Điều 23. Quy định chuyển tiếp
1. Trong thời gian xây dựng, triển khai dự án thực hiện thủ tục biên phòng điện tử đối với Biên phòng cửa khẩu cảng trên toàn quốc, tại các cửa khẩu cảng biển chưa được lắp đặt trang thiết bị, đường truyền để triển khai thủ tục biên phòng điện tử, người làm thủ tục và Biên phòng cửa khẩu cảng thực hiện thủ tục biên phòng theo quy định tại Nghị định số 50/2008/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2008 của Chính phủ về quản lý, bảo vệ an ninh, trật tự tại cửa khẩu cảng biển và các văn bản quy phạm pháp luật liên quan.
2. Người làm thủ tục đã được cấp tài khoản truy cập Cổng thông tin trong thực hiện thí điểm thủ tục biên phòng điện tử phải khai lại Đơn đề nghị cấp tài khoản truy cập Cổng thông tin thủ tục biên phòng điện tử cảng biển theo Mẫu số 12 tại Phụ lục kèm theo Thông tư này để bổ sung thông tin đăng ký sử dụng chữ ký số gửi Biên phòng cửa khẩu cảng.
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 21 tháng 4 năm 2017.
2. Bãi bỏ Thông tư số 188/2011/TT-BQP ngày 07 tháng 11 năm 2011 của Bộ Quốc phòng hướng dẫn thực hiện thí điểm thủ tục biên phòng điện tử cảng biển.
3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, phát sinh các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân liên quan kịp thời phản ánh về Bộ Quốc phòng (qua Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng) để xem xét, giải quyết hoặc sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - Văn phòng Trung ương Đảng; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Quốc Hội; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, Cổng TTĐT, các Vụ: TH, NC, Công báo; - Thủ trưởng Bộ Quốc phòng; - BTTM, các tổng cục, cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng; - Cục Kiểm tra văn bản Bộ Tư pháp; - Văn phòng BQP (VPC 02, CCHC, ĐN, BĐ); - BTL Bộ đội Biên phòng; - Cổng thông tin điện tử Bộ Quốc phòng; - Lưu: VT, NCTH; QB | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trung tướng Phan Văn Giang
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 49/2017/TT-BQP ngày 08 tháng 3 năm 2017 của Bộ Quốc phòng)
Mẫu số 01 | Bản khai chung
Mẫu số 02 | Danh sách thuyền viên
Mẫu số 03 | Danh sách hành khách
Mẫu số 04 | 4a , 4b : Bản khai hàng hóa nguy hiểm, vũ khí và vật liệu nổ
Mẫu số 05 | Bản khai người trốn trên tàu
Mẫu số 06 | Xác nhận hoàn thành thủ tục biên phòng điện tử đối với tàu thuyền nhập cảnh, quá cảnh, chuyển cảng đến
Mẫu số 07 | Xác nhận hoàn thành thủ tục biên phòng điện tử đối với tàu thuyền xuất cảnh, chuyển cảng đi
Mẫu số 08 | Yêu cầu sửa chữa, bổ sung nội dung khai báo thủ tục biên phòng điện tử
Mẫu số 09 | Đề nghị sửa chữa, bổ sung nội dung khai báo thủ tục biên phòng điện tử
Mẫu số 10 | Quyết định về việc từ chối thực hiện thủ tục biên phòng điện tử
Mẫu số 11 | Thông báo từ chối thực hiện thủ tục biên phòng điện tử
Mẫu số 12 | Đơn đề nghị cấp tài khoản truy cập Cổng thông tin thủ tục biên phòng điện tử
Mẫu số 13 | Thông báo về việc cấp tài khoản truy cập Cổng thông tin thủ tục biên phòng điện tử cảng biển
Mẫu số 14 | Thông báo về việc từ chối cấp tài khoản truy cập Cổng thông tin thủ tục biên phòng điện tử cảng biển
Mẫu số 15 | Thông báo về việc tạm dừng/hủy tài khoản truy cập Cổng thông tin thủ tục biên phòng điện tử
Mẫu số 16 | Đơn đề nghị tạm dừng/hủy tài khoản truy cập Cổng thông tin thủ tục biên phòng điện tử cảng biển
Mẫu số 01. Bản khai chung
BẢN KHAI CHUNG
GENERAL DECLARATION
| | | | Đến/ Arrival | | Rời/ Departure | | | | |
|||||||||||
| Tên và loại tàu: Name and type of ship: | | Cảng đến/rời Port of arrival/departure | | | | Thời gian đến/rời cảng Date - time of arrival/departure | | | |
| Số IMO: IMO number: | | | | | | | | | |
| Hô hiệu: Call sign: | | | | | | | | | |
| Quốc tịch tàu Flag State of ship | Tên thuyền trưởng Name of master | Cảng rời cuối cùng/cảng đích: Last port of call/next port of call | | | | | | | |
| Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày cấp, cảng) Certificate of registry (Port, date; number) | | Tên và địa chỉ liên lạc của đại lý: Name and contact details of the ship agent | | | | | | | |
| Tổng dung tích Gross tonnage | Dung tích có ích Net tonnage | | | | | | | | |
| Vị trí tàu tại cảng: Position of the ship in the port (berth or station) | | | | | | | | | |
| Đặc điểm chính của chuyến đi (các cảng trước và các cảng sẽ đến, gạch chân các cảng sẽ dỡ hàng) Brief particulars of voyage (previous and subsequent port of call; underline where remaining cargo will be discharged) | | | | | | | | | |
| MÔ TẢ TÓM TẮT VỀ HÀNG HÓA Brief description of the cargo | | | | | | | | | |
| Số thuyền viên (gồm cả thuyền trưởng) Number of crew (inl. Master) | Số hành khách Number of passenger | Ghi chú: Remarks | | | | | | | |
| | | - Thuyền viên đi bờ: Crews go ashore: | | | | | Có □ Không □ Yes □ No □ | | |
| Tài liệu đính kèm (ghi rõ số bản) (*) Attached documents (indicate number of copies) | | Vũ khí, vật liệu nổ: Arms and explosive materials: | | | | | Có □ Không □ Yes □ No □ | | |
| Bản khai hàng hóa: Cargo Declaration | Bản khai dự trữ của tàu Ship’s Stores Declaration | - Người trốn trên tàu: Stowaway(s): | | | | | Có □ Không □ Yes □ No □ | | |
| | | - Khác: Others: | | | | | Có □ Không □ Yes □ No □ | | |
| Danh sách thuyền viên Crew List | Danh sách hành khách Passenger List | Yêu cầu về phương tiện tiếp nhận và xử lý chất thải The ship’s requirements in terms of waste and residue receptions facilities | | | | | | | |
| Bản khai hành lý thuyền viên Crew’s Effects Declaration | Bản khai kiểm dịch y tế Health Quarantine Declaration | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
Mẫu số 02. Danh sách thuyền viên
DANH SÁCH THUYỀN VIÊN CREW LIST
| | | | Đến Arrival | | | | Rời Departure | | Trang số: Page No | |
||||||||||||
| Tên tàu: Name of ship | | Cảng đến/rời: Port of arrival/departure | | | | | Ngày đến/rời: Date of arrival/departure | | | |
| Số IMO: IMO number | | | | | | | | | | |
| Hô hiệu: Call sign | | | | | | | | | | |
| Quốc tịch tàu: Flag State of ship | | | | Cảng rời cuối cùng: Last port of call | | | | | | |
| STT No | Họ và tên Family name, given name | Chức danh Rank of rating | | Quốc tịch Nationality | Ngày và nơi sinh Date and place of birth | | | Số Giấy đi lại No. of travel document | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
Mẫu số 03. Danh sách hành khách
DANH SÁCH HÀNH KHÁCH PASSENGER LIST
| | | | | Đến Arrival | | | | Rời Departure | | | Trang số: Page No: | | |
|||||||||||||||
| Họ và tên Family name, given name | Quốc tịch Nationality | | Ngày và nơi sinh Date and place of birth | | Loại Giấy đi lại Type of travel document | Số Giấy đi lại No. of travel document | | | Cảng lên tàu Port of embarkation | Cảng rời tàu Port of disembarkation | | Hành khách quá cảnh hay không Transit passenger or not | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
Mẫu số 4a. Bản khai hàng hóa nguy hiểm
BẢN KHAI HÀNG HÓA NGUY HIỂM
DANGEROUS GOODS MANIFEST
| Tên tàu : Name of ship | | | Số IMO : IMO Number | | | Quốc tịch tàu ” Flag State of ship | | | Tên thuyền trưởng: Master’s Name | | | | |
|||||||||||||||
| Số chuyến: Voyage referance | | | Cảng nhận hàng : Port of loading | | | Cảng trả hàng: Port of discharge | | | Đại lý tàu biển: Shipping agent | | | | |
| Hô hiệu Call sign | | | | | | | | | | | | | |
| Số vận đơn Booking/ reference number | Ký hiệu và số kiện Marks & numbers container ID. No(s) Vehicle reg. No(s). | Số và loại bao kiện Number and kind of packages | Công ty vận chuyển Proper shipping name | Loại hàng hóa Class | Số UN UN number | Nhóm hàng Packing group | Nhóm phụ số Subsidiary risk(s) | Điểm bốc cháy Flash point (in o C, c.c.) | | Ô nhiễm biển Marine pollutant | Tổng khối lượng Mass (kg) gross/Net | EmS | Vị trí xếp hàng Stowage position on board |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
Mẫu số 4b. Bản khai vũ khí và vật liêu nổ
BẢN KHAI VŨ KHÍ VÀ VẬT LIỆU NỔ
DECLARATION OF ARMS AND EXPLOSIVE MATERIALS
Tên tàu : Name of ship | Số IMO : IMO Number
Quốc tịch tàu : Flag State of ship | Hô hiệu : Call sign
Tên thuyền trưởng: Master’s Name | Đại lý tàu biển: Shipping agent
| Thứ tự Order | Loại vũ khí và vật liệu nổ Kind and description of arm and explosive material | Số lượng Quantity | Tên và số hiệu Mask and number | Nơi cất giữ, bảo quản Stored place |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
Mẫu số 05. Bản khai người trốn trên tàu
BẢN KHAI NGƯỜI TRỐN TRÊN TÀU
DECLARATION OF STOWAWAY
1. CHI TIẾT VỀ TÀU/SHIP DETAILS
Tên tàu/ Name of ship: | Đại lý cảng tiếp/ Agent in next port:
Số IMO/ IMO number: | Địa chỉ đại lý/ Agent address:
Quốc tịch tàu/ Flag State of ship: | IRCS:
Công ty tàu/ Company: | Số INMARSAT/ INMARSAT number:
Địa chỉ công ty/ Company address: | Cảng đăng ký/ Port of registry:
Tên thuyền trưởng/ Name of the Master:
Đại lý tàu biển/ Shiping agent:
2. CHI TIẾT VỀ NGƯỜI TRỐN TRÊN TÀU/STOWAWAY DETAILS
Thời gian phát hiện trên tàu/Date/time found on board:
Nơi tìm thấy trên tàu/Place found on board:
Quốc gia xảy ra việc trốn lên tàu/Country of boarding:
Thời gian xảy ra việc trốn lên tàu/Date/time of boarding:
Đích cuối cùng của người trốn trên tàu/Intended final destination:
Lời khai lý do trốn trên tàu/Stated reasons for boarding ship:
Họ/Surname:
Tên/Given name:
Tên khác/Name by which known:
Giới tính/Gender:
Ngày sinh/Date of birth:
Nơi sinh/Place of birth:
Khai báo về quốc tịch/Claimed nationality:
Địa chỉ nhà riêng/Home address:
Quốc gia cư trú/Country of domicile:
Số-loại giấy tờ /No of travel document - travel document type, e.g. Passport No:
Số Chứng minh hoặc Sổ thuyền viên/ID Card No. or Seaman’s book No:
Nếu có/If yes,
Ngày cấp/Date of issued:
Nơi cấp/Place of issued:
Ngày hết hạn/Date of expiry:
Cơ quan Cấp/Issued by:
| Ảnh của người trốn trên tàu/ Photograph of the stowaway: Đặc điểm nhận dạng của người trốn trên tàu/ General physical description of the stowaway: | |
|||
Ngôn ngữ sử dụng chính/First language:
Khả năng nói, diễn đạt/Spoken:
Khả năng đọc/Read:
Khả năng viết/Written
Ngôn ngữ khác/Other languages:
Khả năng nói, diễn đạt/Spoken:
Khả năng đọc/Read:
Khả năng viết/Written:
3. CÁC CHI TIẾT KHÁC/OTHER DETAILS
(1) Phương thức trốn lên tàu, bao gồm cả những người liên quan (ví dụ: Thủy thủ, công nhân cảng.v.v.) và cả người trốn trong hàng hóa/container hoặc ẩn ở trên tàu/Method of boarding, including other persons involved (e.g. crew, port workers, etc.), and whether the Stowaway was secreted in cargo/container or hidden in the ship:
(2) Kiểm kê tài sản người trốn trên tàu/Inventory of the Stowaway’s possessions:
(3) Tờ khai của người trốn trên tàu/Statement made by the Stowaway:
(4) Tờ khai của Thuyền trưởng (bao gồm cả những nhận xét về tính xác thực về những thông tin mà người trốn trên tàu khai)/Statement made by the Master (including any observations on the credibility of the information provided by the Stowaway).
Các ngày thực hiện phỏng vấn/Date(s) of Interview(s):
Mẫu số 06. Xác nhận hoàn thành thủ tục biên phòng điện tử đối với tàu, thuyền nhập cảnh/quá cảnh/chuyển cảng đến
BAN CHỈ HUY (ĐỒN) BPCK..(1).. ĐỘI THỦ TỤC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TT-BPCK... | ...(2)..., ngày tháng năm 20....
XÁC NHẬN
Hoàn thành thủ tục biên phòng điện tử đối với tàu thuyền nhập cảnh/quá cảnh/chuyển cảng đến
Căn cứ nội dung khai báo thủ tục biên phòng điện tử cảng biển, vào hồi....giờ...ngày ….. tháng....năm …...
Của ông (bà): …....................................................................................................................
Chức vụ: ….................................... Cơ quan: …...................................................................
Đội Thủ tục (đồn) Biên phòng cửa khẩu cảng: (3) ….................................xác nhận:
Tàu: …...............................................
Quốc tịch: …......................................
Hô hiệu:...............................................
Tên Thuyền trưởng: ….................................. Quốc tịch: …................................................
Số thuyền viên: …....................... Gồm: (bao nhiêu quốc tịch) ….......................................
Số hành khách: …....................... Gồm: (bao nhiêu quốc tịch) ….......................................
Số lượng hàng hóa: …........................................................................................................
Loại hàng: ….......................................................................................................................
Từ cảng: …..........................đi hồi: …................... ngày...tháng...năm …...........................
Dự kiến đến điểm neo đón, trả hoa tiêu cảng hồi: …......giờ ….. ngày .......tháng... năm …......
Dự kiến vào cập cảng (neo đậu tại): ….................. hồi:....ngày...tháng...năm....................
Đã hoàn thành thủ tục nhập cảnh/quá cảnh/chuyển cảng đến vào hồi:... ngày....tháng....năm …..
Nơi nhận: - Phòng Pháp chế/CVHH..(4)...(để phối hợp); - Khoa Kiểm dịch ...(5).... (để phối hợp); - Đội Thủ tục/HQCK..(6)..(để phối hợp); - Đại lý..(7).. (để thực hiện) | CÁN BỘ THỦ TỤC (Ghi rõ họ tên)
Chú thích:
- (1), (3) Tên đơn vị BPCK cảng thực hiện thủ tục biên phòng điện tử cảng biển;
- (2) Địa danh;
- (4), (5), (6) Tên các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng;
- (7) Tên đại lý tàu biển khai báo thủ tục biên phòng điện tử cảng biển.
Mẫu số 07. Xác nhận hoàn thành thủ tục biên phòng điện tử đối với tàu, thuyền nhập cảnh/quá cảnh/chuyển cảng đến
BAN CHỈ HUY (ĐỒN) BPCK..(1).. ĐỘI THỦ TỤC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TT-BPCK... | ...(2)..., ngày tháng năm 20....
XÁC NHẬN
Hoàn thành thủ tục biên phòng điện tử đối với tàu thuyền xuất cảnh/chuyển cảng đi
Căn cứ nội dung khai báo thủ tục biên phòng điện tử cảng biển, vào hồi....giờ...ngày ….. tháng....năm …...
Của ông (bà): …..................................................................................................................
Chức vụ: ….................................... Cơ quan: ….................................................................
Đội Thủ tục (đồn) Biên phòng cửa khẩu cảng: …................(3).................xác nhận:
Tàu: ….................................................................................................................................
Quốc tịch: …........................................................................................................................
Hô hiệu:...............................................................................................................................
Tên Thuyền trưởng: ….................................. Quốc tịch: …................................................
Số thuyền viên: …....................... Gồm: (bao nhiêu quốc tịch) ….......................................
Số hành khách: …....................... Gồm: (bao nhiêu quốc tịch) ….......................................
Số lượng hàng hóa: ….........................................................................................................
Loại hàng: …........................................................................................................................
Dự kiến rời cảng vào hồi: …......giờ …....... ngày …........tháng......... năm …......................
Đã hoàn thành thủ tục xuất cảnh/chuyển cảng đi vào hồi:... ngày....tháng....năm …..
Nơi nhận: - Phòng Pháp chế/CVHH..(4)...(để phối hợp); - Khoa Kiểm dịch/TTKDYTQT.. (5).. (để phối hợp); - Đội Thủ tục/HQCK..(6)..(để phối hợp); - Đại lý..(7).. (để thực hiện) | CÁN BỘ THỦ TỤC (Ghi rõ họ tên)
Chú thích:
- (1), (3) Tên đơn vị BPCK cảng thực hiện thủ tục biên phòng điện tử cảng biển;
- (2) Địa danh;
- (4), (5), (6) Tên các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng;
- (7) Tên đại lý tàu biển khai báo thủ tục biên phòng điện tử cảng biển.
Mẫu số 08. Yêu cầu sửa chữa, bổ sung nội dung khai báo thủ tục biên phòng điện tử
BAN CHỈ HUY (ĐỒN) BPCK..(1).. ĐỘI THỦ TỤC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TT-BPCK... | ….(2)..., ngày tháng năm 20....
YÊU CẦU
Sửa chữa, bổ sung nội dung khai báo thủ tục biên phòng điện tử
Đội thủ tục Biên phòng cửa khẩu cảng...(3) …............................................................................ yêu cầu ông (bà): …............................(4) …...........................................
Chức vụ: …...........................................................................................................................
Cơ quan (doanh nghiệp): ….................................................................................................
là người làm thủ tục cho tàu: ….....................(5) ….............................................................
Quốc tịch:.....................................; hô hiệu: …................................................khai báo bổ sung những nội dung dưới đây và gửi Đội thủ tục, Biên phòng cửa khẩu cảng ….............................. trước hồi....giờ.... ngày....tháng..năm ….......... để thực hiện thủ tục nhập cảnh (xuất cảnh, chuyển cảng đi, chuyển cảng đến đến) cho tàu …...........................
1. …......................................................................................................................................
2. …......................................................................................................................................
3. …......................................................................................................................................
Nơi nhận: - Đại lý..(6).. (để thực hiện); - Lưu: Đội Thủ tục | CÁN BỘ THỦ TỤC (Ghi rõ họ tên)
Chú thích:
- (1), (3) Tên đơn vị BPCK cảng thực hiện thủ tục biên phòng điện tử cảng biển;
- (2) Địa danh;
- (4) Tên người làm thủ tục;
- (5) Tên tàu mà người làm thủ tục khai báo;
- (6)Tên đại lý tàu biển khai báo thủ tục biên phòng điện tử cảng biển.
Mẫu số 09. Đề nghị sửa đổi, bổ sung nội dung khai báo thủ tục biên phòng điện tử cảng biển
TÊN CƠ QUAN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: / | ...(1) ..., ngày tháng năm 20....
ĐỀ NGHỊ
Sửa đổi, bổ sung nội dung khai báo thủ tục biên phòng cảng biển
Họ và tên: ….........................................................................................................................
Chức vụ: …...........................................................................................................................
(Tên cơ quan, doanh nghiệp) …...........................................................................................
Địa chỉ: ….............................................................................................................................
Là người làm thủ tục cho tàu:...(2)...quốc tịch:...............................; hô hiệu:.......................
Đề nghị được sửa đổi, bổ sung khai báo thủ tục biên phòng những nội dung dưới đây:
1. ….......................................................................................................................................
2. ….......................................................................................................................................
3. ….......................................................................................................................................
Lý do đề nghị được sửa đổi, bổ sung nội dung đã khai báo:
…...........................................................................................................................................
…......................................................................................................................................../.
Nơi nhận: - Đội thủ tục BPCK cảng..(3).. - Lưu | NGƯỜI ĐỀ NGHỊ (Ghi rõ họ tên)
Chú thích:
- (1) Địa danh;
- (2) Tên đơn vị BPCK cảng thực hiện thủ tục biên phòng điện tử cảng biển.
- (3) Tên tàu mà người làm thủ tục khai báo.
Mẫu số 10. Quyết định về việc từ chối thực hiện thủ tục biên phòng điện tử cảng biển
BỘ CHỈ HUY BĐBP.. (1) BAN CHỈ HUY (ĐỒN) BPCK ..(2). | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: / QĐ-BPCK | ...(3) ..., ngày tháng năm 20....
QUYẾT ĐỊNH
Về việc từ chối thực hiện thủ tục biên phòng điện tử cảng biển
Căn cứ Khoản 2, Điều 5 Quyết định số 10/2016/QĐ-TTg ngày 03 tháng 3 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện thủ tục biên phòng điện tử cảng biển;
Căn cứ Khoản...Điều....Thông tư số..../2017/TT-BQP ngày … tháng ...năm.... của Bộ Quốc phòng hướng dẫn thực hiện Quyết định số 10/2016/QĐ-TTg ngày 03 tháng 3 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện thủ tục biên phòng điện tử cảng biển;
Căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn của Chỉ huy trưởng (Đồn trưởng) Biên phòng cửa khẩu cảng,
Xét mức độ, hành vi vi phạm của ….... (tổ chức, cá nhân vi phạm),
Theo đề nghị của Đội trưởng Đội Thủ tục,
Chỉ huy trưởng (Đồn trưởng) Biên phòng cửa khẩu cảng …..................(2) …...................
QUYẾT ĐỊNH: