法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

nghi-quyetHết hiệu lực

chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Số hiệu
05/2012/NQ-HĐND
Ngày ban hành
26 tháng 8, 2012
Số điều
4
Điều Lời mở đầu

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 05/2012/NQ-HĐND | Khánh Hòa, ngày 28 tháng 6 năm 2012

NGHỊ QUYẾT

VỀ CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA KHÓA V, KỲ HỌP THỨ 4

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25 tháng 8 năm 2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Căn cứ Thông tư số 158/2011/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2011 của Bộ Tài chính về hướng dẫn thực hiện Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25 tháng 8 năm 2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Sau khi xem xét Tờ trình số 2163/TTr-UBND ngày 02 tháng 5 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh, Báo cáo thẩm tra số 27/BC-HĐND ngày 20 tháng 6 năm 2012 của Ban kinh tế và ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1Đối tượng chịu phí, người nộp phí, mức thu phí

Điều 1. Đối tượng chịu phí, người nộp phí, mức thu phí

1. Đối tượng chịu phí theo quy định tại Nghị quyết này là khoáng sản kim loại và khoáng sản không kim loại;

2. Người nộp phí là các tổ chức cá nhân khai thác khoáng sản kim loại và khoáng sản không kim loại;

3. Mức thu phí

| Số TT | Loại khoáng sản | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |

|||||

| I | Quặng khoáng sản kim loại | | |

| 1 | Quặng sắt | Tấn | 60.000 |

| 2 | Quặng măng-gan | Tấn | 50.000 |

| 3 | Quặng ti-tan (titan) | Tấn | 70.000 |

| 4 | Quặng vàng | Tấn | 270.000 |

| 5 | Quặng đất hiếm | Tấn | 60.000 |

| 6 | Quặng bạch kim | Tấn | 270.000 |

| 7 | Quặng bạc, Quặng thiếc | Tấn | 270.000 |

| 8 | Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-moan (antimoan) | Tấn | 50.000 |

| 9 | Quặng chì, Quặng kẽm | Tấn | 270.000 |

| 10 | Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bouxite) | Tấn | 50.000 |

| 11 | Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken) | Tấn | 60.000 |

| 12 | Quặng cromit | Tấn | 60.000 |

| 13 | Quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-đi (vanadi) | Tấn | 270.000 |

| 14 | Quặng khoáng sản kim loại khác | Tấn | 30.000 |

| II | Khoáng sản không kim loại | | |

| 1 | Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa …) | m3 | 70.000 |

| 2 | Đá Block | m3 | 90.000 |

| 3 | Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi); Sa-phia (sapphire): E-mô-rốt (emerald): A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite): Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít; Rô-đô-lít (rodolite): Py-rốp (pyrope); Bê-rin (berin): Sờ-pi-nen (spinen); Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam; Cờ-ri-ô-lít (cryolite); Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Phen-sờ-phát (fenspat); Birusa; Nê-phờ-rít (nefrite) | Tấn | 70.000 |

| 4 | Sỏi, cuội, sạn | m3 | 6.000 |

| 5 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | Tấn | 3.000 |

| 6 | Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp…) | Tấn | 3.000 |

| 7 | Cát vàng | m3 | 5.000 |

| 8 | Cát làm thủy tinh | m3 | 7.000 |

| 9 | Các loại cát khác | m3 | 4.000 |

| 10 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m3 | 2.000 |

| 11 | Đất sét, đất làm gạch, ngói | m3 | 2.000 |

| 12 | Đất làm thạch cao | m3 | 3.000 |

| 13 | Đất làm Cao lanh, bùn khoáng | m3 | 7.000 |

| 14 | Các loại đất khác | m3 | 2.000 |

| 15 | Gờ-ra-nít (granite) | Tấn | 30.000 |

| 16 | Sét chịu lửa | Tấn | 30.000 |

| 17 | Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite) | Tấn | 30.000 |

| 18 | Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật | Tấn | 30.000 |

| 19 | Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite) | Tấn | 30.000 |

| 20 | Nước khoáng thiên nhiên | m3 | |

| | - Nước khoáng thiên nhiên sử dụng làm nước uống | m3 | 3.000 |

| | - Nước khoáng thiên nhiên sử dụng làm mục đích khác | m3 | 2.000 |

| 21 | A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin) | Tấn | 5.000 |

| 22 | Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò | Tấn | 10.000 |

| 23 | Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên | Tấn | 10.000 |

| 24 | Than nâu, than mỡ | Tấn | 10.000 |

| 25 | Than khác | Tấn | 10.000 |

| 26 | Khoáng sản không kim loại khác | Tấn | 30.000 |

Riêng đối với mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng quy định tại Khoản 2 Điều này.

Điều 2Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền thu lệ phí

Điều 2. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền thu lệ phí

1. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là khoản thu được để lại cho cấp huyện 100%. Căn cứ vào số thu trên địa bàn từng xã, ngân sách huyện cấp bổ sung lại cho ngân sách xã 50% số phí thu được để hỗ trợ cho công tác bảo vệ và đầu tư cho môi trường tại địa phương nơi có hoạt động khai thác khoáng sản theo các nội dung cụ thể sau đây:

a) Phòng ngừa và hạn chế các tác động xấu đối với môi trường tại địa phương nơi có hoạt động khai thác khoáng sản;

b) Khắc phục suy thoái, ô nhiễm môi trường do hoạt động khai thác khoáng sản gây ra;

c) Giữ gìn vệ sinh, bảo vệ và tái tạo cảnh quan môi trường tại địa phương nơi có hoạt động khai thác khoáng sản.

2. Việc đăng ký, kê khai, thu, nộp, quản lý phí được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25 tháng 8 năm 2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản và Thông tư số 158/2011/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2011 của Bộ Tài chính về hướng dẫn thực hiện Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25 tháng 8 năm 2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.

Điều 3Tổ chức thực hiện

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 27/2008/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa khóa V, kỳ họp thứ 4 thông qua./.

KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần An Khánh

4 điều

Trích dẫn văn bản này

chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-124072

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。 文本層經 Hugging Face vietnamese-legal-documents 資料集(CC BY 4.0)取得,署名依 CC BY 4.0。

VN-OfficialText-IPLawExempt+CC-BY-4.0

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com