Điều 6. Điều khoản chung
1. Hai bên cam kết thực hiện nghiêm túc, đầy đủ những điều khoản đã ghi trong Hợp đồng và các Phụ lục hợp đồng kèm theo, tạo điều kiện thuận lợi để Hợp đồng được hoàn thành và đảm bảo chất lượng.
2. Trường hợp có tranh chấp về Hợp đồng này thì 2 Bên có trách nhiệm cùng nhau bàn bạc, giải quyết. Trường hợp 2 Bên không giải quyết được thì có quyền khởi kiện tại Tòa án theo quy định của pháp luật.
3. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ký và hết hiệu lực sau khi hai bên thanh lý hợp đồng.
4. Hợp đồng này được lập thành 04 (bốn) bản bằng Tiếng Việt có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ 02 (hai) bản.
ĐẠI DIỆN BÊN A (Ký tên, đóng dấu) Chức vụ, họ tên | ĐẠI DIỆN BÊN A (Ký tên, đóng dấu) Chức vụ, họ tên
PHỤ LỤC II
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ THUÊ NHÀ Ở CÔNG VỤ (Ban hành kèm theo Thông tư số 68/2017/TT-BQP ngày 01 tháng 4 năm 2017 của Bộ Quốc Phòng)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ THUÊ NHÀ Ở CÔNG VỤ
Kính gửi: …………………(Tên cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà ở công vụ )
Tên tôi là: ……………………………………………………………………………………………
Cấp bậc ………………………………………. Hệ số lương……………………………………..
Năm sinh ………………………………………. Quê quán ………………………………………
CMND số ………………………………….. cấp ngày …../ ……/…….. Tại ……………………
Nhập ngũ: ………………………………….. ………………………………….. …………………
Học hàm, học vị: …………………………………..……………………………………………….
Đang ở thuê □ Đang ở nhà khách □ Đang ở nhờ □
Hiện đang công tác tại: ……………………………………………………………………………
Chức vụ: …………………………………………; phụ cấp chức vụ: ……………………………
Điện thoại: ………………………………………… Email ………………………………………
Hiện nay tôi chưa có nhà ở (chưa có nhà ở thuộc sở hữu của mình, chưa được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội) tại nơi đến công tác.
Tôi làm đơn này đề nghị cơ quan …….. xem xét cho tôi được thuê nhà ở công vụ và cam đoan chấp hành đầy đủ các quy định của Nhà nước, Bộ Quốc phòng về thuê, sử dụng nhà ở công vụ (Số thành viên trong gia đình ở cùng là: …………người).
Kèm theo đơn này là bản sao Quyết định số ……… ngày …./…./…. của ………………. về việc bổ nhiệm hoặc/và điều động, luân chuyển công tác và danh sách các thành viên trong gia đình.
Tôi cam đoan những lời khai trong đơn là đúng sự thực và chịu trách nhiệm về những lời khai của mình trước tổ chức./.
Xác nhận của cơ quan quản lý người đề nghị thuê nhà ở công vụ (Về nhân thân và thực trạng nhà ở tại địa phương nơi đến công tác) | ………., ngày ….. tháng ….. năm….. Người làm đơn (Ký và ghi rõ họ tên)
BẢNG TÍNH ĐIỂM
Họ và tên: …………………………………..…………………………………..
Đơn vị: …………………………………..……………………………………….
| TT | Nội dung tính điểm | Tổng số thời gian thực tế công tác (bao nhiêu năm, tháng) | Điểm tự tính | Điểm thẩm định của cơ quan cán bộ, quân lực |
||||||
| 1 | Thời gian công tác trong Quân đội được 2,0 điểm | | | |
| | Thời gian công tác ngoài Quân đội được 1,0 điểm | | | |
| | Thời gian tham gia chiến đấu được 2,0 điểm | | | |
| | Thời gian hưởng phụ cấp được 1,0 điểm | | | |
| | Thời gian hưởng phụ cấp được 0,7 điểm | | | |
| | Thời gian hưởng phụ cấp được 0,5 điểm | | | |
| 2 | Điểm cấp bậc, mức lương | | | |
| 3 | Điểm chức vụ | | | |
| 4 | Điểm danh hiệu, chức danh, học vị | | | |
| 5 | Điểm Huân chương | | | |
| 6 | Điểm khen thưởng | | | |
| 7 | Điểm chính sách khác | | | |
| | Cộng tổng điểm | | | |
Ý kiến thẩm định (của cơ quan Cán bộ, Quân lực) | ………., Ngày ….. tháng ….. năm….. NGƯỜI KÊ KHAI
PHỤ LỤC III
PHƯƠNG PHÁP TÍNH ĐIỂM CÁN BỘ THUÊ NHÀ Ở CÔNG VỤ (Ban hành kèm theo Thông tư số 68/2017/TT-BQP ngày 01 tháng 4 năm 2017 của Bộ Quốc Phòng)
Nội dung xét có 07 nội dung, điểm xét là tổng số điểm từng nội dung cộng lại (Tối đa đạt.... điểm).
1. Điểm thời gian công tác
a) Thời gian công tác trong Quân đội, mỗi năm được 2,0 điểm;
b) Thời gian công tác ngoài quân đội, mỗi năm được 1,0 điểm;
c) Thời gian tham gia chiến đấu và phục vụ chiến đấu trong kháng chiến cứu nước, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế, mỗi năm được cộng 2,0 điểm;
d) Thời gian công tác tại địa bàn được hưởng phụ cấp theo quy định của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công nhân, viên chức và lực lượng vũ trang được tính như sau:
- Công tác ở địa bàn hưởng phụ cấp khu vực mức 1,0; phụ cấp đặc biệt mức 100%; mỗi năm được 1,0 điểm;
- Công tác ở địa bàn hưởng phụ cấp khu vực mức 0,7; phụ cấp thu hút mức 70%; phụ cấp đặc biệt mức 50%; phụ cấp độc hại, nguy hiểm mức 0,4, mỗi năm được 0,7 điểm;
- Công tác ở địa bàn được hưởng các mức phụ cấp còn lại của các loại: Phụ cấp khu vực; phụ cấp đặc biệt; phụ cấp độc hại, nguy hiểm; phụ cấp thu hút, mỗi năm được 0,5 điểm;
đ) Một năm công tác tính đủ 12 tháng, nếu có tháng lẻ được tính như sau: Từ 01 tháng đến đủ 6 tháng được tính bằng 1/2 năm và được tính bằng 1/2 sổ điểm, từ trên 6 tháng được tính tròn 01 năm và điểm được tính bằng đủ 01 năm.
2. Điểm cấp bậc của sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp và điểm mức lương của công nhân và viên chức quốc phòng, người làm việc trong các tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước do Bộ Quốc phòng quản lý phiên tương đương cấp bậc của sĩ quan.
a) Điểm cấp bậc của sĩ quan
| TT | Cấp bậc quân hàm | Hệ số | Điểm cấp bậc |
|||||
| 1 | Đại tá | 8,0 | 15,0 điểm |
| 2 | Thượng tá | 7,3 | 13,0 điểm |
| 3 | Trung tá | 6,6 | 10,0 điểm |
| 4 | Thiếu tá | 6,0 | 8,0 điểm |
| 5 | Đại úy | 5,4 | 5,0 điểm |
| 6 | Thượng úy | 5,0 | 3,0 điểm |
| 7 | Trung úy | 4,6 | 2,0 điểm |
| 8 | Nhóm có mức lương từ 4,2 trở xuống | | 1,0 điểm |
b) Điểm cấp bậc của quân nhân chuyên nghiệp: Quân nhân chuyên nghiệp được phiên cấp bậc nào thì được tính điểm như sĩ quan cùng cấp;
c) Điểm mức lương của công nhân và viên chức quốc phòng, người làm việc trong các tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước do Bộ Quốc phòng quản lý.
| TT | Hệ số lương | Phiên tương đương với hệ số cấp bậc của sĩ quan | Điểm chức vụ |
|||||
| 1 | Từ 6,38 đến 8,0 | 8,0 | 15,0 điểm |
| 2 | Từ 5,57 đến 6,20 | 7,3 | 13,0 điểm |
| 3 | Từ 4,98 đến 5,42 | 6,6 | 10,0 điểm |
| 4 | Từ 4,00 đến 4,74 | 6,0 | 8,0 điểm |
| 5 | Từ 3,34 đến 3,99 | 5,4 | 5,0 điểm |
| 6 | Từ 3,03 đến 3,33 | 5,0 | 3,0 điểm |
| 7 | Từ 2,10 đến 3,30 | 4,6 | 2,0 điểm |
| 8 | Nhóm có mức lương từ 2,06 trở xuống | | 1,0 điểm |
3. Điểm chức vụ
| TT | Nhóm chức vụ cơ bản | Hệ số phụ cấp chức vụ chỉ huy, quản lý | Điểm chức vụ |
|||||
| 1 | Nhóm 7 | 0,80 | 7,0 điểm |
| 2 | Nhóm 8 | 0,70 | 6,0 điểm |
| 3 | Nhóm 9 | 0,60 | 5,0 điểm |
| 4 | Nhóm 10 | 0,50 | 4,0 điểm |
| 5 | Nhóm 11 | 0,40 | 3,0 điểm |
| 6 | Nhóm 12 | 0,30 | 2,0 điểm |
| 7 | Nhóm 13 | 0,25 | 1,0 điểm |
| 8 | Nhóm 14 | 0,20 | 0,5 điểm |
4. Điểm cho cán bộ nhân viên không giữ chức vụ chỉ huy, quản lý: Đối với SQ, QNCN theo cấp bậc hiện tại; đối tượng quy định tại Điểm c Mục 2 phụ lục này, thực hiện phiên tương đương hệ số lương của sĩ quan:
| TT | Cấp bậc | Nhóm chức vụ áp dụng | Điểm chức vụ |
|||||
| 1 | Đại tá | Nhóm 8 | 5,0 điểm |
| 2 | Thượng tá | Nhóm 9 | 4,0 điểm |
| 3 | Trung tá, Thiếu tá | Nhóm 10 | 3,0 điểm |
| 4 | Cấp úy | Nhóm 13 | 0,5 điểm |
5. Điểm danh hiệu, học hàm, học vụ (chỉ tính điểm cho một loại có số điểm cao nhất)
a) Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng Lao động: 5,0 điểm;
b) Giáo sư, Nhà giáo nhân dân; Thầy thuốc nhân dân; Nghệ sĩ nhân dân: 4,0 điểm;
c) Phó giáo sư; Nhà giáo ưu tú; Thầy thuốc ưu tú; Nghệ sĩ ưu tú; Tiến sĩ: 3,0 điểm;
6. Điểm huân chương: Thực hiện theo quy định của Luật thi đua, khen thưởng (chỉ tính điểm cho một huân chương có số điểm cao nhất; không tính điểm đối với huân chương niên hạn), cụ thể như sau:
a) Huân chương Sao vàng: 6,0 điểm;
b) Huân chương Hồ Chí Minh: 5,0 điểm;
c) Huân chương Độc lập, Huân chương Quân công hạng nhất: 4,0 điểm;
d) Huân chương Bảo vệ Tổ quốc, Huân chương Chiến công, Huân chương Lao động hạng nhất: 3,0 điểm; Hạng nhì, hạng ba: 2,0 điểm;
đ) Huân chương Đại đoàn kết dân tộc, Huân chương Dũng cảm: 2,0 điểm;
7. Điểm khen thưởng (chỉ tính điểm cho một loại Cao nhất).
a) Chiến sĩ thi đua toàn quốc: 2,0 điểm;
b) Chiến sĩ thi đua toàn quân: 1,0 điểm;
c) Chiến sĩ thi đua cơ sở: 0,5 điểm;
8. Điểm chính sách khác:
a) Điểm thương binh hạng 1/4: 6,0 điểm; hạng 2/4: 5,0 điểm; hạng 3/4: 4,0 điểm; hạng 4/4: 3,0 điểm;
b) Điểm thân nhân liệt sĩ, thân nhân thương binh gồm: Vợ, chồng, cha đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi, con đẻ, con nuôi hợp pháp theo quy định của pháp luật:
- Thân nhân liệt sĩ: 5,0 điểm;
- Thân nhân thương binh hạng 1/4: 3,0 điểm; hạng 2/4: 2,0 điểm; hạng % và hạng 4/4: 1,0 điểm;
c) Điểm con bệnh binh: Con thương bệnh hạng 1/3: 2,0 điểm; hạng 2/3: 1,0 điểm;
d) Điểm hai vợ chồng cùng công tác trong Quân đội: 2,0 điểm.
PHỤ LỤC IV
MẪU HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ Ở CÔNG VỤ (Ban hành kèm theo Thông tư số 68/2017/TT-BQP ngày 01 tháng 4 năm 2017 của Bộ Quốc Phòng)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………., ngày ….. tháng ….. năm…..
HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ Ở CÔNG VỤ Số: ……………./HĐ
Căn cứ Bộ Luật dân sự ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Căn cứ Luật Nhà ở ngày 25 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật nhà ở;
Căn cứ Quyết định số 27/2015/QĐ-TTg ngày 10 tháng 7 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về tiêu chuẩn nhà ở công vụ;
Căn cứ Thông tư số ..... /2017/TT-BQP ngày …… tháng ……năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định và hướng dẫn quản lý sử dụng nhà ở công vụ trong Bộ Quốc Phòng;
Căn cứ Quyết định số ....../QĐ-……… ngày....tháng....năm 201...của (Cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà ở công vụ)…… về việc bố trí cho thuê nhà ở công vụ;
Căn cứ đơn đề nghị thuê nhà ở công vụ của ông (bà)
Hai bên chúng tôi gồm:
BÊN CHO THUÊ NHÀ Ở CÔNG VỤ (sau đây gọi tắt là Bên cho thuê):
- Ông (bà): ……………………………………….. Chức vụ: …………………………………
- Số CMND: ……………………………… cấp ngày …../…./…., tại ……………………….
- Đại diện cho: ……………………………………………………………………………………
- Địa chỉ cơ quan: ………………………………………………………………………………….
- Điện thoại: ……………………………….; Fax: ………………………………………….
- Số tài khoản: …………………………. tại Kho bạc: ………………………………………….
BÊN THUÊ NHÀ Ở CÔNG VỤ (sau đây gọi tắt là Bên thuê):
- Ông (bà): ……………………………….……………. Chức vụ: ……………………………..
- Số CMND: ………………………………… cấp ngày …../…./….., tại ………………………
- Cơ quan công tác: ………………………………………………………………………………
Hai bên thống nhất ký kết hợp đồng thuê nhà ở công vụ dùng cho mục đích để ở và sinh hoạt với các nội dung sau đây: