LƯƠNG NS | | | | | | |
| 1. Sĩ quan và cấp hàm cơ yếu | | | | | | |
| 2. QNCN và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu | | | | | | |
| 3 …………….. | | | | | | |
| II. DOANH NGHIỆP | | | | | | |
| 1. Sĩ quan và cấp hàm cơ yếu | | | | | | |
| 2. QNCN và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu | | | | | | |
| 3 …………….. | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | |
Ghi chú: Đối với hạ sĩ quan, binh sĩ và học viên cơ yếu, cột 6 được tính bằng công thức: 6 = 3 x 22,5%.
Bằng chữ: .......................................................................................................................
TRƯỞNG PHÒNG (BAN) TÀI CHÍNH (Ký và ghi rõ họ, tên) | Ngày….tháng…..năm 2017 THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu 04: Báo cáo chi bảo hiểm xã hội tăng thêm năm 2017
ĐƠN VỊ CẤP TRÊN…………… ĐƠN VỊ:……………………. …. | BÁO CÁO CHI BẢO HIỂM XÃ HỘI TĂNG THÊM NĂM 2017 (Do điều chỉnh tiền lương cơ sở từ 1.210.000 đồng lên 1.300.000 đồng/tháng)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Loại trợ cấp | Kế hoạch chi tính theo lương cơ sở 1.210.000 đ/tháng | Kế hoạch chi tính theo lương cơ sở 1.300.000 đ/tháng | Chênh lệch tăng thêm | Trong đó | | | | |
||||||||||
| | | | | Sĩ quan | QNCN | CNVQP | HSQ,BS | LĐHĐ |
| 1. Trợ cấp ốm đau - Hưởng lương từ ngân sách - Doanh nghiệp | | | | | | | | |
| 2. Trợ cấp thai sản - Hưởng lương từ ngân sách - Doanh nghiệp | | | | | | | | |
| 3. Trợ cấp TNLĐ - BNN - Hưởng lương từ ngân sách - Doanh nghiệp | | | | | | | | |
| 4. Trợ cấp hưu trí - Hưởng lương từ ngân sách - Doanh nghiệp | | | | | | | | |
| 5. Trợ cấp tử tuất - Hưởng lương từ ngân sách - Doanh nghiệp | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | |
Bằng chữ: ........................................................................................................................
TRƯỞNG PHÒNG (BAN) TÀI CHÍNH (Ký và ghi rõ họ, tên) | Ngày….tháng…..năm 2017 THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu 05: Báo cáo thu bảo hiểm y tế tăng thêm năm 2017
ĐƠN VỊ CẤP TRÊN…………… ĐƠN VỊ:……………………. …. | BÁO CÁO THU BẢO HIỂM XÃ HỘI TĂNG THÊM NĂM 2017 (Do điều chỉnh tiền lương cơ sở từ 1.210.000 đồng lên 1.300.000 đồng/tháng)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Đối tượng | Tổng quỹ tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm y tế | | Quỹ lương chênh lệch tăng thêm | Số tiền thu bảo hiểm y tế tăng thêm | | |
||||||||
| | Tính theo lương cơ sở 1.300.000 đồng/tháng | Tính theo lương cơ sở 1.210.000 đồng/tháng | | Tổng số | Trong đó | |
| | | | | | Người lao động đóng | Người sử dụng lao động đóng |
| a | 1 | 2 | 3=1-2 | 4 = 5 + 6 | 5 | 6 |
| I. ĐƠN VỊ HƯỞNG LƯƠNG NS | | | | | | |
| 1. Sĩ quan và cấp hàm cơ yếu | | | | | | |
| 2. QNCN và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu | | | | | | |
| 3 ………………….. | | | | | | |
| II. DOANH NGHIỆP | | | | | | |
| 1. Sĩ quan và cấp hàm cơ yếu | | | | | | |
| 2. QNCN và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu | | | | | | |
| 3 ………………….. | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | |
Ghi chú: Đối với công nhân và viên chức quốc phòng, người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu, lao động hợp đồng, cột 5 được tính bằng công thức: 5 = 3 x 1,5%.
Đối với công nhân và viên chức quốc phòng, người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu, lao động hợp đồng, cột 6 được tính bằng công thức: 6 = 3 x 3%; đối tượng khác: 6 = 3 x 4,5%
Bằng chữ: .....................................................................................................................
TRƯỞNG PHÒNG (BAN) TÀI CHÍNH (Ký và ghi rõ họ, tên) | Ngày….tháng…..năm 2017 THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu)