Điều 28. Sửa đổi, bổ sung
1. Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu tại Quy chế này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới ban hành.
2. Trong quá trình thực hiện Quy chế này, trường hợp có những nội dung vướng mắc phát sinh, Cục Tài chính có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo Bộ Quốc phòng để sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
DANH MỤC
BIỂU MẪU BÁO CÁO (Ban hành kèm theo Thông tư số 48/2017/TT-BQP ngày 05/3/2017 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
| TT | Biểu số | Tên biểu | Thời gian định kỳ báo cáo | Tên cơ quan, đơn vị lập báo cáo |
||||||
| 1 | 01A | Tình hình đầu tư và huy động vốn để đầu tư vào các dự án hình thành tài sản cố định và XDCB | 6 tháng, năm | Doanh nghiệp |
| 2 | 01.B | Báo cáo tình hình đầu tư vào công ty con, công ty liên kết và đầu tư tài chính 6 tháng (năm) .... | nt | nt |
| 3 | 01.C | Tình hình sản xuất kinh doanh và tình hình tài chính 6 tháng (năm).... | nt | nt |
| 4 | 01.D | Tình hình thực hiện sản phẩm công ích | nt | nt |
| 5 | 01.Đ | Tình hình thực hiện nghĩa vụ với ngân sách nhà nước năm và tình hình trích lập, sử dụng các quỹ năm... | nt | nt |
| 6 | 2 | Báo cáo kết quả giám sát tài chính | Năm | nt |
| 7 | 03.A | Báo cáo tình hình đầu tư vốn ra nước ngoài và thu hồi vốn đầu tư về Việt Nam | nt | nt |
| 8 | 03.B | Tình hình tài chính và kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của các dự án đầu tư ra nước ngoài | nt | nt |
| 9 | 04.A | Đánh giá hiệu quả hoạt động và xếp loại doanh nghiệp năm.. | nt | Chủ sở hữu |
| 10 | 04.B | Đánh giá hiệu quả hoạt động của người quản lý doanh nghiệp năm... | nt | nt |
| 11 | 04.C | Đánh giá hiệu quả hoạt động và xếp loại doanh nghiệp năm.. | nt | nt |
TÊN CƠ QUAN/DOANH NGHIỆP | Biểu mẫu số 01.A
TÌNH HÌNH ĐẦU TƯ VÀ HUY ĐỘNG VỐN ĐỂ ĐẦU TƯ VÀO CÁC DỰ ÁN HÌNH THÀNH TSCĐ VÀ XDCB
ĐVT: triệu đồng
| TT | Tên dự án | Quyết định phê duyệt | Tổng mức vốn đầu tư | | | | | Thời gian đầu tư theo kế hoạch | Nguồn vốn huy động | | | Giá trị khối lượng thực | | | Giải ngân đến ngày | | | Giá trị tài sản đã hình thành và đưa |
||||||||||||||||||||
| | | | Tổng | Vốn chủ sở hữu | % | Vốn huy động | % | | Tổng số | Thời hạn vay | Lãi suất (%) | Kỳ trước chuyển sang | Thực hiện trong kỳ | Thực hiện đến hết ngày… | Kỳ trước chuyển sang | Thực hiện trong kỳ | Thực hiện đến hết ngày… | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| A | Các dự án nhóm A | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| B | Các dự án nhóm B | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| C | Các dự án khác | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: Số liệu từ cột (2) đến cột (12) theo Quyết định phê duyệt dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền.
Các dự án nêu trên là dự án do doanh nghiệp làm chủ đầu tư hoặc thuộc quyền quản lý của doanh nghiệp.
Số liệu đưa vào báo cáo 6 tháng là số liệu tại thời điểm 30/6 năm báo cáo, báo cáo năm là số liệu tại thời điểm 31/12 năm báo cáo
Người lập biểu (Ký) | (Tổng) Giám đốc doanh nghiệp (Ký, đóng dấu)
TÊN CƠ QUAN/DOANH NGHIỆP | Biểu mẫu số 01.B
BÁO CÁO TÌNH HÌNH ĐẦU TƯ VÀO CÔNG TY CON, CÔNG TY LIÊN KẾT VÀ ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH 6 THÁNG (NĂM) ……..
ĐVT: triệu đồng
| TT | Tên công ty con, công ty liên kết | Vốn góp của doanh nghiệp, giá trị đầu tư | | | | | | Vốn Điều lệ | Vốn chủ sở hữu của công ty con, công ty liên kết | Doanh thu | | Lợi nhuận sau | | Cổ tức hoặc lợi nhuận được chia năm báo cáo | Tỷ lệ lợi nhuận được chia trên vốn đầu tư (%) | Hệ số khả năng thanh toán nợ đến hạn của công ty con, công ty | Hệ số nợ/Vốn chủ sở hữu của công ty con, công ty LK |
|||||||||||||||||||
| | | Giá trị vốn góp | | | Tỷ lệ vốn góp (%) | | | | | Kỳ/ Năm trước | Kỳ/ Năm báo cáo | Kỳ/ Năm trước | Kỳ/ Năm báo cáo | | | | |
| | | Kế hoạch | Năm trước | Tại thời điểm 30/6/20.. hoặc 31/12/20.. | Kế hoạch | Năm trước | Tại thời điểm 30/6/20.. hoặc 31/12/20.. | | | | | | | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16= 15/5 | 17 | 18 |
| I | Công ty con | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Công ty liên kết | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| III | Đầu tư tài chính | | | | | | | x | x | x | x | x | x | | | x | x |
| | | | | | | | | x | x | x | x | x | x | | | x | x |
| | | | | | | | | x | x | x | x | x | x | | | x | x |
Ghi chú
Cột "3" đến "8": số vốn góp, vốn đầu tư của doanh nghiệp tại công ty con, công ty liên kết, giá gốc của khoản đầu tư
Cột "9": Vốn Điều lệ của công ty con, công ty liên kết
Cột "10": Vốn chủ sở hữu của công ty con, công ty liên kết tại thời điểm báo cáo
Cột "11" và "12": doanh thu của công ty con, công ty liên kết
Cột "13" và "14": lợi nhuận của công ty con, công ty liên kết
Cột "15": cổ tức hoặc lợi nhuận được chia của năm báo cáo căn cứ Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông hoặc Hội đồng thành viên của doanh nghiệp có vốn góp
TÊN CƠ QUAN/DOANH NGHIỆP | Biểu mẫu số 01.C
TÌNH HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH VÀ TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH 6 THÁNG (NĂM)...
ĐVT: triệu đồng
| Nội dung | Cùng kỳ năm X-2 | Cùng kỳ năm X-1 | Thực hiện năm X | | Biến động so với (tỷ lệ %) | | |
|||||||||
| | | | Kế hoạch năm | Thực hiện kỳ | Cùng kỳ năm X-2 | Cùng kỳ năm X-1 | Kế hoạch năm |
| | 1 | 2 | 3 | 4 | 5= 4/1 | 6= 4/2 | 7= 4/3 |
| A. Chỉ tiêu sản xuất kinh doanh | | | | | | | |
| 1. Sản lượng sản xuất SP chủ yếu | | | | | | | |
| 2. Sản lượng tiêu thụ SP chủ yếu | | | | | | | |
| 3. Tồn kho cuối kỳ | | | | | | | |
| B. Chỉ tiêu tài chính | | | | | | | |
| 1. DT thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ | | | | | | | |
| 2. Giá vốn hàng bán | | | | | | | |
| 3. LN gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ | | | | | | | |
| 4. Doanh thu hoạt động tài chính | | | | | | | |
| 5. Chi phí tài chính | | | | | | | |
| Trong đó: Chi phí lãi vay. | | | | | | | |
| 6. Chi phí bán hàng | | | | | | | |
| 7. Chi phí quản lý doanh nghiệp | | | | | | | |
| 8. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | | | | | | | |
| 9. Thu nhập khác | | | | | | | |
| 10. Chi phí khác | | | | | | | |
| 11. Lợi nhuận khác | | | | | | | |
| 12. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế | | | | | | | |
| 13. Chi phí thuế TNDN hiện hành | | | | | | | |
| 14. Chi phí thuế TNDN hoãn lại | | | | | | | |
| 15. Lợi nhuận sau thuế thu nhập DN | | | | | | | |
| 16. Tỷ suất lợi nhuận thực hiện/Vốn Chủ sở hữu | | | | | | | |
| 17. Tỷ suất lợi nhuận sau thuế/Vốn Chủ sở hữu (ROE) | | | | | | | |
| 18. Tỷ suất lợi nhuận sau thuế/Tổng tài sản (ROA) | | | | | | | |
Ghi chú: Cột (1), (2): Theo Báo cáo tài chính các năm trước liền kề năm Báo cáo.
Thông tin về chỉ tiêu tài chính lấy từ báo cáo tài chính doanh nghiệp nhà nước.
Số liệu đưa vào báo cáo 6 tháng là số liệu tại thời điểm 30/6 năm báo cáo, báo cáo năm là số liệu tại thời điểm 31/12/năm báo cáo
Người lập biểu (Ký) | (Tổng) Giám đốc doanh nghiệp (Ký, đóng dấu)
TÊN CƠ QUAN/DOANH NGHIỆP | Biểu mẫu số 01.D
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH
| Chỉ tiêu | Kế hoạch | Thực hiện | Tỷ lệ so với KH | Tỷ lệ so với cùng kỳ năm trước |
||||||
| 1. Khối lượng, sản lượng sản phẩm dịch vụ công ích thực hiện trong năm? | (tấn, kg...) | (tấn, kg...) | …..% | …..% |
| 2. Khối lượng, sản lượng sản phẩm, dịch vụ công ích bị lỗi, không đạt yêu cầu? | (tấn, kg...) | (tấn, kg...) | …..% | …..% |
| 3. Số lượng ý kiến phản hồi về chất lượng sản phẩm, dịch vụ của doanh nghiệp không đạt yêu cầu? | | | …..% | …..% |
| 4. Chi phí phát sinh liên quan đến các sản phẩm, dịch vụ công ích thực hiện trong năm | …….tr.đ | …….tr.đ | …..% | …..% |
| 5. Doanh thu thực hiện các sản phẩm, dịch vụ công ích trong năm | …….tr.đ | …….tr.đ | …..% | …..% |
Số liệu đưa vào báo cáo 6 tháng là số liệu tại thời điểm 30/6 năm báo cáo, báo cáo năm là số liệu tại thời điểm 31/12/năm báo cáo
Người lập biểu (Ký) | (Tổng) Giám đốc doanh nghiệp (Ký, đóng dấu)
TÊN CƠ QUAN/DOANH NGHIỆP | Biểu mẫu số 01.Đ
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NGHĨA VỤ VỚI NGÂN SÁCH VÀ
TRÍCH LẬP, SỬ DỤNG CÁC QUỸ
NĂM...
A. THỰC HIỆN NGHĨA VỤ VỚI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
ĐVT: triệu đồng
| Chỉ tiêu | Số còn phải nộp năm trước chuyển sang | Số phát sinh phải nộp trong năm | Số đã nộp trong năm | Số còn phải nộp chuyển sang năm sau |
||||||
| 1. Thuế | | | | |
| - Thuế GTGT | | | | |
| - Thuế TNDN | | | | |
| - Thuế Xuất, nhập khẩu | | | | |
| - Thuế đất | | | | |
| - Các khoản thuế khác | | | | |
| 2. Các khoản phải nộp khác | | | | |
| - Phí, lệ phí | | | | |
| - Các khoản phải nộp khác | | | | |
| 3. Nộp Ngân sách nhà nước (Quỹ Hỗ trợ và phát triển doanh nghiệp) phần lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích, lập các quỹ của doanh nghiệp theo quy định | | | | |
B. THU NỘP VỚI NGÂN SÁCH QUỐC PHÒNG
ĐVT: triệu đồng
| Chỉ tiêu | Số còn phải nộp năm trước chuyển sang | Số phát sinh phải nộp trong năm | Số đã nộp trong năm | Số còn phải nộp chuyển sang năm sau |
||||||
| 1. Thuế TNDN thu hộ nhà nước (đối với DN QPAN) | | | | |
| 2. Thu khấu hao cơ bản | | | | |
| 3. Thu rà phá bom mìn | | | | |
| 4. Thu tiền sử dụng đất quốc phòng | | | | |
| 5. Thu khác | | | | |
C. TRÍCH LẬP VÀ SỬ DỤNG CÁC QUỸ
ĐVT: triệu đồng
| Chỉ tiêu | Dư đầu năm | Tăng trong năm | Giảm trong năm | Dư cuối năm |
||||||
| 1. Quỹ Đầu tư phát triển | | | | |
| 2. Quỹ Khen thưởng phúc lợi | | | | |
| 3. Quỹ thưởng VCQLDN | | | | |
| 4. Quỹ Hỗ trợ sắp xếp DN | | | | |
| 5. Quỹ đặc thù khác (nếu có) | | | | |
Yêu cầu: Thuyết minh tăng giảm quỹ trong năm (riêng các quỹ đặc thù được trích theo quy định của pháp luật phải giải trình cơ sở pháp lý, nguồn trích, cơ chế sử dụng)
Ghi chú: Thông tin lấy từ báo cáo tài chính của doanh nghiệp nhà nước.
Người lập biểu (Ký) | (Tổng) Giám đốc doanh nghiệp (Ký, đóng dấu)
BỘ QUỐC PHÒNG TÊN CƠ QUAN ĐẠI DIỆN CHỦ SỞ HỮU | Biểu mẫu số 02
BÁO CÁO KẾT QUẢ GIÁM SÁT TÀI CHÍNH
[Năm [Kỳ] Báo cáo:
ĐVT: triệu đồng
| TT | Tên doanh nghiệp | Doanh thu | Lợi nhuận thực hiện | Nộp ngân sách | Có dấu hiệu mất an toàn về tài chính | Ghi chú |
||||||||
| A | Tập đoàn | | | | | |
| | ……………………… | | | | | |
| B | Tổng công ty | | | | | |
| | ……………………… | | | | | |
| C | Công ty TNHH MTV độc lập | | | | | |
| | ……………………… | | | | | |
Đánh giá và kiến nghị của Cơ quan đại diện chủ sở hữu: trong đó cần đánh giá mức độ mất an toàn về tài chính: cảnh báo, tăng cường giám sát hay đưa vào diện giám sát đặc biệt.
....., ngày... tháng... năm... Cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ký, họ tên, đóng dấu)
TÊN CƠ QUAN/DOANH NGHIỆP | Biểu mẫu số 03.A
BÁO CÁO TÌNH HÌNH ĐẦU TƯ VỐN RA NƯỚC NGOÀI VÀ THU HỒI VỐN ĐẦU TƯ VỀ VIỆT NAM
Kỳ báo cáo: ………………………
Đơn vị: nghìn USD
| TT | Tên doanh nghiệp/Dự án | Lĩnh vực đầu tư | Nước tiếp nhận đầu tư | Tổng vốn đầu tư của dự án tại nước ngoài | | | Tỷ lệ sở hữu của NĐT Việt Nam | Vốn ĐTRNN đăng ký | | | | Vốn ĐTRNN thực hiện | | | | | | Tình hình thu hồi vốn đầu tư | | | | | | | Độ trễ của Dự án |
|||||||||||||||||||||||||||
| | | | | Tổng vốn đầu tư | Vốn điều lệ | Vốn vay | | Tổng vốn đăng ký | Vốn góp | Cho vay | Bảo lãnh vay | Lũy kế đến kỳ trước | Lũy kế đến kỳ báo cáo | Phát sinh trong kỳ báo cáo | | | | Lũy kế đến kỳ trước | Lũy kế đến kỳ báo cáo | Phát sinh trong kỳ báo cáo | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | Tổng số | Vốn góp | Cho vay | Bảo lãnh vay | | | Tổng số | Thu hồi vốn đầu tư | Lợi nhuận chuyển về nước | Lãi cho vay chuyển về nước | Thu từ thanh lý, nhượng bán vốn ĐTRNN | |
| 1 | 2 | 3 | 3 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 |
| I | Tập đoàn/Tổng công ty | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Công ty mẹ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1.1 | DN A | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1.2 | DN B | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Công ty con | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2.1 | DN D | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2.2 | DN E | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Công ty do công ty mẹ và công ty con góp vốn | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3.1 | DN G | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3.2 | DN H | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Công ty | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | DN K | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | DN M | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
Vốn đầu tư ra nước ngoài theo đăng ký (Cột 9 đến cột 12): lấy theo số đăng ký tên Giấy chứng nhận ĐTRNN tại thời điểm gần nhất so với thời điểm báo cáo
Vốn đầu tư ra nước ngoài thực hiện (Cột 13 đến Cột 18): lấy theo số … và số phát sinh trong kỳ báo cáo
Vốn ĐTRNN dưới hình thức cho vay (Cợt 11, 17): vốn do NĐT Việt Nam cho dự án tại nước ngoài vay vốn và/hoặc cho vay dưới hình thức hợp đồng nhận nợ
Cột (5) = Cột (6) + Cột (7)
Cột (9) = Cộng (10) + Cột (11) + Cột (12)
Cột (15) = Cột (16) + Cột (17) + Cột (18)
Cột (21) = Cột (22) + Cột (23) + Cột (24) + Cột (25)
Độ trễ của dự án (Cột 26): được tính bằng số tháng dự án triển khai chậm tiến độ so với số tháng triển khai theo kế hoạch ban đầu
Người lập biểu (Ký, họ tên) | …….., ngày …. tháng …. năm …. (Tổng) Giám đốc doanh nghiệp (Ký, họ tên, đóng dấu)
TÊN CƠ QUAN/DOANH NGHIỆP | Biểu mẫu số 03.B
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI
Kỳ báo cáo: ………………….
Đơn vị: nghìn USD
| TT | Tên doanh nghiệp/Dự án | Tổng tài sản | Tổng nguồn vốn | | | | | | | | Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh | | | | | | Lợi nhuận và sử dụng lợi nhuận được chia | | | | | Thực hiện nghĩa vụ với NSNN trong kỳ | |
|||||||||||||||||||||||||
| | | | Tổng | Nợ phải trả | | | | Vốn chủ sở hữu | | | Doanh thu | | Lợi nhuận sau thuế | | Tỷ suất lợi nhuận | | Lợi nhuận được chia của NĐT VN | | Tình hình sử dụng lợi nhuận được chia | | | | |
| | | | | Tổng nợ phải trả | Tđó: vay từ NĐT VN | | | Vốn chủ sở hữu | Vốn đầu tư của CSH | Lợi nhuận/ lỗ lũy kế | Kỳ trước | Kỳ báo cáo | Kỳ trước | Kỳ báo cáo | ROE | ROA | Kỳ trước | Kỳ báo cáo | Tái đầu tư | Chuyển về nước | Sử dụng khác | Phải nộp | Đã nộp |
| | | | | | Tổng giá trị các khoản vay | Lãi suất TB các khoản vay | Lãi vay phải trả trong kỳ báo cáo | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
| I | Tập đoàn/TCT | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Công ty mẹ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1.1 | DN A | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1.2 | DN B | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Công ty con | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2.1 | DN D | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2.2 | DN E | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Công ty do công ty mẹ và công ty con | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3.1 | DN G | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3.2 | DN H | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Công ty | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | DN K | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | DN M | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- Các số liệu về tài sản, nguồn vốn, kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh từ Cột (3) đến Cột (15): số liệu báo cáo tài chính của dự án đầu tư tại nước ngoài
- Vay từ NĐT Việt Nam (Cột 6, 8): bao gồm các khoản vay được NĐT Việt Nam bảo lĩnh và các khoản vay từ NĐT Việt Nam
- Lãi suất TB của các khoản vay từ NĐT Việt Nam (Cột 7): tính theo số bình quân gia quyền của các Hợp đồng vay phát sinh trong kỳ báo cáo
- Tỷ suất lợi nhuận/Vốn chủ sở hữu ROE (Cột 16) = Cột (15)/Cột (9)
- Tỷ suất lợi nhuận/Tổng tài sản ROA (Cột 17) = Cột (15)/Cột (3)
- Thực hiện nghĩa vụ với NSNN (Cột 23, 24): thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp và đã nộp từ lợi nhuận, lãi vay từ các dự án đầu tư tại nước ngoài trong kỳ báo cáo.
Người lập biểu (Ký, họ tên) | (Tổng) Giám đốc doanh nghiệp (Ký, họ tên, đóng dấu)
TÊN CƠ QUAN/DOANH NGHIỆP | Biểu mẫu số 04.A
ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG VÀ XẾP LOẠI DOANH NGHIỆP NĂM……….
[Tên DN]
Áp dụng đối với doanh nghiệp Quốc phòng An ninh
| Chỉ tiêu 1 Doanh thu và thu nhập khác (triệu đồng) | | | Chỉ tiêu 2 | | | | | | | Chỉ tiêu 3 | | | | | Chỉ tiêu 4 Xếp loại | Chỉ tiêu 5 Xếp loại | Xếp loại DN |
|||||||||||||||||||
| | | | Lợi nhuận (triệu đồng) | | Vốn CSH bình quân (triệu đồng) | | Tỷ suất LN sau thuế/vốn (%) | | Xếp loại | Khả năng thanh toán nợ đến hạn | | | Nợ quá hạn (tr.đồng) | Xếp loại | | | |
| KH | TH | Xếp loại | KH | TH | KH | TH | KH | TH | | TSNH (tr.đồng) | Nợ NH (tr.đồng) | TSNH/Nợ NH (lần) | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
+ Cột Xếp loại thuộc Chỉ tiêu 2 chỉ mang tính tham khảo khi thực hiện xếp loại DN
+ Nếu Công ty mẹ thực hiện đánh giá cho các công ty con thì Chủ tịch HĐTV hoặc Chủ tịch Công ty ký, đóng dấu./.
Người lập biểu (Ký) | Đại diện chủ sở hữu (Ký, đóng dấu)
TÊN CƠ QUAN/DOANH NGHIỆP | Biểu mẫu số 04.B
ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA NGƯỜI QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP NĂM …….
| TT | Tên doanh nghiệp | Tỷ suất Lợi nhuận sau thuế/Vốn CSH | | | Kết quả xếp loại Doanh nghiệp | Tình hình chấp hành tiêu chí đánh giá kết quả | Xếp loại hoạt động Người quản lý Doanh nghiệp |
|||||||||
| | | Kế hoạch | Thực hiện | % Thực hiện/Kế hoạch | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
Ghi chú: + Tình hình chấp hành tiêu chí đánh giá kết quả hoạt động của Người quản lý được phân loại theo các mức độ: Thực hiện tốt, Không thực hiện tốt và theo hướng dẫn của Bộ Nội vụ.
+ Nếu đại diện chủ sở hữu thực hiện đánh giá thì đại diện chủ sở hữu ký đóng dấu./.
Người lập biểu (Ký) | Đại diện chủ sở hữu (Ký, đóng dấu)
TÊN CƠ QUAN/DOANH NGHIỆP | Biểu mẫu số 04.C
ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG VÀ XẾP LOẠI DANH NGHIỆP NĂM…………
[Tên DN]
Áp dụng đối với doanh nghiệp kinh doanh
| Chỉ tiêu 1 Doanh thu và thu nhập khác (triệu đồng) | | | Chỉ tiêu 2 | | | | | | | Chỉ tiêu 3 | | | | | Chỉ tiêu 4 Xếp loại | Xếp loại DN |
||||||||||||||||||
| | | | Lợi nhuận (triệu đồng) | | Vốn CSH bình quân (triệu đồng) | | Tỷ suất LN/vốn (%) | | Xếp loại | Khả năng thanh toán nợ đến hạn | | | Nợ quá hạn (tr.đồng) | Xếp loại | | |
| KH | TH | Xếp loại | KH | TH | KH | TH | KH | TH | | TSNH (tr.đồng) | Nợ NH (tr.đồng) | TSNH/Nợ NH (lần) | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
Người lập biểu (Ký) | Đại diện chủ sở hữu (Ký, đóng dấu)